Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Thanh Hóa “Truy Cập Ngay”

5/5 - (5422 bình chọn)

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Thanh Hóa |Đặt Chi Tiết| CK 5% – 10%

Mục lục ẩn

Khi Thanh Hóa ngày càng phát triển mạnh mẽ, nhu cầu về không gian sinh hoạt và làm việc yên tĩnh cũng trở nên cấp thiết hơn bao giờ hết. Các vật liệu cách âm cho sàn bê tông đóng vai trò quan trọng trong việc giảm thiểu tiếng ồn truyền qua sàn, giúp tạo ra môi trường sống và làm việc thoải mái, dễ chịu hơn. Chính vì vậy, việc sử dụng các giải pháp cách âm chuyên biệt trở thành yếu tố không thể thiếu để nâng cao chất lượng không gian sống và làm việc trong khu vực này.

Tìm hiểu Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Thanh Hóa

Vật liệu cách âm cho sàn bê tông là những loại vật liệu đặc biệt được phát triển nhằm hạn chế hoặc ngăn chặn sự truyền âm và rung động qua kết cấu sàn bê tông trong các công trình xây dựng. Chúng có nhiệm vụ chính là tạo ra một không gian sống hoặc làm việc yên tĩnh hơn, thoải mái hơn bằng cách cách ly âm thanh giữa các khu vực khác nhau.

Khác biệt mấu chốt giữa cách Âm Sàn Bê Tông tầng trệt và tầng treo?

Sàn tầng trệt thường xuyên tiếp xúc trực tiếp với mặt đất hoặc móng, do đó dễ bị ảnh hưởng bởi độ ẩm và tác động của môi trường bên ngoài. Việc lựa chọn vật liệu cách âm không chỉ cần có khả năng chống ẩm hiệu quả để ngăn chặn hơi ẩm xâm nhập và gây ẩm mốc, mà còn phải có khả năng chống thấm tốt để bảo vệ lớp hoàn thiện và kết cấu bên trong khỏi hư hỏng lâu dài. Đặc biệt, các công trình xây dựng gần các nguồn rung động hoặc tiếng ồn từ dưới đất, như các tuyến đường lớn, hệ thống máy móc, đường sắt hoặc cao tốc, đòi hỏi vật liệu cách âm có khả năng giảm chấn cao để hạn chế truyền đạt âm thanh và rung động xuống các tầng dưới. Ngoài ra, sàn tầng trệt phải có độ cứng phù hợp để chịu tải trọng lớn cả tĩnh lẫn động, giúp duy trì hiệu quả cách âm ổn định theo thời gian mà không bị lún hay biến dạng.

Trong khi đó, sàn tầng treo chủ yếu đối mặt với các vấn đề về tiếng ồn truyền từ các tầng trên xuống dưới, gồm tiếng va đập như bước chân, vật rơi và tiếng ồn không khí như trò chuyện, nhạc. Để xử lý hiệu quả các loại tiếng ồn này, hệ thống cách âm đa lớp là cần thiết nhằm triệt tiêu tiếng va đập và ngăn chặn âm thanh từ các hoạt động sinh hoạt hoặc kỹ thuật đi qua sàn. Trong các tòa nhà cao tầng, việc tối ưu hóa không gian là yếu tố quan trọng, do đó vật liệu cách âm phải có độ dày phù hợp hoặc sử dụng các loại xốp cách âm cao mật độ nhưng mỏng nhẹ để không làm giảm diện tích sử dụng của các tầng, đảm bảo vừa đạt hiệu quả cách âm vừa giữ gìn không gian nội thất tối ưu.

Ưu điểm Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông 

Nâng cao chất lượng âm thanh và sự thoải mái

Tại Thanh Hóa, sự phát triển nhanh chóng của các tòa nhà cao tầng, chung cư và khách sạn đã tạo nên một cảnh quan đô thị sôi động, nhưng cũng đi kèm với những vấn đề về tiếng ồn. Các âm thanh như bước chân, di chuyển đồ đạc hoặc tiếng ồn phát ra từ các căn hộ lân cận đã trở thành những phiền toái không nhỏ đối với cư dân và khách lưu trú. Trong bối cảnh đó, vật liệu cách âm sàn bê tông đã trở thành giải pháp không thể thiếu để xây dựng không gian sống và làm việc yên tĩnh, đảm bảo sự riêng tư cần thiết. Đặc biệt, đối với các khu nghỉ dưỡng và khách sạn, việc giữ gìn sự yên bình và tĩnh lặng đóng vai trò then chốt trong việc nâng cao trải nghiệm của khách hàng, góp phần tạo nên một môi trường nghỉ dưỡng lý tưởng.

