Vật Liệu Chống Cháy Nam Định “Giảm Mạnh”

5/5 - (3285 bình chọn)

Vật Liệu Chống Cháy Nam Định |Gửi Giá| CK 5% – 10%

Mục lục ẩn

Vật liệu chống cháy là một giải pháp xây dựng hiện đại nhằm tăng cường khả năng chống lại nhiệt và bảo vệ công trình khỏi nguy cơ cháy nổ. Những tấm vật liệu này được chế tạo từ các thành phần có khả năng chịu nhiệt cao và chống cháy hiệu quả, giúp duy trì sự an toàn và ổn định cho các không gian sống và làm việc khi đối mặt với tình huống khẩn cấp. Hãy cùng tìm hiểu thêm về các phương pháp cách nhiệt và chống cháy để đảm bảo an toàn tối đa cho không gian của bạn.

Tìm hiểu Vật Liệu Chống Cháy Nam Định

Vật liệu chống cháy là loại vật liệu dạng tấm có khả năng cách nhiệt tốt, giúp ngăn chặn truyền nhiệt và chịu được nhiệt độ cao mà không gây cháy hoặc lan truyền lửa. Chúng được thiết kế nhằm bảo vệ các công trình, khu vực sinh hoạt và người sử dụng khỏi nguy cơ cháy nổ, đồng thời duy trì khả năng cách nhiệt hiệu quả. Nhờ đó, các vật liệu này giúp giảm thiểu chi phí năng lượng và nâng cao mức độ an toàn cho môi trường sống và làm việc.

Ưu điểm của Vật Liệu Chống Cháy

Vật liệu chống cháy giúp giảm nguy cơ lan truyền lửa hiệu quả

Vật liệu chống cháy được thiết kế với cấu trúc chịu nhiệt đặc biệt, giúp ngăn chặn sự lan rộng của lửa một cách hiệu quả. Trong trường hợp xảy ra hỏa hoạn, lớp vật liệu này có khả năng làm chậm quá trình cháy, qua đó hạn chế ngọn lửa truyền sang các khu vực lân cận. Điều này đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ tính mạng con người cũng như tài sản của bạn.

Vật liệu chống cháy tăng thời gian sơ tán và ứng cứu

Vật liệu chống cháy có khả năng chịu nhiệt xuất sắc, góp phần kéo dài thời gian thoát hiểm cho cư dân và nhân viên trong các tình huống khẩn cấp. Nhờ đặc điểm này, quá trình cứu hộ và chữa cháy trở nên dễ dàng và hiệu quả hơn, đặc biệt tại các công trình có đông người như chung cư, văn phòng hay nhà xưởng.

Vật liệu chống cháy bảo vệ kết cấu công trình lâu dài

Các loại vật liệu chống cháy có chất lượng cao đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ các cấu trúc như thép, bê tông hoặc gỗ khỏi ảnh hưởng của nhiệt độ cao. Nhờ đó, kết cấu của công trình được giữ vững và không bị phá hủy nhanh chóng trong trường hợp xảy ra hỏa hoạn. Điều này đặc biệt quan trọng đối với các dự án xây dựng quy mô lớn, nơi an toàn và độ bền của công trình là yếu tố then chốt.

Vật liệu chống cháy giảm thiệt hại kinh tế sau hỏa hoạn

Vật liệu chống cháy, nhờ khả năng ngăn chặn sự lan truyền của lửa, góp phần giảm thiểu thiệt hại nghiêm trọng và tiết kiệm chi phí sửa chữa. Cả doanh nghiệp, chủ đầu tư lẫn cá nhân đều có lợi khi thiệt hại về tài sản được hạn chế tối đa, đảm bảo an toàn và giảm thiểu rủi ro trong các tình huống khẩn cấp.

Vật liệu chống cháy đáp ứng tiêu chuẩn an toàn cháy nổ

Việc lựa chọn vật liệu chống cháy đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo công trình phù hợp với các tiêu chuẩn về phòng cháy chữa cháy hiện tại. Điều này không chỉ là điều kiện bắt buộc để nhận giấy phép hoạt động mà còn là phương pháp hiệu quả để bảo vệ sự an toàn cho người sử dụng trong trường hợp xảy ra sự cố cháy nổ.

