Vật Liệu Cách Nhiệt Độ Cao Đồng Tháp |Bền Chắc| CK 5% – 10%
Khi nhiệt độ đạt đến khoảng 1000 độ C, nhiều vật liệu thông thường như nhựa, cao su và một số kim loại bắt đầu trải qua quá trình biến đổi hoặc mất đi đặc tính cơ học ban đầu của chúng. Điều này gây ra những thách thức lớn trong việc bảo vệ thiết bị và đảm bảo an toàn trong quá trình vận hành. Chính vì vậy, việc sử dụng các vật liệu chịu nhiệt độ cao trở nên vô cùng quan trọng, không chỉ giúp duy trì hoạt động ổn định mà còn mở ra nhiều cơ hội cho các công nghệ tiên tiến phát triển. Hãy cùng tìm hiểu kỹ hơn về các loại vật liệu đặc biệt này và vai trò của chúng trong việc định hình tương lai của ngành công nghiệp.
Giới thiệu về Vật Liệu Cách Nhiệt Độ Cao
Vật liệu cách nhiệt chịu nhiệt độ cao là những loại vật liệu đặc biệt được thiết kế để chịu đựng và cách ly nhiệt hiệu quả ở mức nhiệt trên 1000 độ C. Chúng có khả năng ngăn chặn sự truyền nhiệt, từ đó bảo vệ các thiết bị và kết cấu khỏi tác động của nhiệt độ cực cao. Các vật liệu này được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực công nghiệp như sản xuất năng lượng, hàng không vũ trụ, ô tô và chế biến kim loại, giúp nâng cao hiệu suất làm việc và đảm bảo an toàn cho các hệ thống hoạt động trong điều kiện khắc nghiệt.

Lợi ích vượt trội của Vật Liệu Cách Nhiệt Độ Cao
Khả năng chịu nhiệt xuất sắc
Vật liệu cách nhiệt chịu nhiệt cao được thiết kế đặc biệt để có thể chịu đựng nhiệt độ cực kỳ cao, lên đến hàng nghìn độ C mà không bị biến dạng hoặc hư hỏng. Tính năng này đóng vai trò quan trọng trong các lĩnh vực như lò sấy, lò luyện kim, nơi các thiết bị thường xuyên tiếp xúc với nhiệt độ vượt mức. Nhờ khả năng chịu nhiệt vượt trội, vật liệu này giúp bảo vệ các thiết bị và cấu trúc khỏi tổn thất, duy trì hoạt động ổn định và giảm thiểu đáng kể chi phí bảo trì và sửa chữa.

Giảm thiểu tổn thất năng lượng
Việc áp dụng các vật liệu cách nhiệt đóng vai trò quan trọng trong việc hạn chế sự truyền nhiệt ra bên ngoài, giúp duy trì nhiệt độ trong các thiết bị như lò hơi hoặc lò nướng luôn ổn định. Nhờ đó, năng lượng tiêu thụ được giảm thiểu đáng kể, đồng thời chi phí vận hành cũng giảm đi đáng kể, mang lại lợi ích về mặt kinh tế cho các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực này.

Lớp bảo vệ an toàn
Vật liệu cách nhiệt chịu nhiệt cao đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ con người cũng như thiết bị khỏi các rủi ro liên quan đến nhiệt độ cao. Chúng có khả năng ngăn chặn các nguy cơ cháy nổ và bỏng do tiếp xúc với nhiệt lượng lớn, đặc biệt được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp có yêu cầu an toàn nghiêm ngặt như ngành dầu khí và hóa chất.

Độ bền cao và tuổi thọ dài
Vật liệu này nổi bật với khả năng chịu lực và độ bền cơ học cao, giúp chúng chống chịu tốt trước các tác động và điều kiện khắc nghiệt của môi trường. Nhờ đó, việc bảo trì và thay thế thường xuyên được giảm thiểu, góp phần giảm thiểu chi phí lâu dài cho doanh nghiệp. Với tuổi thọ kéo dài, chúng mang lại lợi ích kinh tế đáng kể cho các nhà đầu tư, tạo ra giá trị bền vững trong quá trình sử dụng.

Khả năng chống ăn mòn và hóa chất
Nhiều loại vật liệu cách nhiệt có khả năng chống lại sự ăn mòn và tác động của các chất hóa học, điều này đóng vai trò quan trọng trong các môi trường công nghiệp như ngành chế biến hóa chất hoặc sản xuất thực phẩm. Tính bền bỉ cao của chúng giúp nâng cao hiệu suất công việc và giảm thiểu khả năng hư hỏng, từ đó đảm bảo quá trình sản xuất diễn ra liên tục và đạt hiệu quả tối đa.

Giảm tiếng ồn
Một số loại vật liệu cách nhiệt không chỉ có khả năng giữ nhiệt mà còn giúp giảm tiếng ồn hiệu quả, từ đó làm giảm tiếng ồn trong không gian làm việc. Nhờ đó, điều kiện làm việc trở nên thoải mái hơn, góp phần nâng cao năng suất của nhân viên. Môi trường yên tĩnh hơn còn thúc đẩy sự tập trung và sáng tạo, giúp nhân viên làm việc hiệu quả hơn và tạo ra không khí làm việc tích cực hơn.

Phân tích từng Vật Liệu Cách Nhiệt Độ Cao hiệu quả nhất
Vật Liệu Cách Nhiệt Độ Cao Bông Thuỷ Tinh
Vật liệu cách nhiệt độ cao từ bông thủy tinh nổi bật với độ bền và tính linh hoạt vượt trội nhờ cấu trúc sợi thủy tinh đặc trưng, giúp quá trình thi công dễ dàng hơn so với các loại vật liệu cứng và dễ vỡ. Hơn nữa, bông thủy tinh có trọng lượng nhẹ hơn rõ rệt, góp phần giảm tải trọng cho công trình và thuận tiện trong quá trình vận chuyển. Đặc biệt, vật liệu này đạt tiêu chuẩn chống cháy loại A (không bắt cháy, không truyền lửa), mang lại mức độ an toàn cháy nổ cao hơn, phù hợp cho các hệ thống yêu cầu khắt khe về an toàn phòng cháy chữa cháy. Thêm vào đó, giá thành của bông thủy tinh thường cạnh tranh, giúp tối ưu hóa chi phí của dự án mà vẫn đảm bảo hiệu quả cách nhiệt và chống cháy cao. Sự kết hợp giữa khả năng cách nhiệt tốt, tính năng chống cháy, trọng lượng nhẹ và mức giá hợp lý đã giúp loại vật liệu này khẳng định vị thế hàng đầu trong ngành công nghiệp vật liệu cách nhiệt.