Tăng cường giá trị và tính bền vững của công trình

Một công trình sở hữu khả năng cách âm vượt trội sẽ nổi bật hơn và có giá trị cao hơn trên thị trường. Đặc biệt, đối tượng khách hàng thuộc phân khúc cao cấp hoặc các nhà đầu tư cho thuê thường sẵn lòng bỏ ra nhiều hơn để đảm bảo sự thoải mái và chất lượng của không gian sống. Ngoài ra, trong điều kiện khí hậu ẩm ướt đặc trưng, việc lựa chọn các vật liệu cách âm có khả năng chống ẩm và nấm mốc, chẳng hạn như XPS, không chỉ giúp bảo vệ kết cấu sàn bê tông khỏi các tác nhân gây hư hại do hơi ẩm mà còn góp phần kéo dài tuổi thọ của công trình. Điều này đồng nghĩa với việc giảm thiểu các chi phí bảo trì và sửa chữa về lâu dài, mang lại lợi ích kinh tế cho chủ sở hữu.

Hiệu quả về năng lượng và tiết kiệm chi phí 

Trong mùa hè oi bức tại Thanh Hóa, khả năng cách nhiệt của các vật liệu cách âm đóng vai trò vô cùng quan trọng. Một số loại vật liệu như Xốp XPS không chỉ có khả năng cách âm mà còn là những vật liệu cách nhiệt hiệu quả. Khi được sử dụng để lót sàn bê tông, chúng giúp hạn chế sự truyền nhiệt từ bên ngoài vào trong không gian, đặc biệt là qua sàn tầng trệt hoặc các tầng khác. Nhờ đó, không gian bên trong trở nên mát mẻ hơn, giúp giảm tải cho hệ thống điều hòa không khí và góp phần tiết kiệm chi phí điện năng trong những ngày nắng nóng gay gắt.

Dễ dàng thi công và tương thích

Các loại vật liệu cách âm sàn hiện đại thường được thiết kế dưới dạng tấm hoặc cuộn, thuận tiện trong việc vận chuyển và thi công, góp phần rút ngắn thời gian hoàn thiện dự án. Chúng có khả năng tương thích cao với nhiều loại vật liệu hoàn thiện phổ biến như gạch, sàn gỗ hoặc thảm, mang lại sự linh hoạt cho kiến trúc sư và nhà thầu trong việc thiết kế nội thất mà không gây ảnh hưởng đáng kể đến chiều cao của sàn hoặc làm phức tạp quá trình xây dựng.

Lựa chọn Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Thanh Hóa 

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Tấm Bông Khoáng Thanh Hóa

Trong các phương pháp cách âm sàn bê tông, tấm bông khoáng (Rockwool) được xem là một lựa chọn tối ưu nhờ hiệu quả vượt trội trong việc giảm thiểu tiếng ồn không khí cũng như tiếng ồn va đập. Loại vật liệu này được chế tạo từ đá bazan hoặc xỉ luyện kim nung chảy rồi kéo sợi thành các sợi rối, hình thành nên cấu trúc chứa nhiều túi khí nhỏ bên trong. Chính cấu trúc đặc biệt này giúp bông khoáng có khả năng cách âm và cách nhiệt tốt, góp phần nâng cao hiệu quả chống ồn cho các công trình xây dựng.

