Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Khánh Hòa “Kèm File Nhanh”

5/5 - (5420 bình chọn)

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Khánh Hòa |Đạt Chuẩn Nhanh| CK 5% – 10%

Mục lục ẩn

Trong bối cảnh Khánh Hòa ngày càng phát triển mạnh mẽ, việc tìm kiếm không gian yên tĩnh để sinh hoạt và làm việc trở nên cấp thiết hơn bao giờ hết. Vật liệu cách âm cho sàn bê tông đóng vai trò quan trọng trong việc hạn chế tiếng ồn truyền qua sàn, giúp tạo ra môi trường sống và làm việc thoải mái, dễ chịu hơn. Chính vì vậy, việc sử dụng các giải pháp cách âm chuyên dụng đã trở thành một lựa chọn không thể thiếu để đảm bảo không gian sinh hoạt và làm việc luôn đạt tiêu chuẩn về âm thanh.

Tìm hiểu Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Khánh Hòa

Vật liệu cách âm dành cho sàn bê tông bao gồm các loại vật liệu đặc biệt được phát triển nhằm hạn chế hoặc hoàn toàn ngăn chặn sự truyền âm và rung động qua nền móng bê tông trong các dự án xây dựng. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra một không gian sống hoặc làm việc yên tĩnh, thoải mái hơn bằng cách cách ly âm thanh giữa các khu vực khác nhau trong công trình.

Khác biệt mấu chốt giữa cách Âm Sàn Bê Tông tầng trệt và tầng treo?

Sàn ở tầng trệt thường tiếp xúc trực tiếp với nền đất hoặc móng, do đó dễ bị ảnh hưởng bởi độ ẩm. Khi chọn vật liệu cách âm cho khu vực này, cần đảm bảo chúng có khả năng chống thấm và ngăn chặn hơi ẩm từ nền đất xâm nhập, nhằm bảo vệ cấu trúc sàn và các lớp hoàn thiện khỏi ẩm mốc cũng như hư hỏng theo thời gian. Trong các công trình xây dựng gần các nguồn rung động hoặc tiếng ồn từ bên ngoài như đường lớn, máy móc, đường sắt hoặc cao tốc, vật liệu cách âm cần có khả năng giảm chấn tốt để hạn chế truyền tiếng ồn qua kết cấu. Đặc biệt, sàn tầng trệt thường phải chịu tải trọng lớn cả về tĩnh lẫn động, do đó các vật liệu sử dụng cần đạt độ cứng phù hợp để duy trì hiệu quả cách âm mà không bị lún hoặc biến dạng theo thời gian.

Trong khi đó, sàn tầng treo chủ yếu đối mặt với các tiếng ồn truyền từ tầng trên xuống dưới như tiếng va đập hoặc tiếng ồn từ các hệ thống kỹ thuật xuyên qua sàn. Để giải quyết vấn đề này, cần sử dụng hệ thống cách âm đa lớp nhằm tiêu triệt tiếng bước chân, tiếng rơi và ngăn chặn hiệu quả âm thanh từ trò chuyện, nhạc hoặc các hoạt động khác phát ra từ tầng trên. Trong các tòa nhà cao tầng, việc lựa chọn vật liệu cách âm cần có độ dày phù hợp hoặc sử dụng các loại xốp cách âm mật độ cao, mỏng để không làm giảm diện tích không gian sử dụng của các tầng, đồng thời vẫn đảm bảo khả năng cách âm tối ưu.

Ưu điểm Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông 

Nâng cao chất lượng âm thanh và sự thoải mái

Tại Khánh Hòa, sự phát triển nhanh chóng của các tòa nhà cao tầng, chung cư và khách sạn khiến tình trạng tiếng ồn gia tăng đáng kể. Tiếng bước chân, tiếng di chuyển đồ đạc và âm thanh từ các phòng lân cận tạo ra những phiền toái đáng kể cho cư dân và khách du lịch. Trong bối cảnh đó, việc sử dụng vật liệu cách âm sàn bê tông trở thành một giải pháp quan trọng để duy trì không gian yên tĩnh và riêng tư. Đặc biệt, đối với các khu nghỉ dưỡng và khách sạn, yếu tố này ảnh hưởng trực tiếp đến trải nghiệm của khách hàng, giúp họ tận hưởng sự yên bình và tĩnh lặng trong suốt kỳ nghỉ của mình.