Chứng chỉ chất lượng Bông Thuỷ Tinh

Thông số kỹ thuật Bông Thuỷ Tinh
| CÁC CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Phân loại | Dạng cuộn, tấm, ống |
| Hệ số cách nhiệt (W/m.K) | 2,2 – 2,7 |
| Mức chịu nhiệt có bạc | -4°C – 120°C |
| Mức chịu nhiệt không có bạc | -4°C – 350°C |
| Độ dày (mm) | 25mm, 30mm, 50mm |
| Chuẩn chống cháy | A (Grade A) |
| Tỷ trọng bông thủy tinh | 12 kg/m3– 16kg/m3 – 24 g/m3– 32kg/m3 – 40 Kg/m3, 48 kg/m3– 50kg/m3 – 60 kg/m3– 70 kg/m3 – 80 Kg/m3, 90 kg/m3– 100 kg/m3 – 120 kg/m3 |
| Mức độ hút ẩm | 5% |
| Mức độ chống ẩm | 98,50% |
| Mức độ kiềm tính | Nhỏ |
| Mức độ ăn mòn theo thời gian | Không đáng kể |
| Khả năng kháng vi khuẩn và nấm mốc | Tốt |
| Mùi vật liệu | Không mùi |
Bảng giá Bông Thuỷ Tinh Đồng Tháp (01/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/cuộn) |
|---|---|---|
| 1 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 25mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 651.200 |
| 2 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 768.000 |
| 3 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 768.000 |
| 4 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 676.800 |
| 5 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 979.200 |
| 6 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 12kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 777.600 |
| 7 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 547.200 |
| 8 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 806.400 |
| 9 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 547.200 |
| 10 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 843.200 |
| 11 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 12kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 1.008.000 |
| 12 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 676.800 |
| 13 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 979.200 |
| 14 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 627.200 |
| 15 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 929.600 |
Bạn có muốn lựa chọn phân dạng Bông Thuỷ Tinh phù hợp? Xem ngay tại đây
Vật Liệu Cách Nhiệt Độ Cao Bông Khoáng
Vật liệu cách nhiệt độ cao từ bông khoáng có khả năng chịu nhiệt lên đến 1200°C, vượt xa so với các loại bông cách nhiệt thông thường khác. Nhờ đặc tính này, bông khoáng có thể duy trì hiệu quả trong việc giữ nhiệt, giúp ổn định nhiệt độ bên trong không gian và ngăn chặn tối đa sự truyền nhiệt từ bên ngoài vào. Điều này không chỉ tạo điều kiện cho môi trường bên trong luôn mát mẻ, nâng cao tuổi thọ của các công trình mà còn mang lại lợi ích kinh tế rõ rệt nhờ việc tiết kiệm khoảng 40% điện năng tiêu thụ cho các thiết bị làm mát. Bông khoáng là lựa chọn tối ưu cho các môi trường yêu cầu khả năng chịu nhiệt cao, đồng thời cần sự bền bỉ và hiệu quả về mặt chi phí.