Thông số kỹ thuật Tấm Bông Khoáng

ROCKWOOL TẤM

( Đơn vị: Kiện)

Chiều rộng (mm) 600
Chiều dài (mm) 1200
Thể tích (m3) 0,216
Tỷ trọng (kg/m3) 40; 50; 60; 80;100; 120
Độ dày 25; 50; 75; 100
Số lượng tấm trong một kiện

(tương ứng độ dày)

12; 6; 4; 3
Diện tích kiện hàng (m2)

(tương ứng độ dày)

8.64; 4.32; 2.88; 2.16
Vị trí ứng dụng Thông thường dùng cho bề mặt phẳng

Bảng giá Tấm Bông Khoáng Thanh Hóa (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/kiện)
1Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Thái Lan 660.000
2Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Thái Lan 825.000
3Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.005.000
4Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.170.000
5Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Ấn Độ487.500
6Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Ấn Độ645.000
7Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Ấn Độ825.000
8Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Ấn Độ975.000
9Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Ấn Độ1.185.000
10Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam510.000
11Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam525.000
12Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam555.800
13Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam615.000
14Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam690.800
15Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam780.000
16Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Trung Quốc405.000
17Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Trung Quốc435.000
18Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc472.500
19Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc532.500
20Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc615.000
21Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc675.000

Tấm Bông Khoáng Cách Âm Sàn Bê Tông Xem chi tiết báo giá!

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông xốp EPS Thanh Hóa

Vật liệu cách âm sàn bê tông EPS có khả năng giảm tiếng ồn lên đến 50 dB, giúp tạo ra môi trường yên tĩnh hơn. Ngoài ra, cấu trúc kín của loại xốp này không chỉ giúp chống thấm nước hiệu quả mà còn ngăn chặn sự phát triển của nấm mốc và vi khuẩn, từ đó góp phần gia tăng độ bền và tuổi thọ cho công trình lâu dài.

Thông số kỹ thuật Xốp EPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Cấp I II III
Tỷ trọng (Kg / m3) 15 20 30
Độ bền nén (KPA) > 60 > 100 > 150
Hệ số dẫn nhiệt (W / mk) <0,040 <0,040 <0,039
Tính ổn định kích thước (%) 5 5 5
Hệ số (Ng/Pa m-s) <9.5 <4.5 <4.5
Tính hút ẩm (% (V / v)) 6 4 2
Độ bền uốn (N) 15 25 35
Biến dạng uốn (mm) <20 <20 <20
Chỉ số Oxy (%) <30 <30 <30
Kích thước block (m) 1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

Độ dày (mm) theo yêu cầu theo yêu cầu theo yêu cầu

Bảng giá Xốp EPS tại Thanh Hóa (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m3)
1Xốp EPS 6kg/m3(±), không chống cháy665.000
2Xốp EPS 8kg/m3(±), không chống cháy851.000
3Xốp EPS 10kg/m3(±), không chống cháy1.059.600
4Xốp EPS 12kg/m3(±), không chống cháy1.268.300
5Xốp EPS 14kg/m3(±), không chống cháy1.476.900
6Xốp EPS 16kg/m3(±), không chống cháy1.685.500
7Xốp EPS 18kg/m3(±), không chống cháy1.894.100
8Xốp EPS 20kg/m3(±), không chống cháy2.200.100
9Xốp EPS 22kg/m3(±), không chống cháy2.418.500
10Xốp EPS 24kg/m3(±), không chống cháy2.636.800
11Xốp EPS 26kg/m3(±), không chống cháy2.855.200
12Xốp EPS 28kg/m3(±), không chống cháy3.073.600
13Xốp EPS 30kg/m3(±), không chống cháy3.291.900

Khám phá ưu điểm về cách nhiệt, cách âm và chống ẩm mốc cho sàn Bê Tông Xem chi tiết báo  giá!

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông xốp XPS Thanh Hóa

Vật liệu cách âm sàn bê tông xốp XPS có khả năng giảm tiếng ồn từ 30 đến 35 decibel, góp phần làm giảm thiểu tiếng ồn xung quanh và mang lại môi trường sống yên tĩnh, dễ chịu hơn cho người sử dụng.

 

Thông số kỹ thuật Xốp XPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Phân loại XPS 150; 200; 250; 300;400
Tỷ trọng (%:ASTM 1622) 32;36;40
Cường độ nén (kPa:ASTM 1621) 150 – 350
Hấp thụ nước (%:ASTM C272) < 1%
Hệ số dẫn nhiệt (W/m.k:ASTM C518) 0.027 – 0.035
Độ bền uốn (kPa:ASTM C203) > 300
Độ dày (mm) 20 – 75
Rộng (mm) 605; 1210
Dài (mm) 1210; 1800; 2400

Bảng giá Xốp XPS tại Thanh Hóa (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT20mm58.800
2Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
3Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm79.500
4Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm99.100
5Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100
6Tấm xốp XPS 32kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm117.500
7Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
8Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm72.600
9Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm88.700
10Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm93.300
11Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm109.400
12Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm115.200
13Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100

Vật Liệu Cách Nhiệt Cách Âm XPS: Khả năng cách nhiệt vượt trội, chống ẩm mốc, bền bỉ theo thời gian. Nhận báo giá ngay!