Khám phá bộ sưu tập Vật Liệu Chống Cháy Nam Định

Vật Liệu Chống Cháy Bông khoáng Nam Định

Bông khoáng được sản xuất từ quặng đá Bazan và đá Dolomit thông qua quá trình nung chảy ở nhiệt độ cực cao, lên đến 1600°C. Sau đó, nguyên liệu được xay thành những sợi nhỏ cùng với một số hóa chất chuyên dụng nhằm tạo ra loại sợi bông có khả năng cách nhiệt vượt trội. Quá trình này không chỉ giúp đảm bảo độ bền và tính ổn định của sản phẩm mà còn tạo ra những sợi bông có khả năng chịu nhiệt lên đến 1200°C, giúp duy trì nhiệt độ bên trong ổn định và ngăn chặn nhiệt nóng từ bên ngoài xâm nhập. Nhờ đặc tính cách nhiệt tốt, bông khoáng góp phần giữ cho không gian luôn mát mẻ, đồng thời kéo dài tuổi thọ cho ngôi nhà. Thêm vào đó, việc sử dụng bông khoáng còn giúp tiết kiệm khoảng 40% điện năng tiêu thụ cho các thiết bị làm mát, mang lại lợi ích kinh tế rõ rệt cho người sử dụng.

Thông số kỹ thuật Bông Khoáng

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Chiều dày chuẩn (mm) 25; 50; 75; 100
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 40; 60; 80; 100; 120
Kích thước (mm) 1200 x 610; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C 0,0182
Nhiệt độ làm việc 450°C – 650°C
Độ bền nén (kN/m2 ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (V) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Độ giãn nở (°C) – 20 – 80
Phần trăm giãn nở – 0,102 – 0,113

 

HỆ SỐ CÁCH NHIỆT ROCKWOOL CHI TIẾT
NHIỆT ĐỘ TỶ TRỌNG HỆ SỐ DẪN NHIỆT (W/m·°K)

tương ứng theo tỷ trọng

20 40; 60; 80; 100; 120 0,036; 0,034; 0,034; 0,034; 0,041
100 40; 60; 80; 100; 120 0,048; 0,043; 0,042; 0,041; 0,055
200 60; 80; 100; 120 0,061; 0,057; 0,057; 0,071
300 60; 80; 100; 120 0,087; 0,077; 0,073; 0,092
400 60; 80; 100 0,123; 0,099; 0,095

Bảng giá Bông Khoáng Nam Định (01/2026)

  • Bảng giá Bông Khoáng dạng tấm Nam Định (01/2026)
Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/kiện)
1Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Thái Lan 660.000
2Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Thái Lan 825.000
3Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.005.000
4Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.170.000
5Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Ấn Độ487.500
6Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Ấn Độ645.000
7Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Ấn Độ825.000
8Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Ấn Độ975.000
9Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Ấn Độ1.185.000
10Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam510.000
11Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam525.000
12Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam555.800
13Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam615.000
14Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam690.800
15Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam780.000
16Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Trung Quốc405.000
17Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Trung Quốc435.000
18Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc472.500
19Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc532.500
20Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc615.000
21Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc675.000
  • Bảng giá Bông Khoáng dạng cuộn Nam Định (01/2026)
Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/cuộn)
1Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam344.000
2Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam371.200
3Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam388.000
4Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam444.800
5Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam536.000
6Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam640.000
3Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc368.000
4Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc456.000
5Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc544.000
6Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc728.000

Khám phá vật liệu chống cháy Bông Khoáng Triệu Hổ

Vật Liệu Chống Cháy Bông thuỷ tinh Nam Định

Bông thủy tinh nổi bật như một vật liệu chống cháy hiệu quả, được chế tạo từ sợi thủy tinh tổng hợp, kết hợp từ đất sét, đá và xỉ. Sản phẩm có khả năng chịu nhiệt trong khoảng từ -4°C đến 350°C đối với loại không phủ màng nhôm, và từ -4°C đến 120°C đối với loại đã được phủ màng nhôm. Nhờ vậy, bông thủy tinh không chỉ giữ nhiệt tốt mà còn không bị chảy hay biến dạng khi tiếp xúc với nhiệt độ cao. Đặc biệt, vật liệu này đạt tiêu chuẩn chống cháy loại A, nghĩa là không bắt lửa và không truyền lửa, góp phần hạn chế sự lan rộng của đám cháy và giảm thiểu thiệt hại trong các tình huống hỏa hoạn.