Tăng cường giá trị và tính bền vững của công trình

Một công trình có khả năng cách âm hiệu quả sẽ nổi bật hơn về mặt thẩm mỹ và giá trị vượt trội. Những khách hàng, đặc biệt là những người thuộc phân khúc cao cấp hoặc các nhà đầu tư cho thuê, thường sẵn lòng bỏ ra khoản tiền lớn hơn để đảm bảo sự thoải mái và chất lượng sống tối ưu. Bên cạnh đó, trong điều kiện khí hậu ẩm ướt đặc trưng, việc lựa chọn vật liệu cách âm có khả năng chống ẩm và chống nấm mốc như XPS không những giúp bảo vệ kết cấu sàn bê tông khỏi tác động của hơi ẩm mà còn góp phần kéo dài tuổi thọ của công trình. Nhờ đó, các chi phí bảo trì và sửa chữa về sau sẽ giảm thiểu, mang lại lợi ích lâu dài cho chủ sở hữu và người sử dụng.

Hiệu quả về năng lượng và tiết kiệm chi phí 

Trong mùa hè oi bức tại Khánh Hòa, khả năng chống nhiệt của vật liệu cách âm đóng vai trò vô cùng quan trọng. Một số loại vật liệu cách âm như Xốp XPS còn có khả năng cách nhiệt, giúp duy trì nhiệt độ trong không gian sống. Khi được lắp đặt dưới sàn bê tông, chúng có tác dụng ngăn chặn nhiệt độ cao từ bên ngoài xâm nhập qua sàn tầng trệt hoặc các tầng trên, tạo điều kiện cho môi trường trong nhà luôn mát mẻ hơn. Nhờ đó, hệ thống điều hòa không khí không cần hoạt động quá công suất, giảm tiêu thụ điện năng đáng kể và giúp tiết kiệm chi phí trong những tháng cao điểm nắng nóng kéo dài.

Dễ dàng thi công và tương thích

Các vật liệu cách âm sàn hiện đại thường được sản xuất dưới dạng tấm hoặc cuộn, có tính di động cao, thuận tiện cho việc vận chuyển và thi công nhanh chóng, góp phần rút ngắn thời gian hoàn thiện dự án. Chúng còn có khả năng tương thích tốt với nhiều loại vật liệu hoàn thiện phổ biến như gạch, sàn gỗ hay thảm, tạo điều kiện cho các kiến trúc sư và nhà thầu linh hoạt trong việc thiết kế nội thất mà không gây ảnh hưởng đáng kể đến chiều cao của sàn hay làm phức tạp quá trình xây dựng.

Lựa chọn Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Khánh Hòa 

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Tấm Bông Khoáng Khánh Hòa

Trong các phương pháp cách âm sàn bê tông, tấm bông khoáng, còn gọi là Rockwool, đã trở thành một giải pháp được đánh giá cao nhờ khả năng giảm thiểu tiếng ồn hiệu quả. Loại vật liệu này phù hợp để xử lý cả tiếng ồn từ không khí lẫn tiếng ồn va đập. Bông khoáng được chế tạo từ đá bazan hoặc xỉ luyện kim nung chảy rồi kéo sợi, hình thành nên cấu trúc sợi rối với nhiều túi khí nhỏ đan xen bên trong. Chính nhờ cấu trúc đặc biệt này mà bông khoáng mang lại khả năng cách âm và cách nhiệt vượt trội, giúp cải thiện chất lượng không gian sống một cách rõ rệt.