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông xốp PU

Vật liệu tấm cách âm PU/PIR là một giải pháp thân thiện với môi trường, được thiết kế để cung cấp hiệu quả cách âm và cách nhiệt vượt trội. Được cấu thành từ ba lớp đặc biệt, tấm này có lõi chính là xốp Polyurethane (PU/PIR) hoặc Polyisocyanurate (PIR), nằm ở trung tâm của cấu trúc. Lõi này được bao phủ bởi hai lớp bề mặt chắc chắn, thường làm từ giấy xi măng hoặc giấy bạc/giấy nhôm, giúp bảo vệ và gia cố toàn bộ sản phẩm. Xốp PU nổi bật với đặc tính ô kín, chứa hàng tỷ bọt khí nhỏ li ti được đóng kín trong cấu trúc, ngăn chặn sự truyền dẫn của không khí và sóng âm một cách tối ưu, từ đó mang lại khả năng cách âm xuất sắc.

Thông số kỹ thuật Xốp PU

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 45 – 55
Kích thước (mm) 1200 x 600; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất hút nước theo thể tích (%V) 0,86
Hệ số dẫn nhiệt (W/moK) 0,023
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C) 0,0182
Độ bền nén (kN/m2) ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (tiêu chuẩn Mỹ) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Khả năng chống cháy lan (tiêu chuẩn Đức) B2
Độ giãn nở (-20 độ C – 80 độ C) – 0,102 – 0,113

Bảng giá Xốp PU tại Thanh Hóa (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm765.000
2Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm990.000
3Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.222.500
4Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.447.500
5Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm562.500
6Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm742.500
7Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm952.500
8Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.177.500
9Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm697.500
10Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm922.500
11Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.149.000
12Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.377.000
13Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm492.000
14Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm667.500
15Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm880.500
16Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.105.500
17Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm729.000
18Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm957.000
19Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.185.000
20Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.413.000
21Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm528.000
22Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm705.000
23Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm922.500
24Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.147.500

Vật liệu cách nhiệt cách âm PU: Giải pháp cách nhiệt chống nóng, chống ẩm kinh tế cho mái và tường. Khám phá ngay bảng giá!

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Cao Su Xốp

Vật liệu tấm cách âm bằng cao su xốp có đặc điểm nổi bật là độ đàn hồi cao, giúp hiệu quả trong việc hấp thụ và phân tán sóng âm, từ đó giảm thiểu tiếng ồn và hạn chế rung động. Ngoài ra, tấm xốp có khả năng chèn khe co giãn, giúp lấp đầy các khoảng trống nhỏ, ngăn chặn âm thanh từ bên ngoài xâm nhập vào bên trong hoặc lan truyền giữa các không gian, góp phần tạo ra môi trường sống yên tĩnh, thoải mái và dễ chịu hơn.

Thông số kỹ thuật Cao su xốp

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Độ bền kéo đứt (MPa:ISO 1798: 1997) ≥ 1,1
Độ giãn khi đứt (%:ISO 1798: 1997) ≥ 87,3
Lực đạt được khi nén mẫu 50% chiều cao ban đầu (MPa: ASTM D3575: 2008) ≥ 0,21
Độ hút nước sau khi ngâm 24 giờ trong nước ở 200C (Kg/m2) < 0,082
Độ cứng Shore A (ASTM D

3575: 2008)

30-60
Độ dày (mm) 1.5; 2; 3; 4; 5; 10 đến 100

Bảng giá Cao su xốp tại Thanh Hóa (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m)
1Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 1.8mm22.300
2Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 2mm đủ24.100
3Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 2.8mm 34.500
4Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 3mm đủ37.500
5Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 3.7mm 45.000
6Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 4.8mm 54.000
7Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 10mm112.500
8Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 15mm166.700
9Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 20mm216.700
10Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 25mm295.800
11Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 30mm333.300

Vật Liệu Tấm Cách Âm Cao su xốp: Giảm chấn chống rung, cách âm hiệu quả Khám phá ngay bảng giá!