Thông số kỹ thuật Bông Thuỷ Tinh

CÁC CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Phân loại Dạng cuộn, tấm, ống
Hệ số cách nhiệt (W/m.K) 2,2 – 2,7
Mức chịu nhiệt có bạc -4°C – 120°C
Mức chịu nhiệt không có bạc -4°C – 350°C
Độ dày (mm) 25mm, 30mm, 50mm
Chuẩn chống cháy A (Grade A)
Tỷ trọng bông thủy tinh 12 kg/m3– 16kg/m3 – 24 g/m3– 32kg/m3 – 40 Kg/m3, 48 kg/m3– 50kg/m3 – 60 kg/m3– 70 kg/m3 – 80 Kg/m3, 90 kg/m3– 100 kg/m3 – 120 kg/m3
Mức độ hút ẩm 5%
Mức độ chống ẩm 98,50%
Mức độ kiềm tính Nhỏ
Mức độ ăn mòn theo thời gian Không đáng kể
Khả năng kháng vi khuẩn và nấm mốc Tốt
Mùi vật liệu Không mùi

Bảng giá Bông Thuỷ Tinh Nam Định (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/cuộn)
1Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 25mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc651.200
2Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc768.000
3Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc768.000
4Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc676.800
5Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc979.200
6Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 12kg/m3 (±), xx Trung Quốc777.600
7Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc547.200
8Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc806.400
9Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc547.200
10Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc843.200
11Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 12kg/m3 (±), xx Trung Quốc1.008.000
12Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc676.800
13Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc979.200
14Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc627.200
15Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc929.600

Tìm hiểu Vật Liệu Chống Cháy Bông Thuỷ Tinh Triệu Hổ

Vật Liệu Chống Cháy Bông gốm Ceramic Nam Định

Bông gốm Ceramic là vật liệu chống cháy được chế tạo từ gốm siêu nhẹ, nổi bật với cấu trúc đặc biệt kết hợp giữa sợi gốm, giúp nâng cao khả năng cách nhiệt vượt trội. Sản phẩm này có khả năng chịu nhiệt từ 1260°C đến 1800°C hoặc thậm chí cao hơn, vượt xa so với các loại bông khoáng và bông thủy tinh thông thường. Nhờ hệ số dẫn nhiệt thấp, bông gốm hiệu quả trong việc hạn chế truyền nhiệt, góp phần duy trì sự ổn định và cách nhiệt trong nhiều ứng dụng khác nhau. Đặc biệt, bông gốm Ceramic vẫn giữ được tính năng cách nhiệt tốt ngay cả khi môi trường nhiệt độ thay đổi, đồng thời bảo vệ không gian bên trong khỏi các tác động tiêu cực từ bên ngoài, từ đó tạo ra không gian an toàn và hiệu quả cho các hoạt động công nghiệp cũng như sinh hoạt hàng ngày.

Thông số kỹ thuật

CÁC CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Màu sắc Trắng
Tỷ trọng (kg/m³) 96kg/m³, 128kg/m³, 150kg/m³, 300kg/m³, 370kg/m³
Kích thước (mm) – Dạng cuộn: 610 x 7200 x 25; 610 x 3600 x 50
– Dạng tấm: 600 x 900 x 50; 600 x 900 x 20
– Module: 600 x 300 x 300
– Dạng rời 1 thùng = 10kg
Nhiệt độ làm việc 1260°C – 1800°C
Dẫn nhiệt 0.046 – 0.195W/m.k ở nhiệt độ 200°C – 600°C
Cách âm 30 – 40dB

Bảng giá Bông gốm Nam Định (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
1Bông gốm ceramic dạng cuộn dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp480.000
2Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp480.000
3Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng baoCuộn448.000
4Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng baoCuộn448.000
5Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp656.000
6Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp656.000
7Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1430- đóng baoCuộn1.872.000
8Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1430- đóng baoCuộn1.872.000
9Bông gốm ceramic dạng tấm dày 50mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 4 tấm/thùngHộp3.520.000
10Bông gốm ceramic dạng tấm dày 20mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 10 tấm thùngHộp3.520.000
11Bông gốm ceramic dạng tấm dày 50mm tỷ trọng 220kg/m3, đóng 4 tấm/thùngHộp2.496.000
12Bông gốm ceramic dạng tấm dày 20mm tỷ trọng 220kg/m3, đóng 10 tấm thùngHộp2.400.000
13Bông gốm ceramic dạng tấm dày 25mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 4 tấm/thùngThùng344.000
14Bông gốm ceramic dạng tấm dày 50mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 2 tấm/thùngThùng688.000