Thông số kỹ thuật Tấm Bông Khoáng

ROCKWOOL TẤM

( Đơn vị: Kiện)

Chiều rộng (mm) 600
Chiều dài (mm) 1200
Thể tích (m3) 0,216
Tỷ trọng (kg/m3) 40; 50; 60; 80;100; 120
Độ dày 25; 50; 75; 100
Số lượng tấm trong một kiện

(tương ứng độ dày)

12; 6; 4; 3
Diện tích kiện hàng (m2)

(tương ứng độ dày)

8.64; 4.32; 2.88; 2.16
Vị trí ứng dụng Thông thường dùng cho bề mặt phẳng

Bảng giá Tấm Bông Khoáng Khánh Hòa (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/kiện)
1Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Thái Lan 660.000
2Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Thái Lan 825.000
3Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.005.000
4Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.170.000
5Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Ấn Độ487.500
6Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Ấn Độ645.000
7Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Ấn Độ825.000
8Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Ấn Độ975.000
9Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Ấn Độ1.185.000
10Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam510.000
11Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam525.000
12Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam555.800
13Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam615.000
14Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam690.800
15Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam780.000
16Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Trung Quốc405.000
17Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Trung Quốc435.000
18Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc472.500
19Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc532.500
20Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc615.000
21Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc675.000

Tấm Bông Khoáng Cách Âm Sàn Bê Tông Xem chi tiết báo giá!

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông xốp EPS Khánh Hòa

Vật liệu cách âm sàn bê tông EPS có khả năng giảm tiếng ồn lên đến 50 dB, nhờ vào cấu trúc kín của xốp giúp ngăn chặn hiệu quả sự thấm nước. Ngoài ra, đặc tính chống ẩm của nó còn góp phần ngăn chặn sự phát triển của nấm mốc và vi khuẩn, từ đó nâng cao tuổi thọ cho công trình xây dựng.

Thông số kỹ thuật Xốp EPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Cấp I II III
Tỷ trọng (Kg / m3) 15 20 30
Độ bền nén (KPA) > 60 > 100 > 150
Hệ số dẫn nhiệt (W / mk) <0,040 <0,040 <0,039
Tính ổn định kích thước (%) 5 5 5
Hệ số (Ng/Pa m-s) <9.5 <4.5 <4.5
Tính hút ẩm (% (V / v)) 6 4 2
Độ bền uốn (N) 15 25 35
Biến dạng uốn (mm) <20 <20 <20
Chỉ số Oxy (%) <30 <30 <30
Kích thước block (m) 1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

Độ dày (mm) theo yêu cầu theo yêu cầu theo yêu cầu

Bảng giá Xốp EPS tại Khánh Hòa (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m3)
1Xốp EPS 6kg/m3(±), không chống cháy665.000
2Xốp EPS 8kg/m3(±), không chống cháy851.000
3Xốp EPS 10kg/m3(±), không chống cháy1.059.600
4Xốp EPS 12kg/m3(±), không chống cháy1.268.300
5Xốp EPS 14kg/m3(±), không chống cháy1.476.900
6Xốp EPS 16kg/m3(±), không chống cháy1.685.500
7Xốp EPS 18kg/m3(±), không chống cháy1.894.100
8Xốp EPS 20kg/m3(±), không chống cháy2.200.100
9Xốp EPS 22kg/m3(±), không chống cháy2.418.500
10Xốp EPS 24kg/m3(±), không chống cháy2.636.800
11Xốp EPS 26kg/m3(±), không chống cháy2.855.200
12Xốp EPS 28kg/m3(±), không chống cháy3.073.600
13Xốp EPS 30kg/m3(±), không chống cháy3.291.900

Khám phá ưu điểm về cách nhiệt, cách âm và chống ẩm mốc cho sàn Bê Tông Xem chi tiết báo  giá!

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông xốp XPS Khánh Hòa

Vật liệu cách âm sàn bê tông xốp XPS có khả năng giảm tiếng ồn từ 30 dB đến 35 dB, góp phần hạn chế tiếng ồn hiệu quả và mang lại một môi trường sống yên tĩnh, dễ chịu hơn.

 

Thông số kỹ thuật Xốp XPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Phân loại XPS 150; 200; 250; 300;400
Tỷ trọng (%:ASTM 1622) 32;36;40
Cường độ nén (kPa:ASTM 1621) 150 – 350
Hấp thụ nước (%:ASTM C272) < 1%
Hệ số dẫn nhiệt (W/m.k:ASTM C518) 0.027 – 0.035
Độ bền uốn (kPa:ASTM C203) > 300
Độ dày (mm) 20 – 75
Rộng (mm) 605; 1210
Dài (mm) 1210; 1800; 2400

Bảng giá Xốp XPS tại Khánh Hòa (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT20mm58.800
2Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
3Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm79.500
4Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm99.100
5Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100
6Tấm xốp XPS 32kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm117.500
7Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
8Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm72.600
9Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm88.700
10Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm93.300
11Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm109.400
12Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm115.200
13Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100

Vật Liệu Cách Nhiệt Cách Âm XPS: Khả năng cách nhiệt vượt trội, chống ẩm mốc, bền bỉ theo thời gian. Nhận báo giá ngay!

