Xốp Cách Nhiệt Bắc Ninh “Giá Trị”

5/5 - (4386 bình chọn)

Xốp Cách Nhiệt Bắc Ninh |Phổ Biến| CK 5% – 10%

Mục lục ẩn

Xốp cách nhiệt là giải pháp hiệu quả giúp duy trì không gian mát mẻ trong ngôi nhà của bạn giữa mùa hè oi ả tại Bắc Ninh. Việc lựa chọn đúng loại xốp phù hợp không chỉ giúp giảm nhiệt độ trong nhà mà còn tiết kiệm đáng kể điện năng tiêu thụ. Hiện nay, trên thị trường có nhiều loại xốp cách nhiệt như XPS, EPS, PE OPP và PU, mỗi loại đều sở hữu những ưu điểm riêng biệt. Tuy nhiên, không phải ai cũng nắm rõ cách chọn lựa loại xốp phù hợp, bền bỉ và mang lại hiệu quả kinh tế cao nhất. Để đảm bảo sự lựa chọn tối ưu, bạn nên tìm hiểu kỹ về đặc điểm của từng loại nhằm đưa ra quyết định đúng đắn cho công trình của mình tại Bắc Ninh.

Tìm hiểu Xốp Cách Nhiệt tại Bắc Ninh

Xốp cách nhiệt Bắc Ninh không chỉ đóng vai trò là phương pháp chống nóng hiệu quả mà còn là giải pháp tối ưu để tiết kiệm năng lượng. Trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt của miền Trung, việc lựa chọn loại xốp phù hợp giúp bảo vệ công trình khỏi nhiệt độ cao, đồng thời giảm thiểu đáng kể chi phí làm mát. Các loại xốp cách nhiệt sở hữu đặc tính cách nhiệt, cách âm, chống ẩm và được ứng dụng phổ biến trong các lĩnh vực xây dựng, công nghiệp và dân dụng. Nhờ khả năng chống nóng vượt trội, độ bền cao cùng mức chi phí hợp lý, xốp cách nhiệt trở thành một giải pháp không thể thiếu để bảo vệ và duy trì công trình trước những tác động khắc nghiệt của thời tiết tại Bắc Ninh.

Tầm quan trọng của xốp cách nhiệt trong xây dựng và công nghiệp.

Trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp, việc sử dụng xốp cách nhiệt đóng vai trò quan trọng không chỉ như một lớp bảo vệ cho công trình mà còn ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu suất năng lượng và độ bền của cấu trúc. Thiếu lớp cách nhiệt phù hợp sẽ dẫn đến việc hấp thụ nhiệt trực tiếp, gây ra cảm giác oi bức trong không gian, đồng thời làm tăng chi phí làm mát và giảm tuổi thọ của các vật liệu xây dựng. Trong ngành công nghiệp, xốp cách nhiệt giúp duy trì nhiệt độ ổn định, giảm thất thoát nhiệt và tối ưu hóa quá trình sản xuất, đồng thời bảo vệ máy móc khỏi tác động của môi trường bên ngoài. Đặc biệt, tại các khu vực có khí hậu khắc nghiệt như Bắc Ninh, giải pháp này không thể thiếu, góp phần làm tăng độ bền của công trình, tiết kiệm chi phí và thúc đẩy sự phát triển bền vững, thân thiện với môi trường.

Khám phá 4 Xốp Cách Nhiệt tốt nhất tại Bắc Ninh

Xốp Cách Nhiệt XPS

Xốp XPS, hay còn gọi là Extruded Polystyrene, là một loại vật liệu cách nhiệt cao cấp được sản xuất từ nhựa PolyStyrene nóng chảy ở nhiệt độ từ 240°C đến 260°C. Quá trình sản xuất sử dụng công nghệ “ép đùn” để tạo ra cấu trúc ô kín hoàn chỉnh, giúp vật liệu có khả năng hàn kín và chứa các bọt khí nhỏ li ti. Nhờ vào cấu trúc đặc biệt này, xốp XPS sở hữu trọng lượng nhẹ nhưng vẫn giữ được độ cứng chắc và độ bền vượt trội, từ đó nâng cao hiệu quả trong việc cách nhiệt, cách âm và chống ẩm. Ngoài khả năng tiết kiệm năng lượng, loại vật liệu này còn có khả năng chống chịu tốt trước độ ẩm, áp lực cao và duy trì tuổi thọ dài lâu. Nhờ những đặc tính nổi bật này, xốp XPS ngày càng trở nên phổ biến trong các lĩnh vực xây dựng, công nghiệp và dân dụng, trở thành lựa chọn tối ưu để bảo vệ công trình, nâng cao hiệu quả cách nhiệt và giảm thiểu chi phí vận hành. Một số chứng chỉ chất lượng của xốp XPS cũng đã được công nhận, chứng minh cho chất lượng và độ tin cậy của vật liệu này.