Vật liệu chống cháy Bông gốm Triệu Hổ hiệu quả vượt trội

Vật Liệu Chống Cháy Xốp PU

Xốp PU (Polyurethane) là một loại vật liệu chống cháy đặc biệt, được chế tạo từ lớp trung tâm gồm PU/PIR (Polyurethane/Polyisocyanurate) có tỷ trọng cao, kết hợp với hai lớp bề mặt làm từ vật liệu xi măng tổng hợp (Cement paper). Với khả năng chống cháy đạt cấp V0 – mức chống cháy cao nhất – loại xốp này không dẫn cháy lan và có khả năng tự dập tắt lửa trong thời gian ngắn sau khi bị cách ly khỏi nguồn gây cháy. Nhờ những đặc điểm này, xốp PU không chỉ góp phần đảm bảo an toàn cho các công trình xây dựng mà còn đem lại hiệu quả cách nhiệt vượt trội. Những tính năng nổi bật này giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong các ứng dụng công nghiệp và dân dụng, đồng thời giúp bảo vệ người sử dụng khỏi nguy cơ hỏa hoạn, giảm thiểu rủi ro về cháy nổ một cách hiệu quả.

Thông số kỹ thuật

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 45 – 55
Kích thước (mm) 1200 x 600; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất hút nước theo thể tích (%V) 0,86
Hệ số dẫn nhiệt (W/moK) 0,023
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C) 0,0182
Độ bền nén (kN/m2) ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (tiêu chuẩn Mỹ) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Khả năng chống cháy lan (tiêu chuẩn Đức) B2
Độ giãn nở (-20 độ C – 80 độ C) – 0,102 – 0,113

Bảng giá Xốp PU Nam Định (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm765.000
2Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm990.000
3Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.222.500
4Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.447.500
5Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm562.500
6Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm742.500
7Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm952.500
8Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.177.500
9Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm697.500
10Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm922.500
11Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.149.000
12Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.377.000
13Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm492.000
14Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm667.500
15Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm880.500
16Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.105.500
17Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm729.000
18Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm957.000
19Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.185.000
20Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.413.000
21Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm528.000
22Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm705.000
23Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm922.500
24Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.147.500

Vật liệu chống cháy xốp PU chất lượng tốt chỉ có tại Triệu Hổ

Vật Liệu Chống Cháy Vải Thuỷ Tinh

Khác với các loại bông thủy tinh, bông khoáng hay bông gốm chủ yếu được sử dụng để cách nhiệt trong các khối lớn, vải thủy tinh là một vật liệu dạng tấm linh hoạt, được dệt từ sợi thủy tinh siêu mịn với đặc tính chịu nhiệt và chống cháy vượt trội. Với khả năng chống mài mòn, kháng hóa chất và ngăn chặn sự lan truyền của lửa trên bề mặt, loại vật liệu này thường được sử dụng để bọc ống, cách nhiệt cho các thiết bị, làm màn chắn lửa hoặc lớp phủ bảo vệ trong môi trường có nhiệt độ cao. Nhờ tính không bắt lửa, không phát sinh khói độc cùng khả năng dễ dàng cắt, may và định hình, vải thủy tinh có thể linh hoạt lắp đặt vào các cấu trúc phức tạp, trở thành giải pháp bảo vệ bề mặt và chống cháy lý tưởng, hỗ trợ hoàn hảo cho các loại bông cách nhiệt truyền thống.

Thông số kỹ thuật Vải Thuỷ Tinh

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Chiều rộng 1m
Nhiệt độ 200 – 550 độ C
Chiều dài 100 – 200m
Chủng loại Dạng vải được cuộn tròn
Màu sắc vải thủy tinh Màu trắng