Chứng chỉ chất lượng Bông Khoáng




Thông số kỹ thuật Bông Khoáng
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Chiều dày chuẩn (mm) | 25; 50; 75; 100 |
| Tỷ trọng xốp (Kg/m3) | 40; 60; 80; 100; 120 |
| Kích thước (mm) | 1200 x 610; 1200 x 2440 |
| Độ dày sản phẩm (mm) | 20 – 30 – 40 – 50 |
| Trọng lượng (Kg/m2) | 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4 |
| Tỷ suất hút nước (g/m2) | 36,5 |
| Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C | 0,0182 |
| Nhiệt độ làm việc | 450°C – 650°C |
| Độ bền nén (kN/m2 | ≥ 140,978 |
| Khả năng cách âm (dB) | ≥ 23,08 |
| Khả năng chống cháy (V) | V0 (Cấp chống cháy cao nhất) |
| Độ giãn nở (°C) | – 20 – 80 |
| Phần trăm giãn nở | – 0,102 – 0,113 |
| HỆ SỐ CÁCH NHIỆT ROCKWOOL CHI TIẾT | ||
| NHIỆT ĐỘ | TỶ TRỌNG | HỆ SỐ DẪN NHIỆT (W/m·°K)
tương ứng theo tỷ trọng |
| 20 | 40; 60; 80; 100; 120 | 0,036; 0,034; 0,034; 0,034; 0,041 |
| 100 | 40; 60; 80; 100; 120 | 0,048; 0,043; 0,042; 0,041; 0,055 |
| 200 | 60; 80; 100; 120 | 0,061; 0,057; 0,057; 0,071 |
| 300 | 60; 80; 100; 120 | 0,087; 0,077; 0,073; 0,092 |
| 400 | 60; 80; 100 | 0,123; 0,099; 0,095 |
Bảng giá Bông Khoáng Đồng Tháp (01/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/kiện) |
|---|---|---|
| 1 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Thái Lan | 660.000 |
| 2 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Thái Lan | 825.000 |
| 3 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Thái Lan | 1.005.000 |
| 4 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Thái Lan | 1.170.000 |
| 5 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Ấn Độ | 487.500 |
| 6 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Ấn Độ | 645.000 |
| 7 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Ấn Độ | 825.000 |
| 8 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Ấn Độ | 975.000 |
| 9 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Ấn Độ | 1.185.000 |
| 10 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam | 510.000 |
| 11 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam | 525.000 |
| 12 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam | 555.800 |
| 13 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam | 615.000 |
| 14 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam | 690.800 |
| 15 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 780.000 |
| 16 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 405.000 |
| 17 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 435.000 |
| 18 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 472.500 |
| 19 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 532.500 |
| 20 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 615.000 |
| 21 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 675.000 |
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/cuộn) |
|---|---|---|
| 1 | Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam | 344.000 |
| 2 | Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam | 371.200 |
| 3 | Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam | 388.000 |
| 4 | Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam | 444.800 |
| 5 | Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam | 536.000 |
| 6 | Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 640.000 |
| 3 | Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 368.000 |
| 4 | Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 456.000 |
| 5 | Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 544.000 |
| 6 | Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 728.000 |
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/Ống) |
|---|---|---|
| 1 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 28.200 |
| 2 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 31.400 |
| 3 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 34.900 |
| 4 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 40.300 |
| 5 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 43.800 |
| 6 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 50.100 |
| 7 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 60.000 |
| 8 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 71.400 |
| 9 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 91.400 |
| 10 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 32.800 |
| 11 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 38.400 |
| 12 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 40.600 |
| 13 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 46.400 |
| 14 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 49.100 |
| 15 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 57.900 |
| 16 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 68.800 |
| 17 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 81.300 |
| 18 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 100.200 |
| 19 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 37.600 |
| 20 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 42.700 |
| 21 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 47.000 |
| 22 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 52.300 |
| 23 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 58.400 |
| 24 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 67.200 |
| 25 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 76.800 |
| 26 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 88.800 |
| 27 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 111.500 |
| 28 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 42.700 |
| 29 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 48.800 |
| 30 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 52.000 |
| 31 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 58.100 |
| 32 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 63.500 |
| 33 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 73.300 |
| 34 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 83.200 |
| 35 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 99.200 |
| 36 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 121.600 |
| 37 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 56.000 |
| 38 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 62.100 |
| 39 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 66.100 |
| 40 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 76.000 |
| 41 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 80.000 |
| 42 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 91.200 |
| 43 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 106.100 |
| 44 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 120.000 |
| 45 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 146.700 |
| 46 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 169.100 |
| 47 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 208.000 |
| 48 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 261.400 |
| 49 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 338.400 |
| 50 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 325, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 403.500 |
| 51 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 358, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 434.600 |
| 52 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 377, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 464.000 |
| 53 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 60.500 |
| 54 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 67.700 |
| 55 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 73.000 |
| 56 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 82.200 |
| 57 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 86.900 |
| 58 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 99.200 |
| 59 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 116.500 |
| 60 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 130.400 |
| 61 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 156.800 |
| 62 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 184.600 |
| 63 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 218.900 |
| 64 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 274.700 |
| 65 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 360.000 |
| 66 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 325, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 421.400 |
| 67 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 358, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 470.200 |
| 68 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 377, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 485.800 |
| 69 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 80.600 |
| 70 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 88.000 |
| 71 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 95.500 |
| 72 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 106.200 |
| 73 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 118.700 |
| 74 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 129.600 |
| 75 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 142.700 |
| 76 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 158.400 |
| 77 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 186.200 |
| 78 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 211.000 |
| 79 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 243.700 |
| 80 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 310.400 |
| 81 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 386.400 |
| 82 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 325, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 512.000 |
| 83 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 358, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 558.700 |
| 84 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 377, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 578.900 |
| 85 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 87.700 |
| 86 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 96.000 |
| 87 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 104.000 |
| 88 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 114.900 |
| 89 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 127.200 |
| 90 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 141.300 |
| 91 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 154.400 |
| 92 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 167.700 |
| 93 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 197.100 |
| 94 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 225.100 |
| 95 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 256.000 |
| 96 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 329.000 |
| 97 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 406.400 |
| 98 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 325, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 561.600 |
| 99 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 358, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 596.000 |
| 100 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 377, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 641.000 |
| 101 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 30.400 |
| 102 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 33.600 |
| 103 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 36.800 |
| 104 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 43.200 |
| 105 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 48.000 |
| 106 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 51.200 |
| 107 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 59.200 |
| 108 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 70.400 |
| 109 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 36.800 |
| 110 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 40.000 |
| 111 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 43.200 |
| 112 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 49.600 |
| 113 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 54.400 |
| 114 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 59.200 |
| 115 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 67.200 |
| 116 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 78.400 |
| 117 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 65.600 |
| 118 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 73.600 |
| 119 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 76.800 |
| 120 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 88.000 |
| 121 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 100.800 |
| 122 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 113.600 |
| 123 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 73.600 |
| 124 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 81.600 |
| 125 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 84.800 |
| 126 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 97.600 |
| 127 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 110.400 |
| 128 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 123.200 |
| 129 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 92.800 |
| 130 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 102.400 |
| 131 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 115.200 |
| 132 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 121.600 |
| 133 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 136.000 |
| 134 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 148.800 |
| 135 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 176.000 |
| 136 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 198.400 |
| 137 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 227.200 |
| 138 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 288.000 |
| 139 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 356.800 |
| 140 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 102.400 |
| 141 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 112.000 |
| 142 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 124.800 |
| 143 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 131.200 |
| 144 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 147.200 |
| 145 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 160.000 |
| 146 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 188.800 |
| 147 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 212.800 |
| 148 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 243.200 |
| 149 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 305.600 |
| 150 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 376.000 |
Vật liệu cách nhiệt độ cao Bông Khoáng phù hợp với công trình của bạn nhưng giá hơi cao – Nhận ngay ưu đãi tốt nhất thị trường tại đây
Vật Liệu Cách Nhiệt Độ Cao Bông gốm Ceramic
Bông gốm Ceramic là một vật liệu cách nhiệt đặc biệt với khả năng chịu nhiệt vượt trội, được chế tạo từ gốm siêu nhẹ có cấu trúc sợi gốm riêng biệt. Điểm nổi bật của loại vật liệu này chính là khả năng chịu nhiệt từ 1260°C đến 1800°C hoặc cao hơn, vượt xa so với các loại vật liệu cách nhiệt truyền thống như bông khoáng hay bông thủy tinh. Nhờ vào hệ số dẫn nhiệt cực thấp, bông gốm Ceramic hạn chế tối đa sự truyền nhiệt, giúp duy trì và cách ly nhiệt độ một cách hiệu quả trong nhiều ứng dụng khác nhau. Đặc biệt, tính chất cách nhiệt của nó vẫn giữ nguyên ngay cả trong môi trường nhiệt độ biến đổi đột ngột, góp phần bảo vệ không gian bên trong khỏi tác động của nhiệt độ cao và tạo ra một môi trường an toàn, phù hợp cho các hoạt động công nghiệp yêu cầu kiểm soát nhiệt độ nghiêm ngặt như lò nung, lò hơi hoặc các thiết bị vận hành ở nhiệt độ siêu cao. Trong khi các loại vật liệu như bông thủy tinh hay bông khoáng thường được sử dụng cho các ứng dụng nhiệt độ trung bình, thì bông gốm Ceramic chính là lựa chọn tối ưu cho những môi trường đòi hỏi khả năng chịu nhiệt ở mức độ cao nhất.