Chứng chỉ chất lượng xốp XPS

  • Xốp XPS 36kg/m3 – 25mm

 

 

  • Xốp XPS 36kg/m3 – 50mm

 

 

 

 

 

 

Thông số kỹ thuật Xốp XPS

CÁC CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Phân loại XPS 150; 200; 250; 300;400
Tỷ trọng (%:ASTM 1622) 32;36;40
Cường độ nén (kPa:ASTM 1621) 150 – 350
Hấp thụ nước (%:ASTM C272) < 1%
Hệ số dẫn nhiệt (W/m.k:ASTM C518) 0.027 – 0.035
Độ bền uốn (kPa:ASTM C203) > 300
Độ dày (mm) 20 – 75
Rộng (mm) 605; 1210
Dài (mm) 1210; 1800; 2400

Bảng giá xốp XPS (03/2026) Bắc Ninh

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT20mm58.800
2Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
3Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm79.500
4Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm99.100
5Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100
6Tấm xốp XPS 32kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm117.500
7Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
8Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm72.600
9Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm88.700
10Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm93.300
11Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm109.400
12Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm115.200
13Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100

Bạn có đang phân vân XPS có thê lắp đặt tại vị trí nào tại công trình. Tham khảo những cách lắp đặt và hình ảnh thực tế tại đây

Xốp Cách Nhiệt EPS 

Xốp EPS, còn gọi là Expanded Polystyrene trong tiếng Anh, là một loại vật liệu cách nhiệt phổ biến được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực xây dựng, đóng gói và bảo vệ hàng hóa. Cấu trúc của loại xốp này gồm hàng triệu hạt EPS đã được giãn nở và liên kết chặt chẽ theo hình dạng tổ ong, trong đó phần lớn là không khí, chiếm tới 98%. Nhờ vào cấu trúc đặc biệt này, xốp EPS có khả năng cách nhiệt, cách âm hiệu quả và còn giúp chống cháy lan tốt. Thành phần chính của xốp EPS là nhựa Polystyrene kết hợp với khí như Bentan hoặc CO2, tạo nên một vật liệu nhẹ, bền và phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau. Với mức giá hợp lý, xốp EPS trở thành lựa chọn tối ưu cho các dự án xây dựng nhằm tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo hiệu quả về mặt cách nhiệt.

Chứng chỉ chất lượng Xốp EPS

 

 

 

 

 

Thông số kỹ thuật 

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Cấp I II III
Tỷ trọng (Kg / m3) 15 20 30
Độ bền nén (KPA) > 60 > 100 > 150
Hệ số dẫn nhiệt (W / mk) <0,040 <0,040 <0,039
Tính ổn định kích thước (%) 5 5 5
Hệ số (Ng/Pa m-s) <9.5 <4.5 <4.5
Tính hút ẩm (% (V / v)) 6 4 2
Độ bền uốn (N) 15 25 35
Biến dạng uốn (mm) <20 <20 <20
Chỉ số Oxy (%) <30 <30 <30
Kích thước block (m) 1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

Độ dày (mm) theo yêu cầu theo yêu cầu theo yêu cầu

Bảng giá xốp cách nhiệt EPS (03/2026) Bắc Ninh

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m3)
1Xốp EPS 6kg/m3(±), không chống cháy665.000
2Xốp EPS 8kg/m3(±), không chống cháy851.000
3Xốp EPS 10kg/m3(±), không chống cháy1.059.600
4Xốp EPS 12kg/m3(±), không chống cháy1.268.300
5Xốp EPS 14kg/m3(±), không chống cháy1.476.900
6Xốp EPS 16kg/m3(±), không chống cháy1.685.500
7Xốp EPS 18kg/m3(±), không chống cháy1.894.100
8Xốp EPS 20kg/m3(±), không chống cháy2.200.100
9Xốp EPS 22kg/m3(±), không chống cháy2.418.500
10Xốp EPS 24kg/m3(±), không chống cháy2.636.800
11Xốp EPS 26kg/m3(±), không chống cháy2.855.200
12Xốp EPS 28kg/m3(±), không chống cháy3.073.600
13Xốp EPS 30kg/m3(±), không chống cháy3.291.900

Tham khảo những công dụng khác của xốp cách nhiệt EPS phù hợp với công trình của bạn

Xốp PE OPP – Cách nhiệt kết hợp phản xạ nhiệt

PE OPP là loại xốp cách nhiệt được làm từ mút PE Foam kết hợp với màng OPP đã qua xử lý chống oxy hóa. Lõi PE (Polyetylen) có cấu trúc các ô kín nhỏ, giúp nâng cao khả năng cách âm một cách vượt trội. Màng OPP có nhiệm vụ bảo vệ lớp xốp đồng thời phản xạ nhiệt, góp phần giảm lượng nhiệt hấp thụ tối đa. Nhờ vào lớp keo chuyên dụng, các thành phần của sản phẩm liên kết chặt chẽ với nhau, đảm bảo độ bền và độ an toàn trong quá trình sử dụng. Ngoài ra, sản phẩm còn có thể được trang bị sẵn lớp keo dán, giúp việc thi công trên các bề mặt như tôn, panel hoặc các vật liệu khác trở nên dễ dàng hơn.