Vật Liệu Tấm Cách Âm cao su lưu hoá 

Vật liệu tấm cách âm được chế tạo từ cao su lưu hóa, còn gọi là cao su non chống nhiệt và chống tiếng ồn, là một sản phẩm có tính kỹ thuật cao. Nó được sản xuất từ các loại cao su tổng hợp như NBR (Nitrile Butadiene Rubber) hoặc EPDM (Ethylene Propylene Diene Monomer) qua một quá trình lưu hóa đặc biệt. Cấu trúc của loại vật liệu này có dạng ô kín (closed-cell), gồm hàng triệu bọt khí nhỏ li ti phân bố đều khắp, giúp tăng cường khả năng cách âm và cách nhiệt một cách hiệu quả.

Thông số kỹ thuật Cao su lưu hoá

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Màu đen
Bề mặt tương đối mịn, bên trong là các lớp bọt khí rỗng
Độ bền kéo (PSI) 100 – 200
Độ cứng 10, 20, 30 + /-5shore
Độ dày (mm) 10 – 50
Chiều rộng (m) 1 (tối đa 1,5 m)
Chiều dài (m) 10/ kích thước khác
Mật độ (Kg/m3:GB/T6343) ≤ 95
Tính dễ cháy (%) ≤ 75
Dẫn nhiệt 0,031 – 0,036
hơi nước tính thấm(GB / T 17146-1997) ≤ 2.8X10 -11
Tỷ lệ hấp thụ nước trong chân không (%:GB / T 17794-2008) ≤ 10
Kích thước ổn định (%:GB / T 8811) ≤ 10
Crack kháng (N / cm: GB / T 10.808) ≥ 2,5
Tỷ lệ nén khả năng phục hồi (GB / T 6669-2001) ≥ 70
Tỉ số nén 50%
Thời gian nén 72h
Anti-ozone (GB / T 7762) Không nứt
Ozone áp lực 202 mpa 200h
Lão hóa kháng 150h (GB / T 16.259) Hơi làm hỏng, không có vết nứt, không có lỗ pin, không biến dạng
Nhiệt độ (° C:GB / T 17.794) -60 ° C – 200 ° C

Bảng giá Cao su lưu hoá tại Thanh Hóa (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m)
1Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 10mm75.000
2Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 15mm100.000
3Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 20mm132.500
4Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 25mm165.000
5Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 30mm197.500

Cao su lưu hoá mang đến giải pháp tốt nhất cho công trình Thanh Hóa

Ứng dụng linh hoạt Vật liệu cách âm sàn bê tông Thanh Hóa

Ứng dụng cách âm sàn bê tông trong dân dụng 

Nhà ở thông thường

Việc sử dụng các phương pháp cách âm giúp giảm thiểu tiếng ồn phát ra từ các sinh hoạt trên tầng trên xuống các khu vực dưới, chẳng hạn như phòng khách, phòng ngủ hoặc phòng làm việc. Ngoài ra, vật liệu cách âm lót sàn còn có khả năng hạn chế âm thanh từ mưa và các tác động bên ngoài, mang lại không gian yên tĩnh và thoải mái hơn cho các thành viên trong gia đình.

Chung cư, căn hộ

Giải pháp này được xem là phương án hiệu quả nhất nhằm giảm thiểu tiếng ồn truyền qua các tầng, giúp duy trì sự riêng tư tối đa và hạn chế tác động lẫn nhau giữa các căn hộ. Nhờ đó, nó góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống cho cư dân một cách rõ rệt.

