Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng Hà Nội “Xem Mẫu”

5/5 - (4085 bình chọn)

Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng Hà Nội |Đặt Nhanh| CK 5% – 10%

Mục lục ẩn

Xốp cách âm, cách nhiệt chống nóng là phương án tối ưu giúp xây dựng không gian sống yên tĩnh, mát mẻ và thoải mái hơn. Sản phẩm này ngày càng trở thành lựa chọn phổ biến cho các công trình hướng đến việc nâng cao chất lượng cuộc sống đồng thời tiết kiệm năng lượng hiệu quả. Hãy khám phá ngay để biến không gian của bạn thành một nơi lý tưởng và tràn đầy sự dễ chịu!

Tìm hiểu Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng tại Hà Nội

Trong bối cảnh thời tiết ngày càng khắc nghiệt và nhiệt độ ngày càng cao, việc tìm kiếm các giải pháp tối ưu để bảo vệ các công trình khỏi tác động của khí hậu trở nên cấp thiết hơn bao giờ hết. Một trong những vật liệu xây dựng đang được ưa chuộng hiện nay là xốp cách âm cách nhiệt chống nóng. Loại vật liệu này được thiết kế đặc biệt nhằm giảm thiểu sự truyền nhiệt, đồng thời hấp thụ âm thanh một cách hiệu quả và ngăn chặn hơi ẩm xâm nhập vào bên trong công trình. Nhờ vào cấu trúc đặc biệt, thường là dạng ô kín chứa khí hoặc các hạt xốp liên kết chặt chẽ, xốp này tạo thành một lớp rào cản vững chắc giúp chống lại các tác nhân gây nhiệt từ bên ngoài, giảm tiếng ồn và hạn chế sự phát triển của nấm mốc, góp phần bảo vệ và gia cố công trình một cách tối ưu.

Lợi ích Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng

Chống nóng tối ưu, duy trì nhiệt độ ổn định

Một trong những điểm mạnh nổi bật của xốp cách âm cách nhiệt chống nóng chính là khả năng giữ nhiệt xuất sắc. Đặc biệt tại các khu vực có nhiệt độ cao như Hà Nội, sản phẩm này đóng vai trò như một lớp bảo vệ vững chắc cho công trình. Xốp giúp hạn chế tối đa lượng nhiệt truyền từ bên ngoài vào bên trong, duy trì nhiệt độ ổn định và dễ chịu, ngay cả trong những ngày hè oi bức. Nhờ đó, không gian sống trở nên mát mẻ hơn, mang lại sự thoải mái cho người sử dụng, đồng thời góp phần kéo dài tuổi thọ của các vật liệu xây dựng do chịu ít ảnh hưởng hơn bởi tác động của thời tiết.

Tiết kiệm năng lượng hiệu quả, giảm chi phí sinh hoạt

Khả năng cách nhiệt vượt trội của xốp mang lại lợi ích kinh tế đáng kể thông qua việc tiết kiệm năng lượng hiệu quả. Khi giữ cho nhiệt độ trong không gian luôn ổn định, các hệ thống làm mát như điều hòa hoặc hệ thống sưởi ấm không cần phải hoạt động quá công suất, giúp giảm lượng điện tiêu thụ hàng tháng. Nhờ đó, các gia đình và doanh nghiệp có thể giảm thiểu chi phí điện năng, góp phần giảm gánh nặng tài chính hàng tháng. Hơn nữa, đầu tư vào vật liệu cách nhiệt này không chỉ mang lại lợi ích trước mắt mà còn là một quyết định kinh tế dài hạn, đem lại sự ổn định và bền vững về mặt tài chính trong tương lai.

Cách âm vượt trội và chống ẩm hiệu quả

Ngoài khả năng cách nhiệt hiệu quả, xốp cách âm và chống nóng còn nổi bật với những đặc tính vượt trội về khả năng cách âm và kiểm soát độ ẩm. Cấu trúc đặc biệt của loại vật liệu này giúp hấp thụ và phân tán sóng âm, từ đó giảm thiểu tiếng ồn từ bên ngoài như tiếng xe cộ, tiếng ồn đô thị hoặc tiếng mưa lớn, mang lại không gian sống và làm việc yên tĩnh, riêng tư hơn. Bên cạnh đó, nhiều loại xốp còn có khả năng chống thấm nước và ngăn chặn sự phát triển của nấm mốc, góp phần bảo vệ công trình khỏi hư hỏng do ẩm ướt, duy trì môi trường trong nhà luôn khô ráo, trong lành và an toàn cho sức khỏe của cư dân.

Trọng lượng nhẹ và dễ dàng thi công

Một trong những điểm nổi bật của xốp cách âm cách nhiệt là trọng lượng nhẹ của nó. Tính năng này góp phần giảm tải trọng cho kết cấu của công trình, đặc biệt hữu ích khi xây dựng các tòa nhà cao tầng hoặc thực hiện các dự án cải tạo. Ngoài ra, nó còn hỗ trợ quá trình vận chuyển và thi công trở nên dễ dàng hơn rất nhiều. Các tấm xốp có thể dễ dàng cắt gọt, vận chuyển và lắp đặt nhanh chóng, giúp tiết kiệm đáng kể thời gian cũng như chi phí nhân công. Sự linh hoạt của vật liệu này còn mở rộng khả năng ứng dụng vào nhiều vị trí và bề mặt khác nhau như mái nhà, tường, sàn hoặc vách ngăn, mang lại sự tiện lợi trong quá trình thi công.