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông xốp PU

Vật Liệu Tấm Cách Âm PU/PIR là một loại vật liệu sinh thái, được thiết kế để cung cấp khả năng cách âm và cách nhiệt ưu việt. Loại tấm này có cấu trúc gồm ba lớp đặc biệt: lõi trung tâm làm từ xốp Polyurethane (PU/PIR) hoặc Polyisocyanurate (PIR), được bảo vệ bởi hai lớp bề mặt chắc chắn chế tạo từ giấy xi măng hoặc giấy bạc/giấy nhôm. Xốp PU nổi bật với đặc điểm cấu trúc các ô kín, chứa hàng tỷ bọt khí nhỏ li ti được đóng kín, giúp ngăn chặn sự truyền tải của không khí và sóng âm, từ đó mang lại khả năng cách âm xuất sắc.

Thông số kỹ thuật Xốp PU

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 45 – 55
Kích thước (mm) 1200 x 600; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất hút nước theo thể tích (%V) 0,86
Hệ số dẫn nhiệt (W/moK) 0,023
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C) 0,0182
Độ bền nén (kN/m2) ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (tiêu chuẩn Mỹ) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Khả năng chống cháy lan (tiêu chuẩn Đức) B2
Độ giãn nở (-20 độ C – 80 độ C) – 0,102 – 0,113

Bảng giá Xốp PU tại Khánh Hòa (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm765.000
2Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm990.000
3Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.222.500
4Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.447.500
5Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm562.500
6Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm742.500
7Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm952.500
8Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.177.500
9Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm697.500
10Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm922.500
11Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.149.000
12Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.377.000
13Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm492.000
14Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm667.500
15Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm880.500
16Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.105.500
17Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm729.000
18Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm957.000
19Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.185.000
20Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.413.000
21Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm528.000
22Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm705.000
23Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm922.500
24Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.147.500

Vật liệu cách nhiệt cách âm PU: Giải pháp cách nhiệt chống nóng, chống ẩm kinh tế cho mái và tường. Khám phá ngay bảng giá!

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Cao Su Xốp

Vật liệu tấm cách âm làm từ cao su xốp có đặc điểm nổi bật là độ đàn hồi cao, giúp hiệu quả trong việc hấp thụ và phân tán sóng âm, từ đó giảm thiểu tiếng ồn và hạn chế rung động. Ngoài ra, các tấm xốp có khả năng chèn khe co giãn giúp lấp đầy các khoảng trống, ngăn chặn âm thanh truyền từ bên ngoài vào trong cũng như giữa các không gian, tạo ra một môi trường sống yên tĩnh, thoải mái hơn cho người sử dụng.

Thông số kỹ thuật Cao su xốp

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Độ bền kéo đứt (MPa:ISO 1798: 1997) ≥ 1,1
Độ giãn khi đứt (%:ISO 1798: 1997) ≥ 87,3
Lực đạt được khi nén mẫu 50% chiều cao ban đầu (MPa: ASTM D3575: 2008) ≥ 0,21
Độ hút nước sau khi ngâm 24 giờ trong nước ở 200C (Kg/m2) < 0,082
Độ cứng Shore A (ASTM D

3575: 2008)

30-60
Độ dày (mm) 1.5; 2; 3; 4; 5; 10 đến 100

Bảng giá Cao su xốp tại Khánh Hòa (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m)
1Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 1.8mm22.300
2Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 2mm đủ24.100
3Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 2.8mm 34.500
4Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 3mm đủ37.500
5Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 3.7mm 45.000
6Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 4.8mm 54.000
7Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 10mm112.500
8Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 15mm166.700
9Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 20mm216.700
10Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 25mm295.800
11Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 30mm333.300

Vật Liệu Tấm Cách Âm Cao su xốp: Giảm chấn chống rung, cách âm hiệu quả Khám phá ngay bảng giá!