Khách sạn và khu nghỉ dưỡng

Trong lĩnh vực kinh doanh khách sạn nghỉ dưỡng, việc kiểm soát tiếng ồn luôn là một thách thức lớn. Các âm thanh từ phòng này truyền sang phòng khác như tiếng nói chuyện, tiếng TV hay tiếng sinh hoạt hàng ngày gây phiền nhiễu cho khách. Ngoài ra, tiếng bước chân trên hành lang, tiếng thang máy hoạt động cũng góp phần làm giảm chất lượng trải nghiệm. Âm thanh từ các khu vực như nhà hàng, quán bar, hồ bơi hoặc phòng gym cũng dễ dàng truyền xuống các phòng nghỉ hoặc khu vực sảnh, ảnh hưởng đến sự yên tĩnh của khách. Để giải quyết vấn đề này, các biện pháp sử dụng vật liệu cách âm hiệu quả như lớp lót cách âm dưới sàn gạch, gỗ hoặc thảm đã trở thành giải pháp tối ưu. Việc này giúp giảm thiểu tiếng ồn va đập và truyền âm, từ đó nâng cao trải nghiệm của khách, bảo vệ sự riêng tư và mang lại cảm giác thoải mái tối đa. Nhờ đó, khách sạn có thể nâng cao đánh giá sao từ khách hàng, góp phần xây dựng uy tín và danh tiếng trong ngành dịch vụ lưu trú.

Bệnh viện, trường học, thư viện, phòng nghiên cứu,…

Việc sử dụng vật liệu cách âm cho sàn bê tông trong các công trình xây dựng đóng vai trò quan trọng trong việc giảm thiểu tiếng ồn truyền từ các tầng trên xuống các tầng dưới. Nhờ đó, không gian sinh hoạt, học tập, điều trị hoặc làm việc trở nên yên tĩnh hơn, giúp nâng cao khả năng tập trung và sự thoải mái. Đồng thời, giải pháp này còn giúp hạn chế âm thanh từ hành lang, tiếng của các thiết bị, cũng như các cuộc trao đổi âm thanh giữa các khu vực lân cận, mang lại môi trường sống và làm việc lý tưởng hơn.

Trung tâm thương mại và giải trí

Việc kiểm soát tiếng ồn từ tầng trên truyền xuống các tầng dưới là điều cực kỳ cần thiết, đặc biệt là ở những khu vực như giải trí và mua sắm hoặc ẩm thực. Điều này giúp nâng cao trải nghiệm của khách hàng, mang đến một không gian thoải mái và chuyên nghiệp hơn, đồng thời tránh gây ảnh hưởng tiêu cực giữa các khu vực chức năng khác nhau trong cùng một không gian.

Ứng dụng của sàn bê tông trong công nghiệp

Nhà máy sản xuất

Áp dụng các tấm cách âm chống rung dưới sàn nhằm hạn chế tiếng ồn phát ra từ xe nâng, xe đẩy hàng cũng như tiếng bước chân của công nhân. Các tấm này giúp cách ly các rung động, ngăn chặn tiếng ồn truyền sang các khu vực lân cận hoặc ra bên ngoài, tạo ra môi trường làm việc yên tĩnh hơn. Nhờ đó, nhân viên vận hành có thể làm việc trong không gian thoải mái, tập trung hơn, từ đó giảm thiểu khả năng mắc lỗi và nâng cao hiệu quả công việc.

Kho bãi và trung tâm logistics

Sử dụng các loại vật liệu cách âm dành cho sàn bê tông tại các khu vực văn phòng trong kho là một giải pháp hiệu quả để giảm thiểu tiếng ồn phát ra từ các va đập của xe cộ và hàng hóa. Điều này giúp duy trì môi trường làm việc yên tĩnh, tạo điều kiện thuận lợi cho nhân viên văn phòng tập trung và làm việc hiệu quả hơn.

Phòng máy phát điện, phòng bơm, trạm biến áp

Những khu vực này thường tạo ra tiếng ồn và rung động với cường độ rất cao. Để đảm bảo sự yên tĩnh và ổn định, việc lắp đặt hệ thống sàn cách âm sử dụng các vật liệu chuyên dụng là vô cùng quan trọng nhằm ngăn chặn hoàn toàn sự truyền dẫn của âm thanh và rung động vào kết cấu chung của tòa nhà.

Một số hình ảnh thực tế Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Thanh Hóa

Khi bạn đang tìm kiếm giải pháp chống nóng hiệu quả cho ngôi nhà hoặc công trình của mình, Triệu Hổ hiểu rằng những hình ảnh thực tế về Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Thanh Hóa sẽ mang lại sự tin tưởng và giúp bạn đánh giá chính xác hơn về hiệu quả của sản phẩm. Chứng kiến kết quả thực tế luôn có sức thuyết phục lớn hơn so với lời giới thiệu, và những hình ảnh này sẽ cung cấp cho bạn cái nhìn chân thực nhất về khả năng cách nhiệt của vật liệu.