Thông số kỹ thuật

CÁC CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Độ dày (mm) 1; 2; 3; 5; 10; 15; 20; 30; 50
Chiều dài (m) 25; 50; 100
Khổ rộng (mm) 1000
Cấu tạo 1 lớp PE và 2 lớp OPP
Độ thẩm thấu hơi nước (kg/Pa.s.m) 8.19× 10-15
Hệ số dẫn nhiệt (w/mk) 32
Cách nhiệt (%) 95-97
Chống ồn (%) 75-85
Trọng lượng (kg) 13-15
Tiêu chuẩn Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9000.
Màu sắc Sáng bạc

 

PHÂN LOẠI KÍCH THƯỚC (mm)

(Dày x Rộng x Dài)

THỂ TÍCH (M3/ Cuộn)
1 Mặt bạc 1000x150000x2 0.30
1000x100000x3 0.30
1000x100000x4 0.40
1000x100000x5 0.50
1000x50000x8 0.40
1000x50000x10 0.50
1000x50000x15 0.75
1000x25000x20 0.50
1000x25000x25 0.63
1000x25000x30 0.75
1000x25000x50 1.25
2 Mặt bạc 1000x100000x2 0.20
1000x100000x3 0.30
1000x100000x5 0.50
1000x50000x8 0.40
1000x50000x10 0.50
1000x50000x15 0.75
1000x25000x20 0.50
1000x25000x25 0.63
1 Mặt bạc, 1 mặt keo 1000x100000x2 0.20
1000x100000x3 0.30
1000x100000x5 0.50
1000x50000x8 0.40
1000x50000x10 0.50
1000x50000x15 0.75
1000x25000x20 0.50
1000x25000x25 0.63
1000x25000x30 0.75
1000x25000x50 1.25
Không keo, không bạc 1000x300000x1 0.30
1000x150000x2 0.30
1000x100000x3 0.30
1000x100000x5 0.50
1000x50000x8 0.40
1000x50000x10 0.50
1000x50000x15 0.75
1000x25000x20 0.50
1000x25000x25 0.63
1000x25000x30 0.75
1000x25000x50 1.25

 

Bảng giá xốp cách nhiệt PE OPP (03/2026) Bắc Ninh

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/md)
1Mút Xốp PE OPP – 2mm, 1 mặt bạc9.500
2Mút Xốp PE OPP – 3mm, 1 mặt bạc11.400
3Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc13.100
4Mút Xốp PE OPP – 8mm, 1 mặt bạc21.000
5Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc23.700
6Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc39.000
7Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc48.000
8Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc59.400
9Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc69.000
10Mút Xốp PE OPP – 50mm, 1 mặt bạc117.000
11Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo46.500
12Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo60.000
13Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo76.500
14Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo90.000
15Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo102.000
16Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo112.500
17Mút Xốp PE FOAM – 1mm, không keo, không bạc1.700
18Mút Xốp PE FOAM – 2mm, không keo, không bạc3.300
19Mút Xốp PE FOAM – 3mm, không keo, không bạc5.000
20Mút Xốp PE FOAM – 8mm, không keo, không bạc16.200
21Mút Xốp PE FOAM – 10mm, không keo, không bạc19.500
22Mút Xốp PE FOAM – 15mm, không keo, không bạc31.500
23Mút Xốp PE FOAM – 20mm, không keo, không bạc40.500
24Mút Xốp PE FOAM – 25mm, không keo, không bạc54.000
25Mút Xốp PE FOAM – 30mm, không keo, không bạc62.300
26Mút Xốp PE FOAM – 50mm, không keo, không bạc112.500

Tìm hiểu mức độ phản xạ nhiệt cách nhiệt xốp PEOPP qua đây

Xốp PU – Đỉnh cao cách nhiệt

Xốp PU (Polyurethane foam) là một loại vật liệu nổi bật trong lĩnh vực cách nhiệt, cách âm và chống cháy lan, được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng. Được tạo thành từ nhựa Polyurethane tạo bọt, sản phẩm này sở hữu cấu trúc mạng lưới các bọt khí nhỏ, giúp giảm hiệu quả truyền nhiệt và nâng cao khả năng cách nhiệt của các công trình. Xốp PU có thể tồn tại dưới dạng tế bào kín hoặc tế bào hở, trong đó tế bào kín có khả năng chống thấm và giữ nhiệt tốt nhất, còn tế bào hở lại giúp không khí lưu thông dễ dàng hơn, hỗ trợ cách âm hiệu quả. Đặc biệt, các tấm xốp PU/PIR còn được gia cố thêm hai lớp xi măng tổng hợp (Cement paper), điều này không chỉ nâng cao độ bền và khả năng chịu lực của sản phẩm mà còn tăng khả năng chống cháy lan, phù hợp với các yêu cầu về an toàn trong xây dựng.