Thông số kỹ thuật bông gốm
| CÁC CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Màu sắc | Trắng |
| Tỷ trọng (kg/m³) | 96kg/m³, 128kg/m³, 150kg/m³, 300kg/m³, 370kg/m³ |
| Kích thước (mm) | – Dạng cuộn: 610 x 7200 x 25; 610 x 3600 x 50 |
| – Dạng tấm: 600 x 900 x 50; 600 x 900 x 20 | |
| – Module: 600 x 300 x 300 | |
| – Dạng rời 1 thùng = 10kg | |
| Nhiệt độ làm việc | 1260°C – 1800°C |
| Dẫn nhiệt | 0.046 – 0.195W/m.k ở nhiệt độ 200°C – 600°C |
| Cách âm | 30 – 40dB |
Bảng giá Bông gốm Đồng Tháp (01/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 1 | Bông gốm ceramic dạng cuộn dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùng | Hộp | 480.000 |
| 2 | Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùng | Hộp | 480.000 |
| 3 | Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng bao | Cuộn | 448.000 |
| 4 | Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng bao | Cuộn | 448.000 |
| 5 | Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùng | Hộp | 656.000 |
| 6 | Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùng | Hộp | 656.000 |
| 7 | Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1430- đóng bao | Cuộn | 1.872.000 |
| 8 | Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1430- đóng bao | Cuộn | 1.872.000 |
| 9 | Bông gốm ceramic dạng tấm dày 50mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 4 tấm/thùng | Hộp | 3.520.000 |
| 10 | Bông gốm ceramic dạng tấm dày 20mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 10 tấm thùng | Hộp | 3.520.000 |
| 11 | Bông gốm ceramic dạng tấm dày 50mm tỷ trọng 220kg/m3, đóng 4 tấm/thùng | Hộp | 2.496.000 |
| 12 | Bông gốm ceramic dạng tấm dày 20mm tỷ trọng 220kg/m3, đóng 10 tấm thùng | Hộp | 2.400.000 |
| 13 | Bông gốm ceramic dạng tấm dày 25mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 4 tấm/thùng | Thùng | 344.000 |
| 14 | Bông gốm ceramic dạng tấm dày 50mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 2 tấm/thùng | Thùng | 688.000 |
Bông Gốm vật liệu cách nhiệt độ cao với đa dạng ứng dụng, bạn có cần tìm hiểu chi tiết hơn từng ứng dụng cụ thể. Xem ngay tại đây
Vật Liệu Cách Nhiệt Độ Cao Vải Thuỷ Tinh
Khác với các loại bông thủy tinh, bông khoáng hay bông gốm thường được sử dụng để lấp đầy không gian hoặc tạo lớp cách nhiệt dày đặc, vải thủy tinh mang đến một phương án hoàn toàn khác biệt. Được dệt từ các sợi thủy tinh siêu mịn, vật liệu này có độ bền kéo cao, khả năng chịu nhiệt và chống cháy vượt trội dưới dạng các tấm linh hoạt. Nhờ đó, vải thủy tinh có thể được áp dụng trực tiếp lên bề mặt để tạo thành một lớp bảo vệ mỏng nhưng hiệu quả. Điểm nổi bật của loại vải này chính là khả năng chống mài mòn, chống hóa chất và đặc biệt là khả năng ngăn chặn sự lan truyền của cháy trên bề mặt vật liệu. Trong khi các loại bông cách nhiệt như bông thủy tinh, bông khoáng hay bông gốm chủ yếu tập trung vào việc cách nhiệt cho khối lượng lớn, thì vải thủy tinh lại là lựa chọn lý tưởng để bọc lót ống dẫn, cách nhiệt thiết bị, làm lớp chắn lửa hoặc lớp phủ bảo vệ trong môi trường nhiệt độ cao. Nó có khả năng chịu nhiệt cao, không bắt lửa, không sinh ra khói độc, góp phần hạn chế sự lan truyền của đám cháy. Đặc tính linh hoạt và dễ định hình giúp vải thủy tinh dễ dàng cắt, may và lắp đặt vào các hình dạng phức tạp, điều mà các loại bông cách nhiệt dạng tấm hoặc cuộn khó thực hiện. Nhờ những ưu điểm vượt trội này, vải thủy tinh đã khẳng định vị trí là vật liệu không thể thiếu trong việc bảo vệ bề mặt và nâng cao khả năng chống cháy, hoàn thiện hơn vai trò cách nhiệt của các loại vật liệu khác.