 

 

 

 

 

 

10 Điều cam kết chất lượng uy tín từ Triệu Hổ

  • Sản phẩm chính hãng 100%: Đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng.
  • Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Cung cấp giá tốt nhất trên thị trường.
  • Sản phẩm đạt chất lượng: Được kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao.
  • Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Đầy đủ tài liệu chứng nhận và nguồn gốc sản phẩm.
  • Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Cung cấp mẫu sản phẩm để khách hàng dễ dàng lựa chọn.
  • Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng, dễ dàng thực hiện đổi trả khi cần.
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Đảm bảo dịch vụ bảo hành chất lượng từ nhà sản xuất.
  • Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Cung cấp hướng dẫn chi tiết để khách hàng thực hiện đúng cách.
  • Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ luôn sẵn sàng để giúp đỡ bạn bất cứ lúc nào.
  • Vận chuyển hàng toàn quốc: Giao hàng nhanh chóng đến mọi khu vực trên toàn quốc.

Một số câu hỏi liên quan đến Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông

Những loại vật liệu cách âm sàn bê tông Thanh Hóa phổ biến nhất hiện nay là gì?

Tại Thanh Hóa, sự phát triển mạnh mẽ của các dự án xây dựng dân dụng, thương mại và công nghiệp đã thúc đẩy nhu cầu sử dụng vật liệu cách âm cho sàn bê tông ngày càng tăng. Các loại vật liệu được ưa chuộng hiện nay gồm có xốp XPS, xốp EPS và xốp PU, nhờ vào khả năng cách âm hiệu quả cùng tính linh hoạt trong ứng dụng, phù hợp với nhiều loại công trình khác nhau.

Làm thế nào để lựa chọn vật liệu cách âm sàn bê tông phù hợp với từng loại công trình (dân dụng, công nghiệp, thương mại)?

Việc lựa chọn vật liệu cách âm cho sàn bê tông đòi hỏi phải xem xét kỹ lưỡng các yếu tố đặc thù của từng loại công trình, bên cạnh việc lựa chọn dựa trên tính chất của vật liệu. Đối với các công trình dân dụng như nhà ở, căn hộ hay biệt thự, mục tiêu chính là giảm thiểu tiếng ồn va đập như tiếng bước chân hay rơi đồ và tiếng ồn không khí phát ra từ việc nói chuyện hay xem TV giữa các tầng. Các giải pháp cách âm cho những công trình này thường có mức độ vừa phải đến cao, nhằm mang lại sự thoải mái và đảm bảo tính riêng tư cho cư dân. Trong khi đó, các công trình công nghiệp như nhà máy, xưởng sản xuất hay kho bãi yêu cầu vật liệu có khả năng cách ly rung động và tiếng ồn lớn phát sinh từ máy móc, thiết bị nặng hoặc xe nâng. Những loại vật liệu này cần chịu được tải trọng lớn, bền bỉ và phù hợp với môi trường khắc nghiệt, đặc biệt là khi có hóa chất hoặc dầu mỡ. Đối với các dự án thương mại như khách sạn, văn phòng, trung tâm mua sắm hay rạp chiếu phim, việc cách âm nhằm đảm bảo sự riêng tư, thoải mái cho khách hàng và nhân viên là rất quan trọng. Các giải pháp này thường có mức độ cách âm cao để giảm tiếng ồn giữa các phòng và các khu vực chức năng khác nhau như nhà hàng, khu mua sắm hay rạp chiếu phim.

Công trình đã cách âm tường rồi, vậy có cần thiết phải cách âm thêm  sàn ?