Bảng giá Vải Thuỷ Tinh Nam Định (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
1Lưới thủy tinh 2x2 (80g/m2)Cuộn312.000
2Lưới thủy tinh 3x3 (45g/m2)Cuộn252.000
3Lưới thủy tinh 3x3 (70g/m2)Cuộn324.000
4Lưới thủy tinh 4x4 (50g/m2)Cuộn276.000
5Lưới thủy tinh 5x5 (70g/m2)Cuộn288.000
6Lưới thủy tinh 5x5 (140g/m2)Cuộn408.000
7Vải thủy tinh (80g/m2)Cuộn456.000
8Lưới thủy tinh composite MAT 200Cuộn1.554.000
9Lưới thủy tinh composite MAT 300Cuộn1.434.000
10Vải thủy tinh loại dày (1kg ~ 5m2; 36kg/cuộn)kg96.000
11Vải thủy tinh loại mỏng (1kg ~ 9m2; 18kg/cuộn)kg96.000
12Vải thủy tinh siêu mỏng (1kg ~ 12m2; 18kg/cuộn)kg102.000
13Vải thủy tinh tráng bạc 2 Bondtape (1.2 X 200m; 85g/m2)m224.000
14Vải thủy tinh tráng bạc 3 (1.2 X 200m) phổ thôngm216.800
15Vải thủy tinh 120g (1m x 100m)Cuộn840.000

Vật liệu chống cháy Vải Thuỷ Tinh chịu nhiệt cao chỉ có tại Triệu Hổ

Ứng dụng vượt trội của Vật Liệu Chống Cháy

Trong công trình dân dụng

Nhà ở thông dụng

Trong các dự án xây dựng nhà ở, việc sử dụng vật liệu chống cháy đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ những khu vực có nguy cơ cháy nổ cao, chẳng hạn như khu vực bếp, phòng chứa đồ điện hoặc các vị trí gần nguồn nhiệt như trần và tường. Các loại vật liệu như bông khoáng, bông thủy tinh và vải thủy tinh thường được sử dụng để lót trần hoặc làm vách ngăn nhằm ngăn chặn sự lây lan của lửa và giảm nhiệt độ của bề mặt, từ đó tăng cường khả năng an toàn cho toàn bộ công trình.

Chung cư cao tầng

Vấn đề cháy nổ tại các chung cư cao tầng ngày càng trở nên nghiêm trọng do mật độ dân cư đông đúc và địa hình hẹp, gây khó khăn trong công tác cứu hộ. Việc sử dụng các vật liệu chống cháy đóng vai trò vô cùng quan trọng nhằm giảm thiểu thiệt hại và bảo vệ an toàn cho cư dân. Bông chống cháy được ứng dụng trong kết cấu thép nhằm tăng khả năng chịu lửa của toàn bộ khung nhà, trong khi hệ thống vách ngăn và cửa chống cháy giúp giới hạn phạm vi lan truyền của lửa và khói sang các khu vực khác. Ngoài ra, các vật liệu như vải thủy tinh và bông gốm được bọc quanh ống kỹ thuật, ống thông gió và hệ thống điện, đảm bảo hoạt động liên tục trong thời gian cần thiết để phục vụ công tác cứu hộ. Khi kết hợp vật liệu chống cháy với thiết kế lối thoát hiểm hợp lý, không chỉ kéo dài thời gian sơ tán an toàn mà còn giảm thiểu rủi ro gây thương vong trong các tình huống khẩn cấp.

Khu trung tâm thương mại

Trong các công trình thương mại, việc sử dụng vật liệu chống cháy là yếu tố không thể thiếu để đảm bảo an toàn cho người và hàng hóa. Đặc biệt, các loại bông chống cháy thường được lắp đặt cho các phần như tường, trần và cửa, nhằm tạo thành các khoang chống lửa. Những khoang này có tác dụng hạn chế sự lan rộng của đám cháy, góp phần giảm thiểu thiệt hại trong trường hợp xảy ra sự cố cháy nổ.

Công trình dịch vụ công 

Trong các cơ sở như bệnh viện, trường học, nhà ga và các công trình dịch vụ công, yêu cầu về an toàn cháy nổ luôn được đặt lên hàng đầu. Vật liệu chống cháy có khả năng chịu nhiệt cao, không phát sinh khói độc, rất thích hợp để bảo vệ các đường ống kỹ thuật, hệ thống điện và các phòng chứa thiết bị quan trọng. Ngoài ra, tấm chống cháy còn được sử dụng để làm vách ngăn giữa các khu vực nhạy cảm, nhằm cô lập đám cháy và bảo vệ an toàn cho người bên trong trong quá trình sơ tán.

