Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt Thanh Hóa “Chính Hãng”

5/5 - (4648 bình chọn)

Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt Thanh Hóa |Mua Nhanh| CK 5% – 10%

Mục lục ẩn
5 Lựa chọn Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt phù hợp nhu cầu Thanh Hóa

Trong bối cảnh khí hậu ngày càng biến đổi phức tạp, vật liệu cách nhiệt đang trở thành giải pháp quan trọng để đối phó với những hiện tượng thời tiết khắc nghiệt như nắng nóng cao điểm hay mưa bão thất thường. Sản phẩm này không chỉ giảm gánh nặng cho hệ thống điều hòa vào mùa hè hay hệ thống sưởi ấm trong mùa đông mà còn góp phần tiết kiệm năng lượng hiệu quả. Hãy cùng khám phá các loại vật liệu cách nhiệt phong phú tại Thanh Hóa thông qua bài viết dưới đây để hiểu rõ hơn về lợi ích và ứng dụng của chúng.

Tìm hiểu Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt Thanh Hóa

Bảo ôn là thuật ngữ mô tả quá trình hoặc hành động cách ly để duy trì nhiệt độ ổn định cho một vật thể, không gian hoặc hệ thống, nhằm tránh bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ của môi trường bên ngoài. Các vật liệu dùng để bảo ôn cách nhiệt có khả năng hạn chế tối đa việc truyền nhiệt giữa hai môi trường có nhiệt độ khác nhau. Chúng hoạt động như một lớp chắn, ngăn không cho nhiệt độ nóng từ bên ngoài xâm nhập vào không gian bên trong hoặc giữ nhiệt độ lạnh bên trong không thoát ra ngoài. Mục tiêu của việc sử dụng vật liệu bảo ôn là duy trì nhiệt độ ổn định, qua đó mang lại lợi ích về mặt kinh tế và bảo vệ môi trường.

Tầm quan trọng của Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt trong xây dựng và thiết kế

Duy trì nhiệt độ ổn định

Vật liệu cách nhiệt giữ vai trò then chốt trong việc duy trì nhiệt độ ổn định trong các không gian sinh hoạt và làm việc. Nhờ khả năng ngăn chặn quá trình truyền nhiệt ra bên ngoài hoặc vào trong, những vật liệu này giúp duy trì môi trường bên trong luôn mát mẻ vào mùa hè và ấm áp trong mùa đông. Điều này không chỉ mang lại cảm giác dễ chịu cho người dùng mà còn tạo điều kiện lý tưởng cho sinh hoạt hàng ngày và công việc, góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống.

Tiết kiệm năng lượng 

Một trong những ưu điểm nổi bật của vật liệu cách nhiệt là khả năng tiết kiệm năng lượng. Khi không gian được cách nhiệt tốt, lượng năng lượng cần thiết cho hệ thống điều hòa và sưởi ấm sẽ giảm rõ rệt, giúp giảm chi phí điện năng cho gia đình. Đồng thời, việc sử dụng loại vật liệu này còn góp phần bảo vệ môi trường bằng cách giảm lượng khí thải carbon phát ra từ các nguồn năng lượng. Việc áp dụng đúng các loại vật liệu cách nhiệt không chỉ mang lại lợi ích kinh tế mà còn là một hành động bền vững, giúp duy trì sự cân bằng cho hành tinh và nâng cao chất lượng cuộc sống của mọi người.