Thông số kỹ thuật Vải Thuỷ Tinh
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Chiều rộng | 1m |
| Nhiệt độ | 200 – 550 độ C |
| Chiều dài | 100 – 200m |
| Chủng loại | Dạng vải được cuộn tròn |
| Màu sắc vải thủy tinh | Màu trắng |
Bảng giá Vải Thuỷ Tinh Đồng Tháp (01/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 1 | Lưới thủy tinh 2x2 (80g/m2) | Cuộn | 312.000 |
| 2 | Lưới thủy tinh 3x3 (45g/m2) | Cuộn | 252.000 |
| 3 | Lưới thủy tinh 3x3 (70g/m2) | Cuộn | 324.000 |
| 4 | Lưới thủy tinh 4x4 (50g/m2) | Cuộn | 276.000 |
| 5 | Lưới thủy tinh 5x5 (70g/m2) | Cuộn | 288.000 |
| 6 | Lưới thủy tinh 5x5 (140g/m2) | Cuộn | 408.000 |
| 7 | Vải thủy tinh (80g/m2) | Cuộn | 456.000 |
| 8 | Lưới thủy tinh composite MAT 200 | Cuộn | 1.554.000 |
| 9 | Lưới thủy tinh composite MAT 300 | Cuộn | 1.434.000 |
| 10 | Vải thủy tinh loại dày (1kg ~ 5m2; 36kg/cuộn) | kg | 96.000 |
| 11 | Vải thủy tinh loại mỏng (1kg ~ 9m2; 18kg/cuộn) | kg | 96.000 |
| 12 | Vải thủy tinh siêu mỏng (1kg ~ 12m2; 18kg/cuộn) | kg | 102.000 |
| 13 | Vải thủy tinh tráng bạc 2 Bondtape (1.2 X 200m; 85g/m2) | m2 | 24.000 |
| 14 | Vải thủy tinh tráng bạc 3 (1.2 X 200m) phổ thông | m2 | 16.800 |
| 15 | Vải thủy tinh 120g (1m x 100m) | Cuộn | 840.000 |
Vật liệu cách nhiệt độ cao Vải Thuỷ Tinh chỉ có tại Triệu Hổ
Vật Liệu Cách Nhiệt Độ Cao Tấm Chống Cháy MGO
Tấm MGO, còn gọi là Magnesium Oxide Board, là một loại vật liệu xanh dạng tấm được sản xuất từ hợp chất Magie Oxit (MgO) cùng với các phụ gia đi kèm. Sản phẩm này nổi bật với nhiều đặc tính ưu việt như khả năng chống cháy hiệu quả, có thể ngăn chặn cháy lan trong vòng 2 giờ, đồng thời còn có khả năng chống nước, cách âm, cách nhiệt, kháng khuẩn và độ bền cao. Nhờ những đặc điểm này, tấm MGO ngày càng trở nên phổ biến trong các công trình xây dựng, thường được sử dụng để thay thế các vật liệu truyền thống như thạch cao hay xi măng, đặc biệt phù hợp với các dự án dân dụng và công nghiệp.

Chứng chỉ chất lượng tấm chống cháy MGO

Thông số kỹ thuật
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Kích thước (mxm) | 1.55 x 40 |
| Độ dày (mm) | 6mm – 18mm |
| Tỷ trọng | 850 – 950 kg/m3±5% |
| Cường độ nén | 6 – 10Mpa (1.500PSI) |
| Độ ẩm | 8% – 10% |
| Dẫn nhiệt | 0.44W/mK |
| Đàn hồi | 3045N/mm2 |
| Độ uốn | Max 20.1 N/mm2 |
| Khả năng chịu nhiệt | 240 phút tại 1200 độ |
| Độ mịn | 0,9 – 1.1t/m3 |
| Độ co ngót | <=0,3 % |
| Độ giãn nỡ | <=0,3 % |
| Hệ số sinh khói | 1.8 Ca |
| Khí formaldehyde | <0.12mg/m3 |
Bảng giá tấm chống cháy MGO Đồng Tháp (01/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 1 | Tấm chống cháy MGO 850kg/m3 dày 6mm | Tấm | 192.500 |
| 2 | Tấm chống cháy MGO 850kg/m3 dày 8mm | Tấm | 198.000 |
| 3 | Tấm chống cháy MGO 950kg/m3 dày 8mm | Tấm | 242.000 |
| 4 | Tấm chống cháy MGO 850kg/m3 dày 10mm | Tấm | 297.000 |
| 5 | Tấm chống cháy MGO 850kg/m3 dày 12mm | Tấm | 346.500 |
| 6 | Tấm chống cháy MGO 850kg/m3 dày 15mm | Tấm | 440.000 |
| 7 | Tấm chống cháy MGO 950kg/m3 dày 18mm | Tấm | 539.000 |
| 8 | Tấm chống cháy MGO 950kg/m3 dày 6mm | Tấm | 225.500 |
| 9 | Tấm chống cháy MGO 950kg/m3 dày 8mm | Tấm | 286.000 |
| 10 | Tấm chống cháy MGO 950kg/m3 dày 10mm | Tấm | 346.500 |
| 11 | Tấm chống cháy MGO 950kg/m3 dày 12mm | Tấm | 379.500 |
| 12 | Tấm chống cháy MGO 950kg/m3 dày 15mm | Tấm | 467.500 |
| 13 | Tấm chống cháy MGO 950kg/m3 dày 18mm | Tấm | 555.500 |
Vật liệu cách nhiệt độ cao tấm MGO chất lượng tốt chỉ có tại Triệu Hổ
Thông số kỹ thuật Vải Thuỷ Tinh
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Chiều rộng | 1m |
| Nhiệt độ | 200 – 550 độ C |
| Chiều dài | 100 – 200m |
| Chủng loại | Dạng vải được cuộn tròn |
| Màu sắc vải thủy tinh | Màu trắng |
Ứng dụng Vật liệu cách nhiệt độ cao
Ứng dụng trong dân dụng
Chống nóng cho mái và tường nhà
Trong các khu vực có khí hậu nhiệt đới, ứng dụng của bông thủy tinh và bông khoáng rất phổ biến. Chúng thường được sử dụng để cách nhiệt cho mái nhà, bao gồm mái tôn, mái ngói và mái bê tông, cũng như cho các bức tường và trần nhà. Nhờ khả năng giảm thiểu sự truyền nhiệt từ bên ngoài vào trong không gian sống, các vật liệu này giúp duy trì nhiệt độ trong nhà ổn định hơn, giữ cho không gian trở nên mát mẻ hơn trong mùa hè và ấm áp hơn trong mùa đông. Việc này không chỉ nâng cao sự thoải mái mà còn giảm tải cho hệ thống điều hòa, quạt, giúp tiết kiệm đáng kể năng lượng tiêu thụ điện.