Vật Liệu Tấm Cách Âm cao su lưu hoá 

Vật liệu tấm cách âm cao su lưu hóa, còn được biết đến với tên gọi cao su non cách nhiệt hoặc cách âm, là một sản phẩm kỹ thuật cao được chế tạo từ cao su tổng hợp như NBR (Nitrile Butadiene Rubber) hoặc EPDM (Ethylene Propylene Diene Monomer). Quá trình lưu hóa đặc biệt được sử dụng để tạo ra sản phẩm này, giúp đảm bảo tính chất đặc trưng của nó. Với cấu trúc dạng ô kín (closed-cell), tấm cao su lưu hóa chứa hàng triệu bọt khí nhỏ li ti được phân bố đều đặn, nhờ đó mang lại khả năng cách âm và cách nhiệt hiệu quả, vượt trội so với các loại vật liệu thông thường.

Thông số kỹ thuật Cao su lưu hoá

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Màu đen
Bề mặt tương đối mịn, bên trong là các lớp bọt khí rỗng
Độ bền kéo (PSI) 100 – 200
Độ cứng 10, 20, 30 + /-5shore
Độ dày (mm) 10 – 50
Chiều rộng (m) 1 (tối đa 1,5 m)
Chiều dài (m) 10/ kích thước khác
Mật độ (Kg/m3:GB/T6343) ≤ 95
Tính dễ cháy (%) ≤ 75
Dẫn nhiệt 0,031 – 0,036
hơi nước tính thấm(GB / T 17146-1997) ≤ 2.8X10 -11
Tỷ lệ hấp thụ nước trong chân không (%:GB / T 17794-2008) ≤ 10
Kích thước ổn định (%:GB / T 8811) ≤ 10
Crack kháng (N / cm: GB / T 10.808) ≥ 2,5
Tỷ lệ nén khả năng phục hồi (GB / T 6669-2001) ≥ 70
Tỉ số nén 50%
Thời gian nén 72h
Anti-ozone (GB / T 7762) Không nứt
Ozone áp lực 202 mpa 200h
Lão hóa kháng 150h (GB / T 16.259) Hơi làm hỏng, không có vết nứt, không có lỗ pin, không biến dạng
Nhiệt độ (° C:GB / T 17.794) -60 ° C – 200 ° C

Bảng giá Cao su lưu hoá tại Khánh Hòa (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m)
1Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 10mm75.000
2Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 15mm100.000
3Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 20mm132.500
4Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 25mm165.000
5Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 30mm197.500

Cao su lưu hoá mang đến giải pháp tốt nhất cho công trình Khánh Hòa

Ứng dụng linh hoạt Vật liệu cách âm sàn bê tông Khánh Hòa

Ứng dụng cách âm sàn bê tông trong dân dụng 

Nhà ở thông thường

Việc sử dụng các phương pháp cách âm giúp hạn chế tiếng ồn truyền từ tầng trên xuống các khu vực như phòng khách, phòng ngủ và phòng làm việc, mang lại không gian yên tĩnh hơn. Ngoài ra, các vật liệu cách âm cho sàn còn có khả năng giảm thiểu tiếng ồn do mưa rơi và các tác động bên ngoài, tạo nên môi trường sống thoải mái và tránh bị làm phiền bởi âm thanh từ bên ngoài.

Chung cư, căn hộ

Giải pháp này được xem là phương án hiệu quả nhất để giảm thiểu tiếng ồn truyền qua các tầng, giúp duy trì sự riêng tư cho cư dân và hạn chế tối đa sự ảnh hưởng lẫn nhau giữa các căn hộ. Nhờ đó, chất lượng cuộc sống của cư dân được nâng cao rõ rệt.