Thông số kỹ thuật 

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 55 – 60
Kích thước (mm) 1200 x 610; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C) 0,0182
Độ bền nén (kN/m2) ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (V) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Độ giãn nở (-20 độ C – 80 độ C) – 0,102 – 0,113

Bảng giá xốp cách nhiệt PU (03/2026) Bắc Ninh

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm765.000
2Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm990.000
3Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.222.500
4Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.447.500
5Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm562.500
6Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm742.500
7Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm952.500
8Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.177.500
9Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm697.500
10Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm922.500
11Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.149.000
12Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.377.000
13Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm492.000
14Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm667.500
15Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm880.500
16Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.105.500
17Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm729.000
18Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm957.000
19Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.185.000
20Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.413.000
21Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm528.000
22Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm705.000
23Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm922.500
24Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.147.500

Tìm hiểu mức độ phản xạ nhiệt cách nhiệt xốp PU qua đây

Sự khác biệt giữa các loại Xốp Cách Nhiệt 

TIÊU CHÍ XPS EPS PU PE OPP
Vật liệu chính Polystyrene ép đùn Polystyrene giãn nở Polyurethane (PU) Polyethylene (PE) + màng OPP
Công nghệ sản xuất Ép đùn, tạo bọt liên tục Giãn nở từ hạt EPS bằng hơi nước Phản ứng hóa học tạo bọt PU Xử lý trùng hợp PE và dán màng OPP
Cấu trúc Tế bào kín, đồng nhất Hạt EPS liên kết dạng tổ ong Tế bào kín hoặc hở Cấu trúc ô nhỏ với màng OPP bảo vệ
Ưu điểm – Cách nhiệt tốt hơn EPS 

– Chống thấm cao 

– Chịu lực tốt

– Trọng lượng nhẹ 

– Giá rẻ hơn XPS 

– Cách nhiệt tốt

– Cách nhiệt, cách âm cao 

– Chống cháy lan

– Độ bền cao

– Cách nhiệt, cách âm tốt 

– Phản xạ nhiệt hiệu quả 

– Không độc hại

Ứng dụng – Cách nhiệt cho tường, sàn, mái

– Bảo ôn kho lạnh

– Xây dựng dân dụng và công nghiệp

– Cách nhiệt mái, vách 

– Đóng gói bảo vệ hàng hóa 

– Lót sàn gỗ

– Cách nhiệt cho tòa nhà, mái, nền n- Kho lạnh, hệ thống bảo ôn n- Cách âm phòng thu, rạp hát – Dán lên mái tôn, panel 

– Cách nhiệt nhà xưởng, kho bãi

Khả năng chống cháy Có thể chống cháy lan nếu có phụ gia Kém hơn XPS, dễ cháy hơn Chống cháy lan tốt Không chống cháy
Độ bền Cao, không bị nứt gãy Dễ vỡ, kém bền hơn XPS Cao, tuổi thọ lâu dài Khá bền nhưng kém hơn XPS, PU
Khả năng chống nước Rất tốt, hầu như không thấm nước Kém hơn XPS, dễ hút nước hơn Chống thấm tốt Có thể chống nước ở mức độ nhất định
Giá thành Cao hơn EPS, nhưng hiệu quả tốt hơn Rẻ nhất trong 4 loại Cao nhất, nhưng hiệu suất tối ưu Trung bình, thấp hơn PU

Cách chọn xốp cách nhiệt phù hợp với nhu cầu sử dụng?

Xác định loại công trình và môi trường sử dụng

Khi cần lắp đặt xốp cách nhiệt cho nhà ở, các khu vực như mái tôn, trần nhà hoặc tường ngoài trời là những vị trí ưu tiên hàng đầu. Việc sử dụng xốp có khả năng cách nhiệt hiệu quả sẽ giúp duy trì nhiệt độ trong nhà ổn định, từ đó giảm thiểu chi phí sử dụng điều hòa và tạo môi trường thoải mái hơn. Trong các công trình nhà xưởng, kho lạnh hoặc các dự án công nghiệp, việc lựa chọn loại xốp có khả năng cách nhiệt cao, khả năng chịu nhiệt tốt, độ bền vượt trội cùng khả năng chống ẩm mốc là điều vô cùng cần thiết để đảm bảo hiệu quả và độ bền của công trình. Đối với mái tôn hoặc các bức tường ngoài trời, cần sử dụng loại xốp có khả năng phản xạ ánh sáng và nhiệt lượng mạnh mẽ nhằm giữ cho không gian bên trong luôn mát mẻ, hạn chế tác động của nhiệt độ bên ngoài.