Độ bền cao và tuổi thọ lâu dài

Xốp cách âm cách nhiệt chống nóng nổi bật với độ bền vượt trội và khả năng chịu đựng tốt các điều kiện môi trường khắc nghiệt. Sản phẩm không dễ bị ảnh hưởng bởi mối mọt, côn trùng gây hại hay sự ăn mòn của các loại hóa chất thông thường. Nhiều loại xốp còn có tính năng chống thấm nước, giúp duy trì hiệu quả cách nhiệt và cách âm trong suốt thời gian sử dụng dài, kể cả khi tiếp xúc với độ ẩm cao. Nhờ đó, tuổi thọ của công trình được kéo dài, giảm thiểu nhu cầu bảo trì và sửa chữa, mang lại giá trị đầu tư lâu dài cho chủ sở hữu.

Thân thiện với môi trường và an toàn cho sức khoẻ

Trong bối cảnh ý thức về bảo vệ môi trường ngày càng gia tăng, các sản phẩm xốp cách âm và cách nhiệt chống nóng đã được thiết kế để đáp ứng các tiêu chuẩn về sự thân thiện với môi trường cùng an toàn cho sức khỏe con người. Hiện nay, nhiều loại vật liệu này không chứa các hợp chất độc hại như CFC hay HCFC, đồng thời không phát sinh bụi hoặc sợi gây kích ứng cho người sử dụng. Việc sử dụng xốp cách nhiệt còn đóng vai trò quan trọng trong việc giảm lượng khí thải carbon dioxide bằng cách tiết kiệm năng lượng tiêu thụ cho các hệ thống làm mát và sưởi ấm, góp phần hướng tới xây dựng một tương lai bền vững hơn cho cộng đồng và hành tinh.

Bộ sưu tập Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng bán chạy nhất Hà Nội

Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng XPS

Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng XPS, còn gọi là Extruded Polystyrene, là một loại vật liệu cách nhiệt cao cấp được chế tạo qua một quy trình đặc biệt. Nguyên liệu PolyStyrene được nung chảy ở nhiệt độ rất cao, từ 240°C đến 260°C, sau đó được đưa qua công nghệ ép đùn hiện đại để tạo thành sản phẩm. Quá trình này hình thành một cấu trúc ô kín hoàn chỉnh, được liên kết chặt chẽ và chứa các bọt khí đồng nhất bên trong, giúp tối ưu hóa hiệu suất cách nhiệt của vật liệu. Nhờ vào cấu trúc này, xốp XPS có nhiều đặc điểm nổi bật: dù nhẹ về trọng lượng, nhưng lại vô cùng cứng chắc và bền bỉ, giúp nâng cao khả năng chống truyền nhiệt giữa các môi trường khác nhau trong công trình. Ngoài ra, vật liệu còn có khả năng cách âm tốt, giảm tiếng ồn và tạo môi trường yên tĩnh hơn. Thêm vào đó, khả năng kháng ẩm vượt trội của XPS giúp bảo vệ công trình khỏi tác động của hơi ẩm và nấm mốc, góp phần duy trì độ bền và chất lượng lâu dài cho các dự án xây dựng.

Chứng chỉ chất lượng xốp XPS

  • Xốp XPS 36kg/m3 x 25mm

  • Xốp XPS 36kg/m3 x 50mm

Thông số kỹ thuật xốp XPS

CÁC CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Phân loại XPS 150; 200; 250; 300;400
Tỷ trọng (%:ASTM 1622) 32;36;40
Cường độ nén (kPa:ASTM 1621) 150 – 350
Hấp thụ nước (%:ASTM C272) < 1%
Hệ số dẫn nhiệt (W/m.k:ASTM C518) 0.027 – 0.035
Độ bền uốn (kPa:ASTM C203) > 300
Độ dày (mm) 20 – 75
Rộng (mm) 605; 1210
Dài (mm) 1210; 1800; 2400

Bảng giá Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng XPS Hà Nội (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT20mm58.800
2Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
3Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm79.500
4Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm99.100
5Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100
6Tấm xốp XPS 32kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm117.500
7Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
8Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm72.600
9Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm88.700
10Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm93.300
11Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm109.400
12Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm115.200
13Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100

Tìm hiểu thêm tỷ trọng của Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng XPS Triệu Hổ Hà Nội

Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng EPS Hà Nội

Xốp cách âm cách nhiệt chống nóng EPS, hay còn gọi là Expanded Polystyrene, là một loại vật liệu cách nhiệt phổ biến được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Đặc điểm nổi bật của loại xốp này là cấu trúc gồm hàng triệu hạt polystyrene nhỏ đã trải qua quá trình giãn nở, liên kết chặt chẽ tạo thành một mạng lưới tổ ong. Trong đó, khoảng 98% thể tích là không khí, giúp tăng khả năng cách nhiệt, cách âm và chống cháy lan một cách hiệu quả. Không chỉ được ưa chuộng vì tính năng vượt trội, xốp EPS còn đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt, có đầy đủ các chứng chỉ kiểm định về hiệu suất cách nhiệt, độ bền cơ học và khả năng chống thấm. Thêm vào đó, sản phẩm còn đảm bảo các quy định an toàn hiện hành, mang lại sự an tâm cho người dùng và các nhà thầu, qua đó chứng minh rằng xốp EPS là lựa chọn đáng tin cậy để xây dựng các giải pháp cách nhiệt bền vững.