Khách sạn và khu nghỉ dưỡng

Hoạt động kinh doanh khách sạn nghỉ dưỡng thường gặp khó khăn do vấn đề tiếng ồn phát ra từ các phòng khác như tiếng nói chuyện, tiếng TV hay các hoạt động cá nhân, cùng với tiếng bước chân trên hành lang, tiếng của thang máy và các thiết bị khác. Ngoài ra, âm thanh từ nhà hàng, quán bar, khu vực hồ bơi hay phòng gym cũng dễ dàng truyền xuống các phòng nghỉ hoặc khu vực sảnh, gây phiền nhiễu cho khách. Để khắc phục tình trạng này, việc sử dụng các vật liệu cách âm như lớp lót dưới sàn, lớp cách âm bên dưới lớp gạch, gỗ hoặc thảm là những giải pháp hiệu quả để giảm thiểu tiếng ồn va đập trong quá trình hoạt động hàng ngày. Những biện pháp này không chỉ nâng cao trải nghiệm của khách hàng bằng cách đảm bảo sự riêng tư và thoải mái, mà còn đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao đánh giá sao của khách sạn và xây dựng uy tín trong ngành dịch vụ lưu trú.

Bệnh viện, trường học, thư viện, phòng nghiên cứu,…

Việc sử dụng vật liệu cách âm cho sàn bê tông trong các công trình xây dựng đóng vai trò quan trọng trong việc giảm thiểu tiếng ồn truyền từ các tầng trên xuống các tầng dưới. Điều này góp phần tạo ra một môi trường yên tĩnh hơn để học tập, điều trị hoặc làm việc, giúp nâng cao khả năng tập trung. Đồng thời, phương pháp này còn giúp hạn chế tiếng ồn phát ra từ hành lang, các thiết bị kỹ thuật hoặc trong quá trình trao đổi giữa các khu vực lân cận, mang lại không gian sống và làm việc thoải mái hơn.

Trung tâm thương mại và giải trí

Việc kiểm soát tiếng ồn từ tầng trên truyền xuống các tầng dưới là điều vô cùng cần thiết, đặc biệt là giữa khu vực giải trí và các không gian mua sắm hoặc ẩm thực. Điều này giúp cải thiện trải nghiệm của khách hàng, mang lại không gian yên tĩnh, thoải mái và chuyên nghiệp hơn. Đồng thời, việc hạn chế âm thanh cũng góp phần giữ gìn sự riêng tư và tránh làm gián đoạn hoạt động của các khu vực chức năng khác nhau trong toàn bộ không gian.

Ứng dụng của sàn bê tông trong công nghiệp

Nhà máy sản xuất

Việc sử dụng các tấm cách âm chống rung dưới sàn đóng vai trò quan trọng trong việc hạn chế tiếng ồn phát ra từ các hoạt động như xe nâng, xe đẩy hàng cũng như tiếng bước chân của công nhân. Những tấm cách âm này không chỉ giúp cách ly các rung động mà còn ngăn chặn âm thanh truyền xuống các khu vực lân cận hoặc ra bên ngoài, tạo nên môi trường làm việc yên tĩnh hơn. Nhờ đó, không gian làm việc trở nên thoải mái hơn cho nhân viên vận hành, giúp họ dễ dàng tập trung hơn và giảm thiểu khả năng mắc lỗi trong quá trình công tác.

Kho bãi và trung tâm logistics

Chọn lựa vật liệu cách âm cho sàn bê tông trong các khu vực văn phòng nằm trong kho nhằm hạn chế tiếng ồn phát ra từ xe cộ và hàng hóa va chạm. Điều này giúp duy trì không gian làm việc yên tĩnh, tạo điều kiện thuận lợi cho nhân viên tập trung và nâng cao hiệu quả công việc trong môi trường kho hàng.

Phòng máy phát điện, phòng bơm, trạm biến áp

Các khu vực này thường gặp phải mức độ tiếng ồn và rung động rất cao, gây ảnh hưởng đáng kể đến môi trường xung quanh. Chính vì vậy, việc lắp đặt hệ thống sàn cách âm bằng vật liệu phù hợp đóng vai trò quan trọng trong việc ngăn chặn sự truyền tải của âm thanh và rung động, giúp bảo vệ kết cấu của toàn bộ tòa nhà khỏi tác động tiêu cực.