Lựa chọn loại xốp cách nhiệt phù hợp

Xốp PE OPP nổi bật với khả năng cách nhiệt tốt, đồng thời nhẹ, dễ thi công và có mức giá hợp lý, phù hợp với các dự án yêu cầu cách nhiệt vừa phải như nhà ở, cửa sổ hay mái tôn. Trong khi đó, xốp XPS sở hữu trọng lượng nhẹ nhưng lại vô cùng chắc chắn và bền bỉ, giúp tối ưu hóa hiệu quả cách nhiệt, cách âm và khả năng chống ẩm vượt trội. Xốp EPS có mức giá thấp, trở thành lựa chọn lý tưởng cho các công trình cần tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo công năng cách nhiệt tốt. Cuối cùng, xốp PU nổi bật với khả năng cách nhiệt cao, thường được ứng dụng trong những công trình đòi hỏi hiệu quả cách nhiệt vượt trội và khả năng bảo vệ không gian khỏi điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

Cân nhắc hệ số dẫn nhiệt (K-value)

Triệu Hổ luôn khuyên khách hàng nên xem xét kỹ lưỡng các thông số kỹ thuật của từng loại xốp trước khi đưa ra quyết định mua, nhằm đảm bảo chọn đúng sản phẩm phù hợp với dự án của mình. Một trong những tiêu chí quan trọng nhất khi lựa chọn xốp chính là hệ số dẫn nhiệt; sản phẩm có hệ số này càng thấp thì khả năng cách nhiệt càng hiệu quả. Thông thường, các loại xốp như PE và OPP có hệ số dẫn nhiệt dao động từ 0.031 W/m·K đến 0.036 W/m·K, trở thành lựa chọn phổ biến cho các công trình dân dụng. Trong khi đó, các loại xốp cách nhiệt cao cấp như PU có hệ số dẫn nhiệt thấp hơn, phù hợp cho những dự án yêu cầu khả năng cách nhiệt vượt trội hoặc khu vực có nhiệt độ cao, giúp đảm bảo hiệu quả cách nhiệt tối ưu.

Độ dày của xốp cách nhiệt

Chiều dày của lớp xốp đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao khả năng cách nhiệt. Một tấm xốp dày hơn thường mang lại hiệu quả cách nhiệt tốt hơn, tuy nhiên, việc lựa chọn độ dày cần cân nhắc sao cho không làm giảm không gian sử dụng bên trong công trình. Ngoài ra, khi chọn độ dày của xốp, cần xem xét đặc điểm khí hậu địa phương cũng như các yêu cầu cụ thể của dự án để đảm bảo hiệu quả tối ưu.

Khả năng chống ẩm và chống thấm

Trong các công trình đặt trong môi trường ẩm ướt hoặc tiếp xúc liên tục với nước, chẳng hạn như mái tôn ngoài trời hay kho lạnh, việc chọn loại xốp phù hợp rất quan trọng để đảm bảo độ bền và hiệu quả cách nhiệt. Những loại xốp như PE-OPP thường có khả năng chống ẩm và chống thấm tốt, giúp bảo vệ khỏi tác động của nước và duy trì tính năng sử dụng lâu dài.

Chi phí và ngân sách

Xốp cách nhiệt có nhiều mức giá khác nhau phù hợp với các nhu cầu và ngân sách của người tiêu dùng. Trong quá trình lựa chọn, việc cân nhắc giữa chi phí ban đầu và lợi ích lâu dài là điều quan trọng. Dù các loại xốp cao cấp thường có giá cao hơn, nhưng chúng mang lại khả năng cách nhiệt vượt trội và độ bền cao, giúp giảm thiểu các chi phí vận hành như tiền điện cho điều hòa trong thời gian dài.

Tại sao nên sử dụng Xốp Cách Nhiệt thay vì Bông cách nhiệt

Khi quyết định chọn vật liệu cách nhiệt, các loại xốp như XPS, EPS, PU và PE OPP cùng với các loại bông cách nhiệt như bông thủy tinh, bông khoáng và bông gốm đều sở hữu những điểm mạnh riêng biệt. Tuy nhiên, trong nhiều trường hợp, xốp cách nhiệt thường được lựa chọn nhiều hơn nhờ vào khả năng cách nhiệt vượt trội, độ bền cao và quá trình thi công dễ dàng hơn. Những yếu tố này chính là lý do chính khiến xốp cách nhiệt trở thành lựa chọn phổ biến trong các dự án xây dựng và cách nhiệt hiện nay.

Khả năng cách nhiệt vượt trội

Xốp cách nhiệt với chỉ số dẫn nhiệt thấp hơn so với bông cách nhiệt, mang lại khả năng cách nhiệt tốt hơn và ngăn chặn sự truyền nhiệt một cách hiệu quả hơn.