Chứng chỉ chất lượng xốp EPS

Thông số kỹ thuật xốp EPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Cấp I II III
Tỷ trọng (Kg / m3) 15 20 30
Độ bền nén (KPA) > 60 > 100 > 150
Hệ số dẫn nhiệt (W / mk) <0,040 <0,040 <0,039
Tính ổn định kích thước (%) 5 5 5
Hệ số (Ng/Pa m-s) <9.5 <4.5 <4.5
Tính hút ẩm (% (V / v)) 6 4 2
Độ bền uốn (N) 15 25 35
Biến dạng uốn (mm) <20 <20 <20
Chỉ số Oxy (%) <30 <30 <30
Kích thước block (m) 1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

Độ dày (mm) theo yêu cầu theo yêu cầu theo yêu cầu

Bảng giá xốp EPS Hà Nội (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m3)
1Xốp EPS 6kg/m3(±), không chống cháy665.000
2Xốp EPS 8kg/m3(±), không chống cháy851.000
3Xốp EPS 10kg/m3(±), không chống cháy1.059.600
4Xốp EPS 12kg/m3(±), không chống cháy1.268.300
5Xốp EPS 14kg/m3(±), không chống cháy1.476.900
6Xốp EPS 16kg/m3(±), không chống cháy1.685.500
7Xốp EPS 18kg/m3(±), không chống cháy1.894.100
8Xốp EPS 20kg/m3(±), không chống cháy2.200.100
9Xốp EPS 22kg/m3(±), không chống cháy2.418.500
10Xốp EPS 24kg/m3(±), không chống cháy2.636.800
11Xốp EPS 26kg/m3(±), không chống cháy2.855.200
12Xốp EPS 28kg/m3(±), không chống cháy3.073.600
13Xốp EPS 30kg/m3(±), không chống cháy3.291.900

Tìm hiểu Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng EPS Triệu Hổ Hà Nội

Xốp PE OPP – Cách nhiệt kết hợp phản xạ nhiệt

PE OPP là loại vật liệu cách âm, cách nhiệt chống nóng được chế tạo từ mút xốp PE Foam kết hợp với màng OPP đã qua xử lý chống oxy hóa. Phần lõi PE (Polyetylen) có cấu trúc các ô kín siêu nhỏ, giúp nâng cao khả năng cách âm một cách hiệu quả. Màng OPP giữ vai trò bảo vệ lớp xốp đồng thời phản xạ nhiệt, từ đó giảm thiểu tối đa lượng nhiệt hấp thụ vào không gian bên trong. Các lớp vật liệu liên kết với nhau nhờ lớp keo chuyên dụng, đảm bảo độ chắc chắn, bền bỉ và an toàn khi sử dụng. Ngoài ra, sản phẩm còn có thể được bổ sung lớp keo dán sẵn để thuận tiện trong quá trình thi công trên các bề mặt như tôn hoặc panel.

Công ty Triệu Hổ cam kết cung cấp các sản phẩm PE OPP đạt chuẩn cao, đã được kiểm định và chứng nhận bởi các tổ chức uy tín trong ngành. Tất cả các sản phẩm đều đáp ứng các tiêu chuẩn về quản lý chất lượng, an toàn vật liệu và kiểm định theo quy định của Việt Nam. Nhờ đó, khách hàng hoàn toàn yên tâm về chất lượng, độ bền và tính an toàn của sản phẩm khi sử dụng trong các công trình xây dựng và cải tạo.

Thông số kỹ thuật xốp PE OPP

CÁC CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Độ dày (mm) 1; 2; 3; 5; 10; 15; 20; 30; 50
Chiều dài (m) 25; 50; 100
Khổ rộng (mm) 1000
Cấu tạo 1 lớp PE và 2 lớp OPP
Độ thẩm thấu hơi nước (kg/Pa.s.m) 8.19× 10-15
Hệ số dẫn nhiệt (w/mk) 32
Cách nhiệt (%) 95-97
Chống ồn (%) 75-85
Trọng lượng (kg) 13-15
Tiêu chuẩn Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9000.
Màu sắc Sáng bạc

 

PHÂN LOẠI KÍCH THƯỚC (mm)

(Dày x Rộng x Dài)

THỂ TÍCH (M3/ Cuộn)
1 Mặt bạc 1000x150000x2 0.30
1000x100000x3 0.30
1000x100000x4 0.40
1000x100000x5 0.50
1000x50000x8 0.40
1000x50000x10 0.50
1000x50000x15 0.75
1000x25000x20 0.50
1000x25000x25 0.63
1000x25000x30 0.75
1000x25000x50 1.25
2 Mặt bạc 1000x100000x2 0.20
1000x100000x3 0.30
1000x100000x5 0.50
1000x50000x8 0.40
1000x50000x10 0.50
1000x50000x15 0.75
1000x25000x20 0.50
1000x25000x25 0.63
1 Mặt bạc, 1 mặt keo 1000x100000x2 0.20
1000x100000x3 0.30
1000x100000x5 0.50
1000x50000x8 0.40
1000x50000x10 0.50
1000x50000x15 0.75
1000x25000x20 0.50
1000x25000x25 0.63
1000x25000x30 0.75
1000x25000x50 1.25
Không keo, không bạc 1000x300000x1 0.30
1000x150000x2 0.30
1000x100000x3 0.30
1000x100000x5 0.50
1000x50000x8 0.40
1000x50000x10 0.50
1000x50000x15 0.75
1000x25000x20 0.50
1000x25000x25 0.63
1000x25000x30 0.75
1000x25000x50 1.25