Khu nghỉ dưỡng và khách sạn 

Trong các khu nghỉ dưỡng và khách sạn, việc lựa chọn vật liệu chống cháy không chỉ cần tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn nghiêm ngặt mà còn phải phù hợp với yếu tố thẩm mỹ của không gian. Các loại vải thủy tinh và bông khoáng thường được sử dụng để bao phủ kín các bề mặt hoặc tích hợp vào thiết kế nhằm vừa bảo vệ khỏi nguy cơ cháy nổ, vừa giữ cho không gian luôn đẹp mắt và sang trọng. Hệ thống tường, trần, cửa ra vào cùng các lối thoát hiểm đều được thiết kế đồng bộ với vật liệu chống cháy, tạo nên một môi trường an toàn và yên tâm cho khách hàng khi nghỉ dưỡng, giúp giảm thiểu tối đa những rủi ro liên quan đến hỏa hoạn.

Trong công trình công nghiệp

Nhà máy sản xuất & xưởng cơ khí

Trong các nhà máy và xưởng cơ khí, nguy cơ cháy nổ luôn rình rập do tia lửa hàn, dầu mỡ cùng bụi kim loại tích tụ. Để đảm bảo an toàn, vật liệu chống cháy thường được sử dụng để bọc lò, tạo vách ngăn trong khu vực sản xuất hoặc làm rèm chống cháy di động. Những biện pháp này không chỉ giúp ngăn chặn sự lan truyền của lửa từ nơi gia công sang các kho chứa hàng mà còn bảo vệ các thiết bị máy móc và kết cấu thép khỏi tác động của nhiệt độ cao, từ đó kéo dài tuổi thọ của toàn bộ công trình.

Nhà máy hóa chất & kho chứa nhiên liệu

Những khu vực này được xem là những môi trường có nguy cơ cháy nổ vô cùng cao do đặc điểm dễ bắt lửa và khả năng lan truyền đám cháy nhanh chóng. Để giảm thiểu rủi ro, người ta sử dụng các vật liệu chống cháy có khả năng chống lại hóa chất, chẳng hạn như bông gốm ceramic và vải thủy tinh không bắt lửa, thường được dùng để lót tường, trần, sàn của các kho chứa hoặc để bọc quanh bồn chứa và đường ống dẫn nhiên liệu. Những vật liệu này không chỉ có khả năng chịu nhiệt độ cao mà còn kháng lại ăn mòn hóa chất, giúp duy trì an toàn trong những điều kiện khắc nghiệt nhất.

Nhà máy điện & trạm biến áp

Trong các nhà máy và hệ thống phân phối điện, nguy cơ xảy ra cháy nổ do chập cháy hoặc quá tải nhiệt luôn tiềm ẩn rất cao. Để giảm thiểu rủi ro này, các vật liệu chống cháy được sử dụng để bao phủ dây dẫn, tủ điện, ống cáp và làm vách ngăn chống cháy giữa các khu vực kỹ thuật khác nhau. Các loại vải thủy tinh, bông khoáng chống cháy cho kết cấu thép đóng vai trò quan trọng trong việc giữ cho các hệ thống quan trọng hoạt động ổn định trong thời gian dài khi xảy ra sự cố, giúp tạo điều kiện thuận lợi để cắt điện an toàn và tiến hành sửa chữa nhanh chóng.

Xưởng đóng tàu & ngành hàng hải

Trong ngành đóng tàu và hàng hải, vật liệu chống cháy phải đáp ứng các tiêu chuẩn về khả năng chịu nhiệt cao, chống ăn mòn do muối biển và khả năng chống rung lắc hiệu quả. Bông chống cháy không thấm nước thường được sử dụng để cách nhiệt trong phòng máy, bọc các ống dẫn khí thải hoặc lót các vách ngăn trong khoang tàu nhằm ngăn chặn sự lan truyền của cháy. Những giải pháp này không chỉ giúp bảo vệ kết cấu tàu và bảo vệ hàng hóa khỏi hư hại mà còn nâng cao mức độ an toàn cho thủy thủ đoàn trong các hành trình dài trên biển.