Cách âm hiệu quả & Giảm tiếng ồn hệ thống ống nước

Khả năng cách âm của vật liệu bảo ôn đóng vai trò quan trọng trong việc xây dựng môi trường sống yên tĩnh hơn. Những loại vật liệu này giúp hạn chế tiếng ồn từ bên ngoài như tiếng xe cộ hay âm thanh từ hàng xóm, tạo điều kiện lý tưởng để thư giãn và làm việc hiệu quả hơn. Nhờ đó, cư dân có thể tập trung vào công việc hoặc nghỉ ngơi mà không bị xáo trộn bởi những tiếng ồn gây phiền nhiễu, đặc biệt trong các khu đô thị đông đúc, nơi mà tiếng ồn có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và chất lượng cuộc sống. Đồng thời, vật liệu bảo ôn cách nhiệt cũng đóng vai trò không thể thiếu trong việc nâng cao hiệu suất và an toàn của hệ thống ống nước dân dụng và công nghiệp. Ngoài khả năng tiết kiệm năng lượng nhờ duy trì nhiệt độ ổn định của chất lỏng hoặc hơi bên trong, chúng còn giúp chống đọng sương và ngăn ngừa quá trình ăn mòn, từ đó kéo dài tuổi thọ của các công trình. Việc giảm thiểu tiếng ồn phát ra từ dòng chảy và rung động của ống không chỉ góp phần tạo ra môi trường làm việc yên tĩnh, thoải mái mà còn nâng cao mức độ an toàn cho người lao động, hướng tới mục tiêu phát triển bền vững hơn cho cộng đồng.

Tính bền vững của công trình 

Vật liệu bảo ôn cách nhiệt không chỉ nâng cao hiệu quả năng lượng của công trình mà còn đóng vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy sự bền vững của các dự án xây dựng. Việc sử dụng các giải pháp cách nhiệt và cách âm phù hợp giúp giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường, góp phần vào mục tiêu phát triển bền vững ngày càng phổ biến trong ngành xây dựng. Những vật liệu này không chỉ giúp bảo vệ môi trường mà còn mang lại lợi ích lâu dài cho công trình, nâng cao giá trị và độ bền của nó trong thời gian dài.

Ứng dụng Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt trong đời sống

Ứng dụng dân dụng

Vật liệu cách nhiệt là một phần không thể thiếu trong xây dựng nhà ở, góp phần tạo ra không gian sinh hoạt thoải mái và tiết kiệm năng lượng hơn. Những tấm vật liệu này thường được lắp đặt trong tường, mái và sàn để giữ cho nhiệt độ bên trong luôn ổn định, từ đó giảm bớt chi phí tiêu thụ năng lượng. Ngoài ra, các loại vật liệu cách âm còn có khả năng giảm thiểu tiếng ồn từ bên ngoài hoặc giữa các phòng, giúp mang lại môi trường sống yên tĩnh và thoải mái hơn cho cư dân.

Ứng dụng công nghiệp

Bảo ôn cách nhiệt kho lạnh, kho đông

Thông thường, nhiệt độ bên ngoài môi trường cao hơn nhiều so với nhiệt độ trong kho lạnh hoặc kho đông, gây ra sự chênh lệch lớn. Để duy trì điều kiện lý tưởng, các vật liệu bảo ôn chất lượng cao được sử dụng để xây dựng vách, trần, sàn và cửa của kho, tạo thành một lớp cách ly hiệu quả. Nhờ đó, nhiệt nóng từ bên ngoài không dễ dàng xâm nhập vào bên trong, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong phạm vi mong muốn, chẳng hạn như -18°C đến -25°C đối với kho đông hoặc từ 0°C đến 10°C cho kho mát. Trong trường hợp không có vật liệu bảo ôn, hệ thống điều hòa sẽ phải hoạt động liên tục với công suất lớn để bù đắp lượng nhiệt thất thoát, gây tiêu thụ điện năng lớn và dễ gây hư hỏng thiết bị. Sử dụng vật liệu bảo ôn không chỉ giảm bớt gánh nặng cho hệ thống làm lạnh mà còn kéo dài tuổi thọ thiết bị, đồng thời giúp tiết kiệm chi phí vận hành. Bên cạnh đó, sự chênh lệch nhiệt độ lớn còn có thể dẫn đến hiện tượng ngưng tụ hơi nước. Vật liệu bảo ôn còn có tác dụng kiểm soát độ ẩm, ngăn ngừa sự hình thành sương giá hoặc ẩm mốc, bảo vệ hàng hóa khỏi hư hỏng và duy trì vệ sinh an toàn thực phẩm trong kho.