Bảng giá xốp PE OPP Hà Nội (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/md)
1Mút Xốp PE OPP – 2mm, 1 mặt bạc9.500
2Mút Xốp PE OPP – 3mm, 1 mặt bạc11.400
3Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc13.100
4Mút Xốp PE OPP – 8mm, 1 mặt bạc21.000
5Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc23.700
6Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc39.000
7Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc48.000
8Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc59.400
9Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc69.000
10Mút Xốp PE OPP – 50mm, 1 mặt bạc117.000
11Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo46.500
12Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo60.000
13Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo76.500
14Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo90.000
15Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo102.000
16Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo112.500
17Mút Xốp PE FOAM – 1mm, không keo, không bạc1.700
18Mút Xốp PE FOAM – 2mm, không keo, không bạc3.300
19Mút Xốp PE FOAM – 3mm, không keo, không bạc5.000
20Mút Xốp PE FOAM – 8mm, không keo, không bạc16.200
21Mút Xốp PE FOAM – 10mm, không keo, không bạc19.500
22Mút Xốp PE FOAM – 15mm, không keo, không bạc31.500
23Mút Xốp PE FOAM – 20mm, không keo, không bạc40.500
24Mút Xốp PE FOAM – 25mm, không keo, không bạc54.000
25Mút Xốp PE FOAM – 30mm, không keo, không bạc62.300
26Mút Xốp PE FOAM – 50mm, không keo, không bạc112.500

Tìm hiểu Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng PE OPP Triệu Hổ Hà Nội

Xốp PU – Đỉnh cao cách nhiệt

Xốp cách âm, cách nhiệt và chống cháy lan PU (Polyurethane foam) là một loại vật liệu có hiệu suất vượt trội trong việc cách nhiệt, giảm âm và phòng chống cháy lan, thường được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Sản phẩm này được cấu tạo từ nhựa Polyurethane dạng bọt, tạo thành một mạng lưới các bọt khí giúp hạn chế truyền nhiệt một cách hiệu quả. Xốp PU có thể tồn tại dưới dạng tế bào kín hoặc tế bào hở. Trong đó, xốp tế bào kín nổi bật với khả năng chống thấm nước và giữ nhiệt tốt, còn xốp tế bào hở lại phù hợp để tạo không gian thông thoáng và tối ưu khả năng cách âm. Đặc biệt, các tấm xốp PU/PIR còn được gia cố thêm hai lớp xi măng tổng hợp (Cement paper), từ đó nâng cao độ bền, khả năng chịu lực và khả năng chống cháy lan của sản phẩm.

Thông số kỹ thuật xốp PU

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 55 – 60
Kích thước (mm) 1200 x 610; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C) 0,0182
Độ bền nén (kN/m2) ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (V) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Độ giãn nở (-20 độ C – 80 độ C) – 0,102 – 0,113

Bảng giá xốp PU Hà Nội (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm765.000
2Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm990.000
3Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.222.500
4Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.447.500
5Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm562.500
6Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm742.500
7Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm952.500
8Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.177.500
9Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm697.500
10Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm922.500
11Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.149.000
12Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.377.000
13Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm492.000
14Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm667.500
15Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm880.500
16Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.105.500
17Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm729.000
18Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm957.000
19Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.185.000
20Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.413.000
21Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm528.000
22Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm705.000
23Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm922.500
24Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.147.500

Tìm hiểu Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng PU Triệu Hổ Hà Nội

Sự khác biệt giữa các loại Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng 

TIÊU CHÍ XPS EPS PU PE OPP
Vật liệu chính Polystyrene ép đùn Polystyrene giãn nở Polyurethane (PU) Polyethylene (PE) + màng OPP
Công nghệ sản xuất Ép đùn, tạo bọt liên tục Giãn nở từ hạt EPS bằng hơi nước Phản ứng hóa học tạo bọt PU Xử lý trùng hợp PE và dán màng OPP
Cấu trúc Tế bào kín, đồng nhất Hạt EPS liên kết dạng tổ ong Tế bào kín hoặc hở Cấu trúc ô nhỏ với màng OPP bảo vệ
Ưu điểm – Cách nhiệt tốt hơn EPS