Loại vật liệu Hệ số dẫn nhiệt (W/m.K)
Xốp PU 0.019 – 0.025
Xốp XPS 0.027 – 0.035
Xốp EPS 0.04
Xốp PE OPP 0.032
Bông thủy tinh 0.035 – 0.044
Bông khoáng 0.035 – 0.045
Bông gốm 0.046 – 0.195

Chống thấm nước tốt hơn

Xốp cách nhiệt như XPS và PU có cấu trúc tế bào kín, giúp chống thấm nước một cách gần như hoàn hảo. Trong khi đó, bông cách nhiệt dễ hút ẩm, điều này làm giảm hiệu quả cách nhiệt khi bị ẩm ướt và có khả năng phát sinh nấm mốc, gây mất vệ sinh cho không gian sử dụng. Tuy nhiên, trong các môi trường có độ ẩm cao như mái nhà, kho lạnh hoặc tường ngoài trời, các loại xốp cách nhiệt này vẫn giữ được độ bền vượt trội và không bị ảnh hưởng bởi nước, đảm bảo công năng lâu dài và hiệu quả.

Độ bền cao, không bị lún, xẹp theo thời gian

Xốp cách nhiệt nổi bật với khả năng chịu lực tốt, không bị biến dạng hay xẹp lún qua thời gian, từ đó duy trì hiệu quả cách nhiệt ổn định lâu dài. Trong khi đó, bông cách nhiệt dễ bị xẹp theo thời gian, dẫn đến giảm hiệu suất cách nhiệt và yêu cầu bảo trì hoặc thay thế định kỳ. Đối với các công trình xây dựng lâu dài như nhà ở, văn phòng hay nhà xưởng, việc sử dụng xốp cách nhiệt không chỉ đảm bảo hiệu quả cách nhiệt mà còn giúp tiết kiệm chi phí cho việc sửa chữa và bảo dưỡng trong tương lai.

Dễ thi công, tiết kiệm thời gian lắp đặt

Xốp cách nhiệt thường được sản xuất dạng tấm, dễ dàng cắt ghép và lắp đặt nhanh chóng mà không gây ra bụi bẩn hay kích ứng da. Trong khi đó, bông cách nhiệt có thể có dạng cuộn hoặc tấm, tuy nhiên khi thi công cần sử dụng đồ bảo hộ để tránh gây kích ứng cho da, mắt hoặc đường hô hấp. So với các loại vật liệu khác, xốp cách nhiệt an toàn hơn cho người dùng, đồng thời giúp giảm thiểu chi phí nhân công và rút ngắn thời gian thi công đáng kể.

Độ an toàn cao, không gây kích ứng

Xốp XPS và PU không chứa sợi thủy tinh hay khoáng chất, do đó không gây kích ứng da và không tạo ra bụi có hại cho hệ hô hấp. Trong khi đó, các loại bông thủy tinh và bông khoáng có thể gây kích ứng da, mắt và đường hô hấp nếu tiếp xúc trong thời gian dài. Chính vì vậy, lựa chọn xốp cách nhiệt thân thiện hơn với sức khỏe là sự lựa chọn lý tưởng cho các không gian như nhà ở, văn phòng, bệnh viện hoặc trường học, đảm bảo an toàn và sức khỏe cho người sử dụng.

10 Điều cam kết chất lượng uy tín từ Triệu Hổ

  • Sản phẩm chính hãng 100%: Đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng.
  • Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Cung cấp giá tốt nhất trên thị trường.
  • Sản phẩm đạt chất lượng: Được kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao.
  • Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Đầy đủ tài liệu chứng nhận và nguồn gốc sản phẩm.
  • Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Cung cấp mẫu sản phẩm để khách hàng dễ dàng lựa chọn.
  • Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng, dễ dàng thực hiện đổi trả khi cần.
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Đảm bảo dịch vụ bảo hành chất lượng từ nhà sản xuất.
  • Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Cung cấp hướng dẫn chi tiết để khách hàng thực hiện đúng cách.
  • Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ luôn sẵn sàng để giúp đỡ bạn bất cứ lúc nào.
  • Vận chuyển hàng toàn quốc: Giao hàng nhanh chóng đến mọi khu vực trên toàn quốc.

Một số hình ảnh thực tế Xốp Cách Nhiệt tại Bắc Ninh

Tại Bắc Ninh, vật liệu xốp cách nhiệt ngày càng khẳng định vai trò quan trọng trong việc chống nóng và tiết kiệm năng lượng cho các dự án xây dựng. Các tấm xốp này đã được sử dụng phổ biến từ mái nhà đến các công trình dân dụng và công nghiệp, mang lại hiệu quả rõ rệt trong việc duy trì nhiệt độ lý tưởng. Những hình ảnh về công nhân lắp đặt các tấm xốp trên mái tôn tại các khu vực nhà ở hay nhà xưởng không còn xa lạ, khi mỗi tấm đều được đặt cẩn thận vào các khe hở để tạo thành lớp chắn nhiệt dày đặc, qua đó giảm nhiệt độ trong không gian nội thất. Nhờ khả năng phản xạ ánh sáng mặt trời và hạn chế bức xạ nhiệt, không gian bên trong trở nên mát mẻ hơn, góp phần nâng cao năng suất làm việc và giảm thiểu chi phí điện năng cho hệ thống điều hòa. Các dự án sử dụng xốp cách nhiệt không chỉ nâng cao chất lượng cuộc sống mà còn thể hiện bước tiến trong việc áp dụng công nghệ xanh, thân thiện với môi trường tại Bắc Ninh.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Một số câu hỏi liên quan đến Xốp Cách Nhiệt