Hệ Thống HVAC (Sưởi, Thông Gió, Điều Hòa Không Khí)

Hệ thống HVAC đóng vai trò trung tâm trong các tòa nhà thương mại, văn phòng, nhà máy, khách sạn và bệnh viện, đảm nhận nhiệm vụ điều chỉnh không khí để duy trì sự thoải mái và nâng cao chất lượng môi trường nội thất. Vật liệu cách nhiệt được bao phủ bên ngoài ống gió nhằm giữ cho nhiệt độ của luồng không khí luôn ổn định trong suốt quá trình vận chuyển. Điều này giúp ngăn chặn thất thoát nhiệt hoặc hấp thụ nhiệt từ môi trường xung quanh, đảm bảo hiệu quả hoạt động của hệ thống. Ngoài ra, lớp bảo ôn đặt bên ngoài ống nước nóng hoặc lạnh còn có chức năng ngăn cản nhiệt từ môi trường xâm nhập vào, từ đó duy trì nhiệt độ của nước và tối ưu hóa hiệu suất của hệ thống truyền nhiệt.

Lò Hơi, Lò Nung, Bồn Chứa

Trong nhiều lĩnh vực công nghiệp như hóa chất, dệt may, thực phẩm, luyện kim, gốm sứ, cũng như các hệ thống lò hơi, lò nung và các bồn chứa chịu nhiệt độ cao, các thiết bị này đóng vai trò trung tâm. Các vật liệu cách nhiệt chịu nhiệt cao thường được lắp đặt bên ngoài nhằm bao phủ các thiết bị này, tạo thành một lớp vỏ cách nhiệt dày đặc. Nhờ đó, lớp bảo ôn giúp giữ nhiệt hiệu quả bên trong thiết bị, duy trì nhiệt độ lý tưởng để đảm bảo chất lượng sản phẩm và tối ưu hóa quá trình vận hành. Đặc biệt, nếu không có lớp cách nhiệt, bề mặt của các thiết bị như lò hơi, lò nung hoặc bồn chứa nhiệt độ cao sẽ rất nóng, gây nguy hiểm cho người vận hành do khả năng gây bỏng. Lớp bảo ôn không chỉ giúp giảm nhiệt độ bề mặt xuống mức an toàn mà còn bảo vệ sức khỏe của công nhân trong quá trình làm việc.

Nhà xưởng, nhà máy

Vào mùa hè, việc lắp đặt các vật liệu cách nhiệt dưới mái, trần hoặc làm vách ngăn đóng vai trò quan trọng trong việc giảm thiểu lượng nhiệt bức xạ từ ánh sáng mặt trời truyền vào không gian bên trong. Nhờ đó, nhiệt độ trong nhà xưởng sẽ mát hơn, từ đó làm giảm nhu cầu sử dụng các thiết bị làm mát như quạt công nghiệp, hệ thống điều hòa hoặc các hệ thống làm mát khác. Ngoài khả năng cách nhiệt, một số loại vật liệu bảo ôn còn có đặc tính cách âm, giúp giảm thiểu tiếng ồn từ môi trường bên ngoài như tiếng mưa rơi trên mái tôn hoặc tiếng ồn phát ra trong quá trình sản xuất, tạo ra một không gian làm việc yên tĩnh hơn và góp phần nâng cao năng suất lao động.

Lựa chọn Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt phù hợp nhu cầu Thanh Hóa

Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt bông khoáng Thanh Hóa

Bông khoáng Rockwool nổi bật như một giải pháp tối ưu để cách nhiệt và cách âm cho nhiều loại công trình khác nhau, từ các nhà máy công nghiệp đến các căn nhà dân dụng. Được chế tạo từ quặng đá Bazan và Dolomit, vật liệu này trải qua quá trình nung chảy ở nhiệt độ khoảng 1600∘C để tạo thành nguyên liệu cơ bản. Tiếp theo, các nguyên liệu này được xay thành sợi nhỏ, sau đó kết hợp với các hóa chất đặc biệt để tạo thành sợi bông siêu mịn. Các sợi này sau đó được nén chặt thành dạng tấm, mang lại một kết cấu nhẹ nhàng nhưng vẫn đảm bảo tính bền vững và hiệu quả trong cách nhiệt, cách âm.