Một số hình ảnh thực tế Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Khánh Hòa

Khi bạn đang cần tìm giải pháp chống nóng hiệu quả cho ngôi nhà hoặc dự án xây dựng của mình, Triệu Hổ hiểu rõ rằng những hình ảnh thực tế về sản phẩm luôn mang lại sự thuyết phục rõ ràng hơn các lời giới thiệu. Những hình ảnh thực tế về vật liệu cách âm sàn bê tông tại Khánh Hòa sẽ cung cấp cho bạn một cái nhìn chân thực và đáng tin cậy về hiệu quả của sản phẩm trong thực tế.

 

 

 

 

 

 

10 Điều cam kết chất lượng uy tín từ Triệu Hổ

  • Sản phẩm chính hãng 100%: Đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng.
  • Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Cung cấp giá tốt nhất trên thị trường.
  • Sản phẩm đạt chất lượng: Được kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao.
  • Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Đầy đủ tài liệu chứng nhận và nguồn gốc sản phẩm.
  • Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Cung cấp mẫu sản phẩm để khách hàng dễ dàng lựa chọn.
  • Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng, dễ dàng thực hiện đổi trả khi cần.
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Đảm bảo dịch vụ bảo hành chất lượng từ nhà sản xuất.
  • Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Cung cấp hướng dẫn chi tiết để khách hàng thực hiện đúng cách.
  • Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ luôn sẵn sàng để giúp đỡ bạn bất cứ lúc nào.
  • Vận chuyển hàng toàn quốc: Giao hàng nhanh chóng đến mọi khu vực trên toàn quốc.

Một số câu hỏi liên quan đến Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông

Những loại vật liệu cách âm sàn bê tông Khánh Hòa phổ biến nhất hiện nay là gì?

Tại Khánh Hòa, nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các dự án xây dựng dân dụng, thương mại và công nghiệp, nhu cầu về vật liệu cách âm cho sàn bê tông ngày càng gia tăng. Những loại vật liệu phổ biến được nhiều người tin dùng vì khả năng cách âm hiệu quả và tính linh hoạt trong ứng dụng gồm có xốp XPS, xốp EPS và xốp PU.

Làm thế nào để lựa chọn vật liệu cách âm sàn bê tông phù hợp với từng loại công trình (dân dụng, công nghiệp, thương mại)?

Trong quá trình lựa chọn vật liệu cách âm cho sàn bê tông, việc cân nhắc không chỉ dựa trên loại vật liệu mà còn phải xem xét các đặc điểm riêng của từng công trình cụ thể. Đối với các công trình dân dụng như nhà ở, căn hộ hoặc biệt thự, mục tiêu chính là giảm thiểu tiếng ồn va đập như tiếng bước chân hoặc đồ vật rơi, cũng như tiếng ồn không khí từ các hoạt động như trò chuyện hay xem TV giữa các tầng. Do đó, mức độ cách âm phù hợp thường từ trung bình đến cao, nhằm mang lại sự thoải mái và riêng tư tối đa cho cư dân. Trong khi đó, các công trình công nghiệp như nhà máy, xưởng sản xuất hay kho bãi yêu cầu vật liệu có khả năng cách ly tốt các rung động và tiếng ồn lớn phát sinh từ các thiết bị nặng, máy móc hoặc xe nâng. Những vật liệu này cần có khả năng chịu tải trọng lớn, đảm bảo độ bền cao và có khả năng chống chịu điều kiện môi trường khắc nghiệt, đặc biệt khi có hóa chất hoặc dầu mỡ. Đối với các công trình thương mại như khách sạn, văn phòng, trung tâm thương mại hoặc rạp chiếu phim, việc đảm bảo sự riêng tư và thoải mái cho khách hàng cũng như nhân viên là ưu tiên hàng đầu. Các vật liệu cách âm tại đây thường có mức độ cao nhằm giảm tiếng ồn giữa các phòng và các khu vực chức năng khác nhau như nhà hàng, khu mua sắm hay rạp chiếu phim, giúp duy trì không gian yên tĩnh và tiện nghi.

Công trình đã cách âm tường rồi, vậy có cần thiết phải cách âm thêm  sàn ?