Bảo vệ đường ống nước nóng
Các loại vật liệu như bông cách nhiệt thường được sử dụng để bảo vệ các đường ống nước nóng, nhằm giữ cho nhiệt độ của nước luôn ổn định và giảm thiểu sự mất nhiệt. Đồng thời, chúng còn có tác dụng ngăn chặn việc hình thành hơi nước ngưng tụ trên các đường ống nước lạnh, từ đó bảo vệ các vật liệu và cấu trúc xung quanh khỏi các tác động tiêu cực của độ ẩm.

Phòng cháy chữa cháy
Trong các công trình dân dụng hiện đại, vật liệu cách nhiệt có khả năng chống cháy như bông gốm và bông khoáng đạt tiêu chuẩn chống cháy loại A thường được sử dụng trong các hệ thống thoát hiểm, thang máy cùng hộp kỹ thuật. Những vật liệu này giúp hạn chế sự lan rộng của lửa, góp phần đảm bảo an toàn tối đa cho cư dân trong trường hợp xảy ra hỏa hoạn.

Cách âm, chống ồn
Các loại vật liệu cách nhiệt có khả năng chịu nhiệt cao như bông thủy tinh và bông khoáng không chỉ giữ nhiệt mà còn có khả năng hấp thụ âm thanh, góp phần giảm thiểu tiếng ồn từ bên ngoài hoặc giữa các không gian trong nhà. Nhờ đặc tính này, chúng thường được ứng dụng trong các hệ thống vách ngăn, trần nhà và sàn để tạo ra môi trường sống yên tĩnh hơn, nâng cao chất lượng không gian sinh hoạt.

Ứng dụng trong công nghiệp
Trong các lĩnh vực công nghiệp khác nhau, vật liệu cách nhiệt chịu nhiệt cao đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao hiệu quả hoạt động, giảm thiểu chi phí vận hành, đồng thời đảm bảo an toàn cho người lao động và góp phần bảo vệ môi trường.
Lò hơi, lò nung, lò công nghiệp
Các ứng dụng này yêu cầu khả năng chịu nhiệt vượt trội, trong đó bông gốm Ceramic có thể chịu nhiệt lên đến 1800°C và bông khoáng chịu nhiệt tới 1200°C. Chúng thường được sử dụng phổ biến để lót thành lò, vách lò hoặc cửa lò, đóng vai trò giữ nhiệt bên trong, nâng cao hiệu quả quá trình đốt cháy và hạn chế thất thoát năng lượng.


Hệ thống đường ống, bồn bể
Trong các nhà máy hoạt động trong lĩnh vực hóa chất, dầu khí và nhiệt điện, việc cách nhiệt cho hệ thống đường ống dẫn hơi nóng, chất lỏng nóng hoặc các bồn chứa hóa chất là vô cùng quan trọng. Điều này giúp duy trì nhiệt độ ổn định, đảm bảo an toàn cho công nhân tránh bị bỏng và đồng thời giảm thiểu tiêu thụ năng lượng. Các loại vật liệu cách nhiệt phổ biến thường được sử dụng gồm bông khoáng và bông thủy tinh, có dạng cuộn hoặc ống để dễ dàng lắp đặt và phù hợp với nhiều hệ thống khác nhau.

Ngành luyện kim, gốm sứ, thủy tinh
Trong các ngành công nghiệp này, quá trình sản xuất đòi hỏi nhiệt độ rất cao để đảm bảo hiệu quả và chất lượng sản phẩm. Bông gốm Ceramic đóng vai trò quan trọng như một vật liệu không thể thiếu trong việc xây dựng cũng như duy trì các thiết bị nung chảy và lò nung có công suất lớn, giúp chịu nhiệt tốt và giữ nhiệt ổn định trong suốt quá trình vận hành.

Công trình kết cấu thép, nhà xưởng
Để giảm nhiệt độ và chống ồn hiệu quả cho các nhà xưởng công nghiệp có quy mô lớn, người ta thường sử dụng các vật liệu cách nhiệt như bông thủy tinh hoặc bông khoáng. Những vật liệu này thường được lắp đặt dưới mái tôn hoặc trong các vách ngăn, góp phần duy trì nhiệt độ ổn định bên trong không gian làm việc. Nhờ đó, môi trường làm việc trở nên thoải mái hơn cho công nhân, đồng thời giúp giảm thiểu chi phí vận hành hệ thống điều hòa không khí.

Chống cháy cho công trình công nghiệp
Nhiều lĩnh vực trong công nghiệp đối mặt với nguy cơ cháy nổ cao, đòi hỏi các giải pháp phòng cháy hiệu quả. Các vật liệu cách nhiệt chịu nhiệt cao, có khả năng chống cháy nổi bật như bông khoáng, bông gốm và vải thủy tinh chống cháy, thường được sử dụng để bảo vệ các kết cấu thép, hệ thống ống thông gió cùng những khu vực dễ cháy. Việc ứng dụng các vật liệu này giúp hạn chế sự lan rộng của lửa, góp phần đảm bảo an toàn cho tài sản cũng như tính mạng con người trong các tình huống khẩn cấp.

Ngành đóng tàu, hàng hải
Vật liệu cách nhiệt đóng vai trò quan trọng trong việc cách nhiệt các khoang máy và hệ thống đường ống dẫn nhiệt, giúp duy trì an toàn và nâng cao hiệu quả hoạt động của tàu.