10 Điều cam kết chất lượng uy tín từ Triệu Hổ

  • Sản phẩm chính hãng 100%: Chúng tôi đảm bảo mỗi sản phẩm đều có nguồn gốc rõ ràng và chất lượng tối ưu.
  • Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Triệu Hổ cung cấp mức giá tốt nhất trên thị trường, mang đến sự an tâm cho khách hàng khi mua sắm.
  • Sản phẩm đạt chất lượng: Tất cả sản phẩm đều trải qua quy trình kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao trước khi đến tay khách hàng.
  • Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Chúng tôi cung cấp tài liệu chứng nhận rõ ràng về nguồn gốc và chất lượng sản phẩm, đảm bảo tính minh bạch.
  • Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Khách hàng có thể dễ dàng xem và lựa chọn sản phẩm thông qua mẫu thử, giúp quyết định trở nên dễ dàng hơn.
  • Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng giúp khách hàng thực hiện đổi trả một cách dễ dàng và thuận tiện.
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Chúng tôi cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành chất lượng và đáng tin cậy cho mọi sản phẩm.
  • Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Triệu Hổ cung cấp hướng dẫn chi tiết để đảm bảo khách hàng sử dụng sản phẩm đúng cách và hiệu quả.
  • Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ của chúng tôi luôn sẵn sàng giúp đỡ khách hàng mọi lúc, mọi nơi.
  • Vận chuyển hàng toàn quốc: Dịch vụ giao hàng nhanh chóng, tiện lợi đến mọi khu vực, đảm bảo khách hàng nhận được sản phẩm kịp thời.

Một số hình ảnh thực tế Vật Liệu Chống Cháy của Triệu Hổ tại Nam Định

Các hình ảnh thực tế từ các dự án tại Nam Định mà chúng tôi đã thực hiện không chỉ phản ánh sự tinh tế trong thiết kế mà còn chứng tỏ khả năng vượt trội của vật liệu. Dù là các công trình xây dựng lớn hay các ứng dụng trong ngành công nghiệp, từng sản phẩm đều đảm bảo khả năng cách nhiệt xuất sắc, duy trì nhiệt độ ổn định và nâng cao mức độ an toàn cho người dùng. Chúng tôi tự tin về chất lượng và độ bền của vật liệu, luôn sẵn lòng cung cấp những giải pháp tối ưu nhất để đáp ứng nhu cầu của khách hàng. Hãy xem qua những hình ảnh thực tế để cảm nhận rõ hơn sự khác biệt mà Triệu Hổ mang lại cho cuộc sống hàng ngày.

 

 

 

Một số câu hỏi liên quan về Vật Liệu Chống Cháy 

Các loại vật liệu chống cháy phổ biến trên thị trường Nam Định gồm những gì? 

Hiện nay, trên thị trường có nhiều loại vật liệu chống cháy phù hợp với các yêu cầu khác nhau của các công trình xây dựng. Trong số đó, các sản phẩm nổi bật gồm có vải thủy tinh, bông thủy tinh, bông khoáng rockwool và bông gốm ceramic. Vải thủy tinh nổi bật với tính linh hoạt và dễ dàng trong việc phủ bọc, trong khi bông khoáng và bông thủy tinh đều có khả năng cách nhiệt vượt trội, giúp giữ nhiệt hiệu quả. Bông gốm ceramic được biết đến với khả năng chịu nhiệt cực cao, thích hợp cho những ứng dụng đòi hỏi khả năng chống cháy và cách nhiệt tối ưu. Mỗi loại vật liệu đều mang những ưu điểm riêng biệt, đáp ứng đa dạng nhu cầu của các công trình chống cháy hiện nay.

Vật liệu chống cháy có thể chịu được nhiệt độ tối đa bao nhiêu?

Khả năng chống chịu nhiệt của các vật liệu chống cháy phụ thuộc lớn vào thành phần cấu tạo của chúng. Vật liệu như vải thủy tinh thường có khả năng chịu nhiệt trong khoảng từ 550°C đến 800°C. Trong khi đó, bông gốm ceramic nổi bật với khả năng chịu nhiệt cực cao, có thể lên tới từ 1.260°C đến 1.800°C tùy theo loại. Bông khoáng rockwool chịu nhiệt tốt hơn một chút, trong khoảng 650°C đến 1.000°C, còn bông thủy tinh chỉ có thể chịu đựng nhiệt trong khoảng 250°C đến 550°C.

Nên chọn vật liệu chống cháy loại nào cho công trình dân dụng, loại nào cho công trình công nghiệp?