– Chống thấm cao

– Chịu lực tốt

– Trọng lượng nhẹ

– Giá rẻ hơn XPS

– Cách nhiệt tốt

– Cách nhiệt, cách âm cao

– Chống cháy lan

– Độ bền cao

– Cách nhiệt, cách âm tốt

– Phản xạ nhiệt hiệu quả

– Không độc hại

Ứng dụng – Cách nhiệt cho tường, sàn, mái

– Bảo ôn kho lạnh

– Xây dựng dân dụng và công nghiệp

– Cách nhiệt mái, vách

– Đóng gói bảo vệ hàng hóa

– Lót sàn gỗ

– Cách nhiệt cho tòa nhà, mái, nền

– Kho lạnh, hệ thống bảo ôn

– Cách âm phòng thu, rạp hát

– Dán lên mái tôn, panel

– Cách nhiệt nhà xưởng, kho bãi

Khả năng chống cháy Có thể chống cháy lan nếu có phụ gia Kém hơn XPS, dễ cháy hơn Chống cháy lan tốt Không chống cháy
Độ bền Cao, không bị nứt gãy Dễ vỡ, kém bền hơn XPS Cao, tuổi thọ lâu dài Khá bền nhưng kém hơn XPS, PU
Khả năng chống nước Rất tốt, hầu như không thấm nước Kém hơn XPS, dễ hút nước hơn Chống thấm tốt Có thể chống nước ở mức độ nhất định
Giá thành Cao hơn EPS, nhưng hiệu quả tốt hơn Rẻ nhất trong 4 loại Cao nhất, nhưng hiệu suất tối ưu Trung bình, thấp hơn PU

Cách chọn Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng phù hợp với nhu cầu sử dụng?

Xác định loại công trình và môi trường sử dụng

Khi muốn lắp đặt các loại xốp cách âm và cách nhiệt chống nóng cho ngôi nhà, các khu vực như mái tôn, trần nhà hoặc tường ngoài trời nên được ưu tiên hàng đầu. Loại xốp này có khả năng cách nhiệt hiệu quả sẽ giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong không gian sống, đồng thời giảm thiểu chi phí sử dụng điều hòa. Trong các dự án công nghiệp, việc lựa chọn loại xốp có khả năng cách nhiệt cao, chịu nhiệt tốt, độ bền vượt trội cùng khả năng chống ẩm mốc là điều cần thiết để đảm bảo hiệu quả và độ bền của công trình. Đặc biệt, khi lắp đặt cho mái tôn hoặc tường ngoài trời, cần chọn loại xốp có khả năng phản xạ ánh sáng và bức xạ nhiệt mạnh mẽ nhằm giữ cho không gian bên trong luôn mát mẻ, giảm nhiệt lượng truyền vào bên trong.

Hiểu rõ đặc điểm của từng Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng

Xốp PE OPP là loại vật liệu có khả năng cách nhiệt tốt, nhẹ nhàng, dễ dàng thi công và có giá thành hợp lý, phù hợp cho các dự án yêu cầu cách nhiệt trung bình như nhà ở, cửa sổ hay mái tôn. Trong khi đó, xốp XPS nổi bật với trọng lượng nhẹ nhưng lại vô cùng cứng chắc và bền bỉ, giúp nâng cao hiệu quả cách nhiệt, cách âm và chống ẩm một cách vượt trội. Xốp EPS, với mức giá phải chăng, thường được lựa chọn cho những công trình cần tối ưu ngân sách mà vẫn đảm bảo khả năng cách nhiệt hiệu quả. Còn xốp PU có khả năng cách nhiệt cực kỳ cao, thường được sử dụng trong các công trình đòi hỏi hiệu suất cách nhiệt vượt trội và cần bảo vệ không gian khỏi điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

Cân nhắc hệ số dẫn nhiệt (K-value)

Khi lựa chọn loại xốp phù hợp, hệ số dẫn nhiệt đóng vai trò quan trọng vì nó ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng cách nhiệt của vật liệu. Xốp có hệ số dẫn nhiệt càng thấp sẽ càng hiệu quả trong việc giữ nhiệt và chống truyền nhiệt. Các loại xốp như PE và OPP thường có hệ số dẫn nhiệt trong khoảng từ 0.031 W/m·K đến 0.036 W/m·K, khiến chúng trở thành sự lựa chọn phổ biến trong các dự án dân dụng. Trong khi đó, các loại xốp cao cấp như PU, với khả năng dẫn nhiệt thấp hơn, phù hợp hơn cho các công trình yêu cầu cách nhiệt cao hoặc khu vực có nhiệt độ cao, đòi hỏi khả năng chống nóng vượt trội.

Độ dày của Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng

Chiều dày của foam đóng vai trò quan trọng trong việc quyết định khả năng cách nhiệt của nó. Những tấm xốp có độ dày lớn thường mang lại khả năng cách nhiệt vượt trội hơn, tuy nhiên, việc chọn lựa độ dày cũng cần cân nhắc để không gây ảnh hưởng đến không gian sử dụng. Ngoài ra, việc xác định độ dày phù hợp còn phải dựa trên điều kiện khí hậu nơi công trình tọa lạc cũng như các yêu cầu cụ thể của dự án để đảm bảo hiệu quả tối ưu.

Khả năng chống ẩm và chống thấm

Trong các dự án xây dựng hoặc công trình nằm trong môi trường có độ ẩm cao hoặc thường xuyên tiếp xúc với nước, như mái tôn ngoài trời hoặc kho lạnh, việc chọn lựa loại xốp phù hợp là rất quan trọng. Nên ưu tiên sử dụng các loại xốp có khả năng chống ẩm và chống thấm hiệu quả để đảm bảo độ bền và hiệu quả của công trình. Trong số các lựa chọn đó, các loại xốp PE-OPP thường nổi bật với khả năng chống ẩm vượt trội và không dễ bị ảnh hưởng bởi nước, giúp duy trì tính chất tốt trong điều kiện ẩm ướt.