Hướng dẫn lựa chọn Vật Liệu Nhiệt Độ Cao chuẩn từng dự án
Nhu cầu nhiệt độ từng công trình
Yếu tố chịu nhiệt của vật liệu cách nhiệt đóng vai trò cực kỳ quan trọng trong việc lựa chọn phù hợp cho từng loại công trình. Mỗi loại vật liệu có giới hạn chịu nhiệt riêng biệt phù hợp với mục đích sử dụng. Đối với các công trình dân dụng như nhà ở hoặc văn phòng, nhiệt độ thường không vượt quá 100°C, chủ yếu nhằm chống nóng vào mùa hè và giữ ấm vào mùa đông. Trong khi đó, các công trình công nghiệp có nhiệt độ trung bình như hệ thống ống dẫn hơi, hệ thống HVAC hoặc tường nhà xưởng yêu cầu vật liệu có khả năng chịu đựng nhiệt độ lên tới hàng trăm độ C. Riêng các công trình công nghiệp nhiệt độ cao hoặc siêu cao như lò hơi, lò nung, hoặc các thiết bị luyện kim cần sử dụng vật liệu chịu nhiệt vượt trên 1000°C, thậm chí lên tới 1800°C. Đối với các bề mặt cần lớp bảo vệ chống cháy hoặc chống mài mòn cao ở nhiệt độ cao, vải thủy tinh là một lựa chọn phù hợp nhờ vào độ bền cơ học và khả năng chống nhiệt tốt của nó.

Môi trường lắp đặt
Các yếu tố môi trường xung quanh vật liệu cách nhiệt đóng vai trò quan trọng trong việc lựa chọn loại vật liệu phù hợp. Ví dụ, trong các khu vực có độ ẩm cao, môi trường chứa hóa chất ăn mòn hoặc không gian hạn chế, hay khi cần đảm bảo độ bền về mặt cơ học, các yếu tố này sẽ ảnh hưởng đáng kể đến quyết định sử dụng vật liệu nào để đạt hiệu quả tối ưu.

Yêu cầu về an toàn cháy nổ
Trong ngành công nghiệp, yếu tố chống cháy đóng vai trò cực kỳ quan trọng để đảm bảo an toàn. Việc kiểm tra các chứng chỉ chống cháy, chẳng hạn như tiêu chuẩn loại A – không bắt cháy hay không truyền lửa, là điều cần thiết. Các vật liệu như bông khoáng, bông thủy tinh (kể cả loại không phủ màng nhôm dễ cháy) và bông gốm đều có khả năng chống cháy rất tốt, góp phần giảm thiểu nguy cơ cháy nổ. Ngoài ra, vải thủy tinh thường được sử dụng làm lớp chống cháy bề mặt để nâng cao khả năng phòng cháy. Đồng thời, việc lựa chọn vật liệu không sinh ra khói độc hại khi cháy là yếu tố quan trọng nhằm bảo vệ sức khỏe con người và môi trường, giúp giảm thiểu các tác động tiêu cực trong trường hợp xảy ra hỏa hoạn.

Chi phí đầu tư và hiệu quả kinh tế
Ngân sách dành cho vật liệu cách nhiệt thường dao động tùy thuộc vào loại sản phẩm. Bông thủy tinh là lựa chọn phù hợp với ngân sách hạn hẹp, thích hợp cho các dự án dân dụng hoặc công nghiệp quy mô lớn có yêu cầu nhiệt độ trung bình. Trong khi đó, bông khoáng có mức giá trung bình và mang lại hiệu suất tốt, là giải pháp cân đối giữa chi phí và chất lượng. Bông gốm, với mức giá cao nhất, thường được sử dụng trong những ứng dụng đòi hỏi khả năng chịu nhiệt cực cao, không thể thay thế. Ngoài ra, đầu tư vào các vật liệu cách nhiệt chất lượng cao ngay từ ban đầu sẽ giúp tiết kiệm năng lượng rõ rệt trong dài hạn, góp phần giảm tải cho hệ thống điều hòa nhiệt độ. Việc lựa chọn vật liệu có tuổi thọ cao, ít cần bảo trì hay sửa chữa cũng là yếu tố then chốt để giảm thiểu chi phí vận hành và duy trì hiệu quả của hệ thống cách nhiệt qua thời gian.

Khả năng thi công và bảo trì
Việc lắp đặt các vật liệu dạng cuộn hoặc tấm, đặc biệt khi có trọng lượng nhẹ, thường thuận tiện hơn trong quá trình vận chuyển và thi công. Một số loại vật liệu yêu cầu đặc biệt về an toàn trong quá trình thi công, vì chúng có thể gây kích ứng cho da hoặc mắt, như sợi thủy tinh hay sợi khoáng, do đó cần trang bị đầy đủ thiết bị bảo hộ để đảm bảo an toàn cho người thực hiện. Ngoài ra, khả năng bảo trì cũng đóng vai trò quan trọng; những vật liệu dễ dàng thay thế hoặc sửa chữa khi gặp sự cố sẽ giúp tiết kiệm thời gian và chi phí cho quá trình duy trì và sửa chữa sau này.

10 Điều cam kết chất lượng uy tín từ Triệu Hổ
- Sản phẩm chính hãng 100%: Đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng.
- Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Cung cấp giá tốt nhất trên thị trường.
- Sản phẩm đạt chất lượng: Được kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao.
- Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Đầy đủ tài liệu chứng nhận và nguồn gốc sản phẩm.
- Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Cung cấp mẫu sản phẩm để khách hàng dễ dàng lựa chọn.
- Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng, dễ dàng thực hiện đổi trả khi cần.
- Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Đảm bảo dịch vụ bảo hành chất lượng từ nhà sản xuất.
- Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Cung cấp hướng dẫn chi tiết để khách hàng thực hiện đúng cách.
- Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ luôn sẵn sàng để giúp đỡ bạn bất cứ lúc nào.
- Vận chuyển hàng toàn quốc: Giao hàng nhanh chóng đến mọi khu vực trên toàn quốc.

Một số hình ảnh thực tế Vật Liệu Cách Nhiệt Độ Cao Đồng Tháp
Hãy cùng chiêm ngưỡng thế giới phong phú của Vật Liệu Cách Nhiệt Độ Cao qua những hình ảnh chân thực và sống động. Bạn sẽ thấy những cuộn bông thủy tinh mềm mại, các tấm bông khoáng chắc chắn, những tấm bông gốm siêu nhẹ và các cuộn vải thủy tinh bền bỉ, mỗi loại vật liệu đều sở hữu vẻ đẹp công nghiệp riêng biệt, thể hiện sức mạnh vượt trội trong việc chống lại nhiệt độ cao. Dù được sử dụng trong các lò nung rực lửa, bao bọc các đường ống công nghiệp phức tạp hay nằm yên bình dưới mái nhà, những hình ảnh này giúp bạn nhận ra vai trò âm thầm nhưng vô cùng cần thiết của chúng trong việc xây dựng không gian sống an toàn và tiết kiệm năng lượng. Tưởng tượng đến khả năng chịu đựng, độ bền và hiệu quả mà các vật liệu này mang lại trong từng chi tiết của các công trình tại Đồng Tháp sẽ mang đến cái nhìn toàn diện và sâu sắc hơn về ứng dụng của chúng.