Trong các dự án dân dụng như xây nhà ở, chung cư hay trung tâm thương mại, việc lựa chọn vật liệu cách âm, cách nhiệt phù hợp là điều quan trọng để đảm bảo hiệu quả và tiết kiệm chi phí. Bông thủy tinh thường được ưu tiên sử dụng vì có chi phí hợp lý và khả năng cách nhiệt, cách âm tốt. Ngoài ra, bông khoáng rockwool còn nổi bật với đặc tính chống cháy, hiệu quả trong việc cách nhiệt và cách âm, phù hợp cho các công trình yêu cầu tiêu chuẩn an toàn cao. Đối với các công trình công nghiệp như nhà máy hóa chất, xưởng cơ khí hoặc kho xăng dầu, các loại vật liệu chịu nhiệt cao như gốm ceramic và vải thủy tinh thường được lựa chọn để bảo vệ thiết bị, đường ống và kết cấu thép khỏi tác động của nhiệt độ cao và các hóa chất ăn mòn, đồng thời chống mài mòn trong môi trường khắc nghiệt.

Vật liệu chống cháy có bền khi sử dụng ngoài trời hoặc trong môi trường ẩm ướt không?

Khả năng chịu đựng ngoài trời của vật liệu chống cháy phụ thuộc vào từng loại sản phẩm cùng lớp phủ bảo vệ đi kèm. Vật liệu như vải thủy tinh nổi bật với khả năng chống tia UV, chống ẩm và ngăn ngừa sự hình thành của nấm mốc, làm cho chúng lý tưởng để sử dụng trong các điều kiện ngoài trời hoặc môi trường ẩm ướt. Trong khi đó, các loại bông khoáng và bông thủy tinh cần được bảo vệ bằng lớp phủ chống thấm để duy trì hiệu quả chống cháy, tránh bị ảnh hưởng tiêu cực do hút ẩm trong môi trường ẩm ướt.

Khi xảy ra cháy, vật liệu chống cháy có tạo khói hoặc khí độc hại không?

Hầu hết các loại vật liệu chống cháy vô cơ như vải thủy tinh, bông khoáng, bông gốm ceramic và bông thủy tinh đều có đặc điểm không bắt lửa, không sinh khói cũng như không phát ra khí độc khi tiếp xúc với nhiệt độ cao. Nhờ vào tính chất này, chúng góp phần nâng cao an toàn cho con người trong các tình huống thoát hiểm và ngăn chặn sự lan rộng của ngọn lửa.

Triệu Hổ có vận chuyển Vật Liệu Chống Cháy đến Nam Định?

Triệu Hổ chuyên cung cấp dịch vụ vận chuyển vật liệu chống cháy đến Nam Định và khắp các tỉnh thành trên toàn quốc. Chúng tôi cam kết giao hàng an toàn, đúng tiến độ và phù hợp với từng yêu cầu cụ thể của khách hàng và dự án. Với đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm cùng hệ thống logistics tối ưu, chúng tôi luôn sẵn sàng đáp ứng mọi nhu cầu vận chuyển của quý khách. Để biết rõ hơn về các khu vực phục vụ, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để nhận được tư vấn và hỗ trợ tận tình nhất.

Triệu Hổ chân thành gửi đến quý khách hàng những thông tin về sản phẩm Vật Liệu Chống Cháy Nam Định chính hãng hiện tại. Chúng tôi mong rằng những chia sẻ này sẽ hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn giải pháp phù hợp, giúp xác định loại vật liệu phù hợp cho công trình một cách nhanh chóng và chính xác nhất. Đừng ngần ngại liên hệ với Triệu Hổ để nhận được sự tư vấn tận tình, nhanh chóng và chi tiết, từ đó giúp dự án của bạn tiến gần hơn tới thành công.

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Cam kết chính hãng 100%.

2. Giá cả cạnh tranh, hợp lý.

3. Đảm bảo chất lượng vượt trội.

4. Hồ sơ chất lượng và xuất xứ chuẩn.

5. Đa dạng mẫu mã thử nghiệm.

6. Chính sách đổi trả minh bạch.

7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.

8. Hướng dẫn thi công tận tình.

9. Chăm sóc nhiệt tình 24/7.

10. Giao hàng nhanh chóng toàn quốc.