Chi phí và ngân sách

Xốp cách âm, cách nhiệt chống nóng có đa dạng mức giá phù hợp với nhiều ngân sách khác nhau. Khi lựa chọn sản phẩm, bạn nên xem xét kỹ lưỡng giữa chi phí ban đầu và lợi ích dài hạn mà nó mang lại. Dù các loại xốp cao cấp thường có giá cao hơn, nhưng khả năng cách nhiệt vượt trội cùng tuổi thọ cao sẽ giúp giảm thiểu các khoản chi phí vận hành như tiền điện cho điều hòa trong tương lai, mang lại sự tiết kiệm và hiệu quả lâu dài.

Sự khác nhau giữa Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng và Bông cách nhiệt

Khả năng cách nhiệt vượt trội

Xốp cách âm cách nhiệt chống nóng có chỉ số dẫn nhiệt thấp hơn so với bông cách nhiệt, từ đó nâng cao khả năng ngăn chặn nhiệt lượng một cách hiệu quả hơn.

Loại vật liệu Hệ số dẫn nhiệt (W/m.K)
Xốp PU 0.019 – 0.025
Xốp XPS 0.027 – 0.035
Xốp EPS 0.04
Xốp PE OPP 0.032
Bông thủy tinh 0.035 – 0.044
Bông khoáng 0.035 – 0.045
Bông gốm 0.046 – 0.195

Chống thấm nước tốt hơn

Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng, như XPS và PU, được thiết kế với cấu trúc tế bào kín giúp chống thấm nước gần như hoàn toàn. Bông cách nhiệt dễ hút ẩm, điều này làm giảm khả năng cách nhiệt khi bị ẩm ướt và có thể dẫn đến sự phát sinh của nấm mốc, gây mất vệ sinh. Trong các môi trường có độ ẩm cao như mái nhà, kho lạnh hoặc tường ngoài trời, các loại xốp này vẫn giữ được độ bền và không bị ảnh hưởng bởi nước, đảm bảo hiệu quả cách nhiệt và chống nóng lâu dài.

Độ bền cao, không bị lún, xẹp theo thời gian

Xốp cách âm cách nhiệt chống nóng nổi bật với khả năng chịu lực tốt, không bị lún xẹp và duy trì hiệu quả cách nhiệt qua nhiều năm sử dụng. Trong khi đó, bông cách nhiệt thường dễ bị xẹp theo thời gian, dẫn đến giảm hiệu suất cách nhiệt và yêu cầu bảo trì hoặc thay thế định kỳ. Sử dụng loại xốp này cho các công trình lâu dài như nhà ở, văn phòng hay nhà xưởng không những đảm bảo hiệu quả lâu dài mà còn giúp tiết kiệm chi phí sửa chữa và bảo dưỡng về sau.

Dễ thi công, tiết kiệm thời gian lắp đặt

Xốp cách âm cách nhiệt chống nóng có dạng tấm, dễ dàng cắt ghép và lắp đặt nhanh chóng mà không tạo ra bụi hay gây kích ứng cho da. Bông cách nhiệt có thể có dạng cuộn hoặc tấm, tuy nhiên trong quá trình thi công cần sử dụng đồ bảo hộ để tránh các tác động gây kích ứng cho da, mắt và hệ hô hấp. Sản phẩm này an toàn hơn cho người sử dụng, đồng thời giúp giảm thiểu chi phí nhân công và rút ngắn thời gian thi công so với các phương pháp truyền thống.

Độ an toàn cao, không gây kích ứng

Xốp XPS và PU được chế tạo mà không chứa sợi thủy tinh hay khoáng chất, giúp đảm bảo an toàn cho làn da và không tạo ra bụi độc hại ảnh hưởng đến hệ hô hấp. Trong khi đó, các loại bông thủy tinh và bông khoáng có thể gây kích ứng da, mắt và hệ hô hấp nếu tiếp xúc trong thời gian dài. Do đó, xốp cách âm, cách nhiệt chống nóng là lựa chọn thân thiện hơn với sức khỏe, phù hợp sử dụng trong các không gian như nhà ở, văn phòng, bệnh viện và trường học.

10 Điều cam kết chất lượng uy tín từ Triệu Hổ

  • Sản phẩm chính hãng 100%: Đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng.
  • Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Cung cấp giá tốt nhất trên thị trường.
  • Sản phẩm đạt chất lượng: Được kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao.
  • Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Đầy đủ tài liệu chứng nhận và nguồn gốc sản phẩm.
  • Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Cung cấp mẫu sản phẩm để khách hàng dễ dàng lựa chọn.
  • Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng, dễ dàng thực hiện đổi trả khi cần.
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Đảm bảo dịch vụ bảo hành chất lượng từ nhà sản xuất.
  • Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Cung cấp hướng dẫn chi tiết để khách hàng thực hiện đúng cách.
  • Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ luôn sẵn sàng để giúp đỡ bạn bất cứ lúc nào.
  • Vận chuyển hàng toàn quốc: Giao hàng nhanh chóng đến mọi khu vực trên toàn quốc.