Cách chọn xốp cách nhiệt phù hợp với nhu cầu sử dụng?

Lựa chọn loại xốp cách nhiệt phù hợp đòi hỏi phải xem xét nhiều yếu tố như điều kiện môi trường, loại công trình và ngân sách dành cho dự án. Đối với những công trình nằm ở khu vực có khí hậu nóng hoặc lạnh, việc sử dụng xốp có khả năng cách nhiệt hiệu quả sẽ giúp duy trì nhiệt độ bên trong, từ đó giảm tiêu thụ năng lượng và nâng cao sự thoải mái. Các loại công trình như nhà ở, nhà xưởng hoặc kho lạnh đều có những yêu cầu về cách nhiệt khác nhau, đòi hỏi loại xốp phải có độ bền cao để chịu đựng các điều kiện khắc nghiệt. Mức giá của các loại xốp cách nhiệt cũng khá đa dạng, vì vậy cần cân nhắc giữa chi phí ban đầu và lợi ích dài hạn, đặc biệt là khả năng tiết kiệm năng lượng và giảm thiểu chi phí vận hành trong tương lai.

Tại sao xốp XPS được ưu tiên cho công trình yêu cầu cách nhiệt cao, trong khi xốp EPS lại phổ biến cho công trình dân dụng với chi phí thấp?

Xốp XPS nổi bật với hệ số dẫn nhiệt thấp, khoảng 0.030 đến 0.035 W/m·K, mang lại khả năng cách nhiệt vượt trội, đồng thời có khả năng chống nước tốt và độ bền cao, phù hợp cho các dự án yêu cầu cách nhiệt cao như kho lạnh hoặc mái tôn. Ngược lại, xốp EPS có hệ số dẫn nhiệt khoảng 0.035 đến 0.040 W/m·K, giá thành thấp hơn, nhưng khả năng cách nhiệt không tốt bằng XPS. Do đó, EPS thường được lựa chọn cho các công trình dân dụng có ngân sách hạn chế hơn.

Xốp PU có đáng để đầu tư cho công trình yêu cầu cách nhiệt đặc biệt dù có giá cao hơn?

Xốp PU nổi bật với hệ số dẫn nhiệt thấp nhất trong các vật liệu cách nhiệt, dao động từ 0.020 đến 0.030 W/m·K, mang lại khả năng cách nhiệt vượt trội và độ bền cao ngay cả trong các môi trường khắc nghiệt như kho lạnh hay nhà máy chế biến thực phẩm. Mặc dù chi phí đầu tư ban đầu khá cao, nhưng nhờ khả năng giữ nhiệt tốt, xốp PU giúp tiết kiệm năng lượng lâu dài, làm cho nó trở thành lựa chọn xứng đáng cho các công trình đòi hỏi khả năng cách nhiệt tối ưu.

Xốp EPS có phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho công trình dân dụng?

Dù xốp EPS có mức giá khá phải chăng, khả năng cách nhiệt của nó chỉ đạt mức trung bình. Trong những dự án đòi hỏi khả năng cách nhiệt cao hơn, chẳng hạn như các khu vực khí hậu nóng hoặc mái tôn, các vật liệu như XPS hoặc PU thường là lựa chọn phù hợp hơn, mặc dù giá thành của chúng cao hơn so với EPS.

Loại xốp nào có khả năng cách âm tốt nhất cho công trình như bệnh viện, phòng thí nghiệm?

Xốp PU nổi bật với khả năng cách âm vượt trội so với các loại xốp khác, chủ yếu nhờ vào cấu trúc mật độ cao và khả năng hấp thụ âm thanh hiệu quả của nó. Chính vì vậy, loại vật liệu này thường được chọn làm giải pháp cách âm cho các công trình đòi hỏi sự yên tĩnh như bệnh viện, phòng thí nghiệm hay phòng thu âm.

Xốp nào là lựa chọn tối ưu khi lắp đặt cho kho lạnh hoặc nhà máy sản xuất thực phẩm? 