Một số câu hỏi liên quan Vật Liệu Cách Nhiệt Độ Cao
Những yếu tố nào ảnh hưởng đến khả năng chống cháy của các loại vật liệu cách nhiệt?
Khả năng chống cháy của các loại vật liệu cách nhiệt phụ thuộc vào nhiều yếu tố then chốt. Trước tiên, thành phần hóa học của vật liệu đóng vai trò quyết định, trong đó các vật liệu chứa các thành phần dễ cháy sẽ dễ bắt lửa hơn so với những loại có thành phần chịu nhiệt tốt hơn. Cấu trúc của vật liệu cũng ảnh hưởng không nhỏ; các dạng cấu trúc xốp hoặc có lỗ rỗng thường tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình cháy, bởi không khí trong các khe hở này có thể làm lan rộng lửa nhanh hơn. Mật độ của vật liệu là một yếu tố khác không thể bỏ qua, khi các vật liệu có mật độ cao thường có khả năng chống cháy tốt hơn do các đặc tính vật lý bền vững của chúng. Ngoài ra, quá trình xử lý bằng các phương pháp hóa học nhằm tăng cường khả năng chống cháy, chẳng hạn như bổ sung các chất chống cháy, cũng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao tính chống chịu của vật liệu. Cuối cùng, nhiệt độ mà vật liệu phải chịu đựng cũng là yếu tố cần xem xét, bởi một số loại có thể chịu được nhiệt độ cao nhưng lại dễ bị tổn thương nếu tiếp xúc với lửa trong thời gian dài hoặc tần suất cao.

Cách thức kiểm tra và đánh giá độ bền của vật liệu cách nhiệt khi tiếp xúc với nhiệt độ cực cao là gì?
Để xác định độ bền của vật liệu cách nhiệt khi tiếp xúc với nhiệt độ cực cao, có thể áp dụng nhiều phương pháp thử nghiệm khác nhau để đảm bảo tính chính xác và toàn diện. Một trong những phương pháp chính là thử nghiệm chịu nhiệt, trong đó mẫu vật liệu được đặt vào lò thử nghiệm ở nhiệt độ cao trong một khoảng thời gian nhất định để quan sát xem chúng có bị biến dạng, nứt hoặc cháy hay không. Thêm vào đó, việc kiểm tra dẫn nhiệt đóng vai trò quan trọng trong việc đánh giá khả năng giữ nhiệt của vật liệu sau khi chịu nhiệt độ cao, thông qua việc sử dụng các máy đo dẫn nhiệt phù hợp. Các thử nghiệm về cơ học như kiểm tra độ bền kéo, độ bền nén và độ cứng cũng cần thiết để xác định sự thay đổi về tính chất cơ học của vật liệu sau khi trải qua quá trình nung nóng. Cuối cùng, đánh giá khả năng chống cháy là bước không thể thiếu, nhằm xác định khả năng chống cháy và thời gian tự tắt lửa của vật liệu theo các tiêu chuẩn đã được quy định.

Làm thế nào để chọn lựa loại vật liệu cách nhiệt phù hợp cho từng ứng dụng cụ thể, dựa trên yêu cầu về nhiệt độ và độ bền?
Việc lựa chọn vật liệu cách nhiệt phù hợp cho từng mục đích cụ thể đòi hỏi phải xem xét nhiều yếu tố một cách cẩn thận. Trước tiên, cần xác định mức nhiệt tối đa mà vật liệu phải chịu trong suốt quá trình hoạt động. Bên cạnh đó, môi trường sử dụng cũng đóng vai trò quan trọng; các yếu tố như độ ẩm, hóa chất tiếp xúc và khả năng chống ăn mòn sẽ ảnh hưởng đến quyết định chọn lựa. Tính chất cơ học của vật liệu cũng cần được đánh giá kỹ lưỡng để đảm bảo nó có thể chịu được áp lực hoặc va đập trong điều kiện làm việc. Đặc biệt, trong các ứng dụng có nguy cơ cháy nổ, việc chọn vật liệu có khả năng chống cháy cao là điều thiết yếu. Cuối cùng, việc cân nhắc giữa chi phí và hiệu quả của vật liệu giúp tối ưu hóa ngân sách và mang lại lợi ích lâu dài cho dự án.

Triệu Hổ có vận chuyển Vật Liệu Cách Nhiệt Độ Cao đến Đồng Tháp?
Triệu Hổ tự hào cung cấp dịch vụ vận chuyển vật liệu cách nhiệt độ cao đến các công trình tại Đồng Tháp cùng nhiều tỉnh thành khác trên toàn quốc. Chúng tôi cam kết giao hàng an toàn, đúng tiến độ và phù hợp với từng yêu cầu cụ thể của dự án. Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp cùng hệ thống logistics tối ưu giúp chúng tôi luôn sẵn sàng đáp ứng mọi nhu cầu vận chuyển của khách hàng. Để biết thêm thông tin về các khu vực mà chúng tôi phục vụ, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận tư vấn và hỗ trợ tận tình nhất.

Dưới đây là những thông tin mà Triệu Hổ muốn gửi gắm đến quý khách hàng về sản phẩm Vật Liệu Cách Nhiệt Độ Cao chính hãng tại Đồng Tháp hiện nay. Chúng tôi hy vọng những chia sẻ này sẽ giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn giải pháp phù hợp, xác định loại vật liệu công trình một cách nhanh chóng và chính xác nhất. Đừng ngần ngại liên hệ ngay với Triệu Hổ để nhận được tư vấn tận tâm, chi tiết và nhanh chóng, từ đó góp phần đưa dự án của bạn đến thành công viên mãn.