Việc bổ sung cách âm cho sàn là điều vô cùng cần thiết, ngay cả khi đã tiến hành cách âm cho các bức tường. Đây là một nguyên tắc quan trọng trong việc tạo ra một hệ thống cách âm toàn diện. Bạn có thể hình dung căn phòng như một chiếc hộp, trong đó nếu chỉ cách âm hai bức tường đối diện, âm thanh vẫn có thể dễ dàng truyền qua các mặt còn lại như các bức tường còn lại, trần và sàn. Để đảm bảo hiệu quả cách âm tối đa và mang lại một không gian yên tĩnh thực sự, việc xử lý cách âm cho sàn là không thể thiếu và cần được phối hợp đồng bộ với các biện pháp cách âm cho tường và trần. Bỏ qua bất kỳ một bề mặt nào trong số này đều có thể làm giảm đáng kể hiệu quả của toàn bộ hệ thống cách âm, ảnh hưởng đến chất lượng của không gian yên tĩnh mong muốn.

Vật liệu cách âm sàn bê tông khác gì với cách âm tường?

Việc cách âm tường chủ yếu nhằm ngăn chặn sự truyền âm thanh không khí ngang qua các không gian khác nhau, bao gồm các loại âm thanh như lời nói, âm nhạc, chương trình truyền hình, còi xe từ bên ngoài hoặc tiếng ồn phát ra từ phòng này sang phòng khác. Để đạt hiệu quả cao, các vật liệu có khả năng chặn âm tốt, có mật độ khối lượng lớn thường được sử dụng nhằm cản trở sóng âm lan truyền qua các bức tường. Trong khi đó, cách âm sàn tập trung xử lý tiếng ồn do va đập, như tiếng bước chân, tiếng đồ vật rơi hoặc kéo lê đồ đạc, nhằm giảm thiểu tác động trực tiếp từ hoạt động trên mặt sàn. Ngoài ra, sàn còn cần có khả năng cách âm tiếng ồn không khí truyền theo phương thẳng đứng, từ tầng trên xuống dưới hoặc ngược lại, để hạn chế sự lan truyền của âm thanh. Việc sử dụng các vật liệu có khả năng hấp thụ rung động và chịu lực tốt sẽ giúp giảm thiểu tiếng ồn do va đập, mang lại không gian yên tĩnh hơn.

Triệu Hổ có vận chuyển Vật liệu cách âm sàn bê tông đến Khánh Hòa không?

Là một trong những nhà cung cấp vật liệu cách nhiệt hàng đầu, Triệu Hổ có khả năng vận chuyển các loại vật liệu cách nhiệt cho sàn bê tông đến khu vực Khánh Hòa. Công ty chuyên cung cấp đa dạng các sản phẩm như bông cách nhiệt chống nóng, tấm cách nhiệt chống nóng, túi khí và nhiều loại vật liệu khác, đáp ứng nhu cầu của cả các công trình dân dụng lẫn công nghiệp. Để có thông tin chính xác về chính sách vận chuyển, chi phí và thời gian giao hàng, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với Triệu Hổ qua hotline, website hoặc các kênh thông tin chính thức của công ty. Việc này giúp đảm bảo bạn nhận được tư vấn chi tiết và phù hợp nhất với yêu cầu về số lượng, loại sản phẩm và địa điểm nhận hàng tại Khánh Hòa.

Triệu Hổ hy vọng những thông tin chia sẻ về sản phẩm Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Khánh Hòa chính hãng sẽ mang lại lợi ích thiết thực cho quý khách hàng. Chúng tôi mong rằng những nội dung này sẽ giúp bạn dễ dàng lựa chọn giải pháp vật liệu phù hợp, nhanh chóng và chính xác nhất cho dự án của mình. Đừng ngần ngại liên hệ với Triệu Hổ để được tư vấn tận tâm, nhanh chóng và chi tiết, góp phần đưa công trình của bạn tiến gần hơn đến thành công rực rỡ.

 

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Cam kết chính hãng 100%.

2. Giá cả cạnh tranh, hợp lý.

3. Đảm bảo chất lượng vượt trội.

4. Hồ sơ chất lượng và xuất xứ chuẩn.

5. Đa dạng mẫu mã thử nghiệm.

6. Chính sách đổi trả minh bạch.

7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.

8. Hướng dẫn thi công tận tình.

9. Chăm sóc nhiệt tình 24/7.

10. Giao hàng nhanh chóng toàn quốc.