Một số hình ảnh thực tế Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng tại Hà Nội

Tại Hà Nội, các giải pháp cách âm, cách nhiệt bằng xốp chống nóng ngày càng phổ biến và được ưa chuộng như một phương thức hiệu quả để giảm nhiệt và tiết kiệm năng lượng trong xây dựng. Các loại xốp này đã được sử dụng rộng rãi từ mái nhà đến các công trình dân dụng và công nghiệp, góp phần cải thiện điều kiện nhiệt độ trong không gian sống và làm việc. Những hình ảnh về công nhân đang lắp đặt các tấm xốp chống nóng trên mái tôn của các khu nhà ở hoặc nhà xưởng tại Hà Nội không còn xa lạ, thể hiện rõ sự cần thiết và hiệu quả của giải pháp này. Mỗi tấm xốp được bố trí kỹ lưỡng, che phủ từng khe hở, tạo thành một lớp chắn nhiệt dày đặc, giúp giảm đáng kể nhiệt lượng truyền vào bên trong công trình, mang lại môi trường mát mẻ hơn và tiết kiệm năng lượng hiệu quả.

 

 

 

 

 

 

Một số câu hỏi liên quan đến Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng

Cách chọn Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng phù hợp với nhu cầu sử dụng?

Tại Hà Nội, giải pháp sử dụng Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng ngày càng phổ biến như một phương án hiệu quả để chống nóng và tiết kiệm năng lượng trong các công trình xây dựng. Các loại xốp này đã được ứng dụng rộng rãi từ mái nhà, các khu dân cư cho đến các khu công nghiệp, góp phần cải thiện điều kiện nhiệt độ bên trong công trình. Khi lựa chọn loại xốp phù hợp, cần xem xét nhiều yếu tố như điều kiện môi trường, loại hình công trình và khả năng tài chính. Đặc biệt, trong những khu vực có khí hậu nóng hoặc lạnh, việc chọn xốp có khả năng cách nhiệt tốt sẽ giúp duy trì nhiệt độ ổn định, giảm thiểu tiêu thụ năng lượng. Các công trình như nhà ở, nhà xưởng hay kho lạnh đều có những yêu cầu riêng về khả năng cách nhiệt và độ bền của vật liệu, nhất là trong môi trường khắc nghiệt. Ngoài ra, mức giá của các loại xốp cũng khác nhau, do đó cần cân nhắc giữa chi phí đầu tư ban đầu và lợi ích lâu dài, đặc biệt là về tiết kiệm năng lượng và giảm thiểu chi phí vận hành.

 

 

 

Tại sao xốp XPS được ưu tiên cho công trình yêu cầu cách nhiệt cao, trong khi xốp EPS lại phổ biến cho công trình dân dụng với chi phí thấp?

Xốp XPS nổi bật với hệ số dẫn nhiệt thấp, khoảng từ 0.030 đến 0.035 W/m·K, mang lại khả năng cách nhiệt vượt trội, đồng thời có khả năng chống thấm nước tốt và độ bền cao, thích hợp cho các dự án đòi hỏi khả năng cách nhiệt cao như kho lạnh hoặc mái tôn. Trong khi đó, xốp EPS có hệ số dẫn nhiệt từ khoảng 0.035 đến 0.040 W/m·K, giúp tiết kiệm chi phí hơn nhưng khả năng cách nhiệt không đạt mức của XPS. Loại xốp này phù hợp với các công trình dân dụng có ngân sách hạn chế, nơi yêu cầu chính là tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo các yêu cầu về cách nhiệt phù hợp.

Xốp PU có đáng để đầu tư cho công trình yêu cầu cách nhiệt đặc biệt dù có giá cao hơn?

Xốp PU nổi bật với hệ số dẫn nhiệt rất thấp, dao động trong khoảng 0.020 đến 0.030 W/m·K, mang lại khả năng cách nhiệt tối ưu và bền vững ngay cả trong những điều kiện khắc nghiệt như kho lạnh hoặc nhà máy chế biến thực phẩm. Dù giá thành của loại vật liệu này khá cao so với các giải pháp khác, nhưng khả năng tiết kiệm năng lượng lâu dài mà nó mang lại làm cho việc đầu tư trở nên hợp lý, đặc biệt phù hợp cho các công trình yêu cầu khả năng cách nhiệt vượt trội.

Xốp EPS có phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho công trình dân dụng?

Dù xốp EPS có mức giá khá phải chăng, khả năng cách nhiệt của loại vật liệu này chỉ đạt mức trung bình. Trong những công trình cần khả năng cách nhiệt cao hơn, chẳng hạn như các khu vực có khí hậu nóng hoặc mái tôn, các lựa chọn như XPS hoặc PU sẽ phù hợp hơn, mặc dù giá thành của chúng cao hơn EPS.

Loại xốp nào có khả năng cách âm tốt nhất cho công trình như bệnh viện, phòng thí nghiệm?

Xốp PU nổi bật với khả năng cách âm vượt trội so với nhiều loại xốp khác, nhờ vào cấu trúc mật độ cao cùng khả năng hấp thụ tiếng ồn hiệu quả. Chính vì vậy, sản phẩm này thường được lựa chọn cho các công trình đòi hỏi sự yên tĩnh như bệnh viện, phòng thí nghiệm hoặc phòng thu âm, giúp giữ gìn không gian yên tĩnh tối đa.