Việc thực hiện cách âm cho sàn là một bước quan trọng không thể bỏ qua, ngay cả khi đã tiến hành cách âm cho tường. Trong nguyên lý cách âm toàn diện, sàn đóng vai trò then chốt để đảm bảo giảm thiểu tối đa tiếng ồn truyền qua các bề mặt của phòng. Hãy tưởng tượng căn phòng như một chiếc hộp, nếu chỉ cách âm hai bức tường đối diện, âm thanh vẫn có thể dễ dàng lọt qua các mặt còn lại như trần, sàn và các bức tường phụ, làm giảm hiệu quả của hệ thống cách âm. Chính vì vậy, để đạt được không gian yên tĩnh, tối ưu hóa khả năng cách âm, việc xử lý cách âm cho sàn là rất cần thiết và nên được thực hiện đồng bộ cùng với các bề mặt khác. Bỏ qua một trong các yếu tố này sẽ làm giảm đáng kể hiệu quả chung của giải pháp cách âm, gây ảnh hưởng lớn đến chất lượng không gian sống hoặc làm việc.

Vật liệu cách âm sàn bê tông khác gì với cách âm tường?

Cách âm tường chủ yếu nhằm ngăn chặn sự truyền dẫn của tiếng ồn không khí giữa các không gian khác nhau. Những loại âm thanh thường gặp phải bao gồm tiếng nói chuyện, âm nhạc, tiếng truyền hình hoặc radio, tiếng còi xe từ bên ngoài hay tiếng ồn từ các phòng liền kề. Để đạt hiệu quả tối ưu, người ta thường sử dụng các vật liệu có khả năng chặn âm tốt, có mật độ khối lượng cao nhằm hạn chế sự truyền sóng âm qua tường. Trong khi đó, cách âm sàn tập trung vào việc xử lý tiếng ồn va đập như tiếng bước chân, tiếng vật thể rơi hoặc kéo lê đồ đạc trên mặt sàn. Ngoài ra, sàn cần có khả năng cách âm tiếng ồn không khí truyền theo chiều thẳng đứng, từ tầng trên xuống dưới hoặc ngược lại. Các vật liệu cách âm sàn thường có đặc tính hấp thụ rung động tốt và khả năng chịu nén cao để giảm thiểu tiếng ồn phát sinh từ các hoạt động trực tiếp trên bề mặt sàn.

Triệu Hổ có vận chuyển Vật liệu cách âm sàn bê tông đến Thanh Hóa không?

Là một trong những nhà cung cấp vật liệu cách nhiệt đáng tin cậy, Triệu Hổ có khả năng vận chuyển các sản phẩm cách âm cho sàn bê tông đến khu vực Thanh Hóa. Công ty chuyên phân phối đa dạng các loại vật liệu như bông cách nhiệt chống nóng, tấm cách nhiệt, túi khí và nhiều loại khác, nhằm đáp ứng nhu cầu của các công trình dân dụng cũng như công nghiệp. Để có thông tin chính xác nhất về chính sách vận chuyển, chi phí cụ thể và thời gian giao hàng, bạn nên liên hệ trực tiếp với Triệu Hổ qua hotline, website hoặc các kênh truyền thông chính thức của họ. Điều này giúp bạn nhận được tư vấn phù hợp, chi tiết và chính xác nhất dựa trên yêu cầu về số lượng, loại sản phẩm và địa điểm nhận hàng tại Thanh Hóa.

Triệu Hổ xin gửi đến quý khách hàng những thông tin quan trọng về sản phẩm Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Chính Hãng tại Thanh Hóa hiện nay. Chúng tôi hy vọng rằng những chia sẻ này sẽ giúp quý khách dễ dàng lựa chọn giải pháp phù hợp, xác định loại vật liệu công trình một cách nhanh chóng và chính xác nhất có thể. Đừng ngần ngại liên hệ ngay với Triệu Hổ để nhận được dịch vụ tư vấn chu đáo, nhanh chóng và chi tiết, góp phần đưa dự án của bạn tiến gần hơn tới thành công.

 

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Cam kết chính hãng 100%.

2. Giá cả cạnh tranh, hợp lý.

3. Đảm bảo chất lượng vượt trội.

4. Hồ sơ chất lượng và xuất xứ chuẩn.

5. Đa dạng mẫu mã thử nghiệm.

6. Chính sách đổi trả minh bạch.

7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.

8. Hướng dẫn thi công tận tình.

9. Chăm sóc nhiệt tình 24/7.

10. Giao hàng nhanh chóng toàn quốc.