Xốp PU và XPS là các vật liệu lý tưởng để sử dụng trong các kho lạnh hoặc nhà máy chế biến thực phẩm nhờ vào khả năng cách nhiệt vượt trội và khả năng chống ẩm tốt. Trong đó, XPS thường được ứng dụng trong các khu vực có độ ẩm cao, còn PU phù hợp với các công trình yêu cầu khả năng cách nhiệt cao cùng độ bền lâu dài.

Có cần bảo trì xốp cách nhiệt không?

Dù xốp cách nhiệt có độ bền tương đối cao, việc bảo trì định kỳ vẫn đóng vai trò quan trọng để duy trì khả năng cách nhiệt tối ưu. Trong quá trình sử dụng, xốp có thể gặp phải các vấn đề như bị thủng, rách hoặc hư hỏng do tác động của môi trường hoặc va đập. Việc kiểm tra và thay thế các phần bị hỏng là điều cần thiết để đảm bảo hiệu quả của hệ thống cách nhiệt. Ngoài ra, theo thời gian, khi tiếp xúc liên tục với nhiệt độ cao, xốp có thể mất đi tính đàn hồi và giảm khả năng cách nhiệt. Lúc này, cần tiến hành bảo trì hoặc thay mới để duy trì hiệu quả hoạt động. Đồng thời, việc kiểm tra các khe hở giữa các tấm xốp nhằm đảm bảo không còn khoảng trống, giúp duy trì khả năng cách nhiệt một cách tối ưu nhất.

Lắp đặt xốp cách nhiệt có phức tạp không?

Việc lắp đặt xốp cách nhiệt khá dễ dàng, nhưng để đạt hiệu quả cao nhất, cần tuân thủ đúng các kỹ thuật. Quá trình này bao gồm việc cắt xốp theo kích thước phù hợp, sau đó dán chúng lên bề mặt cần cách nhiệt một cách cẩn thận. Đồng thời, các tấm xốp phải được ghép kín, không để lại khe hở nào để đảm bảo hiệu quả cách nhiệt tối đa. Thực hiện đúng quy trình giúp tăng khả năng cách nhiệt, đồng thời nâng cao tuổi thọ của vật liệu trong quá trình sử dụng.

Xốp cách nhiệt có tác động đến sức khỏe không?

Xốp cách nhiệt thường không gây hại trực tiếp đến sức khỏe nếu được sử dụng đúng cách và phù hợp. Tuy nhiên, một số loại xốp kém chất lượng có thể chứa các hóa chất độc hại hoặc khi cháy có khả năng phát thải khí độc hại, gây nguy hiểm cho người sử dụng. Vì vậy, việc lựa chọn sản phẩm cần dựa trên nguồn gốc rõ ràng và đảm bảo chất lượng, tránh sử dụng những loại xốp không có chứng nhận an toàn hoặc nguồn gốc không minh bạch. Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, bạn nên tham khảo ý kiến từ các chuyên gia hoặc địa chỉ uy tín như Triệu Hổ, nơi cung cấp các sản phẩm xốp cách nhiệt đạt tiêu chuẩn, giúp bảo vệ sức khỏe và tối ưu hóa công trình của mình.

Triệu hổ có vận chuyển xốp cách nhiệt tại Bắc Ninh không?

Triệu Hổ cam kết cung cấp các sản phẩm xốp cách nhiệt chất lượng cao và sẵn sàng giao hàng tận nơi cho khách hàng tại Bắc Ninh. Với dịch vụ vận chuyển nhanh chóng, tiện lợi và đáng tin cậy, chúng tôi đảm bảo những tấm xốp cách nhiệt sẽ được giao đến tay bạn an toàn, đúng thời gian quy định, góp phần nâng cao hiệu quả cách nhiệt cho công trình của bạn. Đừng ngần ngại liên hệ với Triệu Hổ để nhận được tư vấn chuyên nghiệp và hỗ trợ vận chuyển ngay hôm nay!

Triệu Hổ xin gửi đến quý khách hàng những thông tin về sản phẩm Xốp Cách Nhiệt Bắc Ninh chính hãng hiện nay. Chúng tôi hy vọng những chia sẻ này sẽ giúp quý khách hàng dễ dàng lựa chọn giải pháp phù hợp để xác định loại vật liệu công trình một cách nhanh chóng và chính xác. Đừng ngần ngại liên hệ với Triệu Hổ để nhận được sự tư vấn tận tình, chuyên nghiệp và chi tiết, góp phần đưa dự án của bạn tiến gần hơn đến thành công.

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Cam kết chính hãng 100%.

2. Giá cả cạnh tranh, hợp lý.

3. Đảm bảo chất lượng vượt trội.

4. Hồ sơ chất lượng và xuất xứ chuẩn.

5. Đa dạng mẫu mã thử nghiệm.

6. Chính sách đổi trả minh bạch.

7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.

8. Hướng dẫn thi công tận tình.

9. Chăm sóc nhiệt tình 24/7.

10. Giao hàng nhanh chóng toàn quốc.