Xốp nào là lựa chọn tối ưu khi lắp đặt cho kho lạnh hoặc nhà máy sản xuất thực phẩm? 

Xốp PU và XPS là những vật liệu cách nhiệt phổ biến được sử dụng trong các kho lạnh và nhà máy chế biến thực phẩm do khả năng giữ nhiệt vượt trội và khả năng chống ẩm hiệu quả. Trong đó, XPS thường được chọn cho các khu vực có độ ẩm cao nhờ đặc tính chống thấm tốt, còn PU phù hợp với các công trình yêu cầu cách nhiệt cao và độ bền bỉ lâu dài. Tuy nhiên, đối với những kho lạnh không đặt nặng yêu cầu về cách nhiệt hoặc có ngân sách hạn chế, nhiều chủ đầu tư thường chọn EPS làm lõi cách nhiệt để giảm chi phí đầu tư mà vẫn đảm bảo hiệu quả cần thiết.

Có cần bảo trì Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng không?

Dù Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng có độ bền khá tốt, việc bảo trì định kỳ vẫn là điều thiết yếu để duy trì khả năng cách nhiệt tối ưu. Trong quá trình sử dụng, xốp có thể gặp phải các vấn đề như thủng, rách hoặc hư hỏng do tác động của môi trường hoặc va đập. Việc kiểm tra thường xuyên và thay thế kịp thời là cần thiết để đảm bảo hiệu quả. Thêm vào đó, khi xốp tiếp xúc liên tục với nhiệt độ cao qua thời gian, nó có thể mất đi tính đàn hồi và khả năng cách nhiệt, đòi hỏi phải bảo trì hoặc thay mới để duy trì hiệu quả. Ngoài ra, cần kiểm tra các khe hở giữa các tấm xốp để đảm bảo không có khoảng trống, giúp duy trì khả năng cách nhiệt tối đa.

Lắp đặt Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng có phức tạp không?

Việc lắp đặt xốp cách âm, cách nhiệt chống nóng là một quá trình khá dễ dàng, nhưng đòi hỏi phải tuân thủ đúng các kỹ thuật để đạt được hiệu quả cao nhất. Quá trình này bao gồm các bước chính như cắt xốp theo kích thước phù hợp, sau đó dán chúng lên bề mặt cần cách nhiệt một cách cẩn thận, đảm bảo các tấm xốp được ghép kín, không để lại khe hở. Thực hiện đúng quy trình lắp đặt sẽ giúp tối ưu hóa khả năng cách nhiệt, đồng thời nâng cao tuổi thọ của vật liệu trong quá trình sử dụng.

Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng có tác động đến sức khỏe không?

Xốp cách âm cách nhiệt chống nóng thường không gây hại trực tiếp cho sức khỏe nếu được sử dụng đúng cách. Tuy nhiên, một số loại xốp kém chất lượng có thể chứa các hóa chất độc hại hoặc khi cháy có thể phát ra khí độc hại. Vì vậy, việc chọn lựa sản phẩm cần dựa trên nguồn gốc rõ ràng và đảm bảo chất lượng, tránh sử dụng những loại xốp không có chứng nhận an toàn hoặc nguồn gốc không rõ ràng. Để đảm bảo an toàn và hiệu quả tối ưu cho công trình, bạn nên tìm đến Triệu Hổ để nhận được tư vấn chuyên nghiệp và lựa chọn những sản phẩm xốp cách âm cách nhiệt chống nóng đạt tiêu chuẩn, phù hợp với nhu cầu sử dụng.

 

Triệu hổ có vận chuyển Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng tại Hà Nội không?

Triệu Hổ cam kết cung cấp các sản phẩm Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng chất lượng cao, sẵn sàng giao hàng tận nơi tại Hà Nội. Chúng tôi đảm bảo dịch vụ vận chuyển nhanh chóng, tiện lợi và an toàn để đưa các tấm xốp đến tay khách hàng đúng thời gian và đảm bảo tình trạng hàng hóa luôn trong tình trạng tốt nhất. Sản phẩm của chúng tôi giúp nâng cao hiệu quả cách nhiệt cho công trình của bạn một cách tối ưu. Đừng ngần ngại liên hệ với Triệu Hổ để được tư vấn chuyên nghiệp và hỗ trợ vận chuyển ngay hôm nay!

Triệu Hổ xin gửi đến quý khách hàng những thông tin về sản phẩm Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng Hà Nội chính hãng hiện nay. Chúng tôi hy vọng những chia sẻ này sẽ hỗ trợ quý khách trong việc lựa chọn giải pháp phù hợp, giúp xác định loại vật liệu xây dựng một cách nhanh chóng và chính xác. Đừng ngần ngại liên hệ với Triệu Hổ để nhận được tư vấn tận tình, nhanh chóng và chi tiết, góp phần đưa dự án của bạn tiến gần hơn đến thành công.

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Cam kết chính hãng 100%.

2. Giá cả cạnh tranh, hợp lý.

3. Đảm bảo chất lượng vượt trội.

4. Hồ sơ chất lượng và xuất xứ chuẩn.

5. Đa dạng mẫu mã thử nghiệm.

6. Chính sách đổi trả minh bạch.

7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.

8. Hướng dẫn thi công tận tình.

9. Chăm sóc nhiệt tình 24/7.

10. Giao hàng nhanh chóng toàn quốc.