Chứng chỉ chất lượng Bông Khoáng

 

 

 

 

 

Thông số kỹ thuật bông khoáng

  • Thông số kỹ thuật chung
CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Chiều dày chuẩn (mm) 25; 50; 75; 100
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 40; 60; 80; 100; 120
Kích thước (mm) 1200 x 610; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C 0,0182
Nhiệt độ làm việc 450°C – 650°C
Độ bền nén (kN/m2 ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (V) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Độ giãn nở (°C) – 20 – 80
Phần trăm giãn nở – 0,102 – 0,113
  • Thông số kỹ thuật tấm bông khoáng
ROCKWOOL TẤM

( Đơn vị: Kiện)

Chiều rộng (mm) 600
Chiều dài (mm) 1200
Thể tích (m3) 0,216
Tỷ trọng (kg/m3) 40; 50; 60; 80;100; 120
Độ dày 25; 50; 75; 100
Số lượng tấm trong một kiện

(tương ứng độ dày)

12; 6; 4; 3
Diện tích kiện hàng (m2)

(tương ứng độ dày)

8.64; 4.32; 2.88; 2.16
Vị trí ứng dụng Thông thường dùng cho bề mặt phẳng
  • Thông số kỹ thuật cuộn bông khoáng
ROCKWOOL CUỘN

( Đơn vị: Cuộn)

Loại cuộn Có lưới và không có lưới
Chiều rộng (mm) 600
Chiều dài cuộn bông (mm)

(tương ứng độ dày)

5000; 5000; 1800; 1800
Thể tích 0,216
Tỷ trọng (kg/m3) 40; 50; 60; 80;100; 120
Độ dày 25; 50; 75; 100
Vị trí ứng dụng Thông thường dùng cho bề mặt cong
  • Thông số kỹ thuật ống bông khoáng
ROCKWOOL ỐNG

( Chiều dài ống: 1mm)

Danh nghĩa Inch Ø (mm)
15A 1/2″ 21
20A 3/4″ 28
25A 1″ 34
32A 1.1/4″ 43
40A 1.1/2″ 48
50A 2″ 60
65A 2.1/2″ 76
80A 3″ 90
100A 4″ 114
125A 5″ 140
150A 6″ 168
200A 8″ 219
250A 10″ 273
300A 12″ 325
14” 358
350A 14″ 377
50A 2″ 60
65A 2.1/2″ 76
80A 3″ 90
100A 4″ 114
125A 5″ 140
150A 6″ 168
200A 8″ 219
250A 10″ 273
300A 12″ 325
325A 14” 358
350A 14″ 377
  • Thông số kỹ thuật hệ số cách nhiệt bông khoáng
HỆ SỐ CÁCH NHIỆT ROCKWOOL CHI TIẾT
NHIỆT ĐỘ TỶ TRỌNG HỆ SỐ DẪN NHIỆT (W/m·°K)

tương ứng theo tỷ trọng

20 40; 60; 80; 100; 120 0,036; 0,034; 0,034; 0,034; 0,041
100 40; 60; 80; 100; 120 0,048; 0,043; 0,042; 0,041; 0,055
200 60; 80; 100; 120 0,061; 0,057; 0,057; 0,071
300 60; 80; 100; 120 0,087; 0,077; 0,073; 0,092
400 60; 80; 100 0,123; 0,099; 0,095
  • Thông số kỹ thuật hệ số cách âm bông khoáng
HỆ SỐ CÁCH ÂM ROCKWOOL CHI TIẾT
TẦN SỐ TỶ TRỌNG HỆ SỐ TIÊU ÂM (mm)

tương ứng theo tỷ trọng

125Hz 60; 80; 100; 120 0,28; 0,26; 0,37; 0,35
250Hz 60; 80; 100; 120 0,55; 0,73; 0,62; 0,67
500Hz 60; 80; 100; 120 0,95; 0,9; 0,91; 0,89
1,000Hz 60; 80; 100; 120 0,99; 0,99; 0,98; 0,97
2,000Hz 60; 80; 100; 120 0,97; 0,95; 0,95; 0,96
4,000Hz 60; 80; 100; 120 0,98; 0,97; 0,97; 0,95

Bảng giá Bông Khoáng tại Thanh Hóa (01/2026)

  • Bảng giá Bông Khoáng dạng tấm tại Thanh Hóa (01/2026)
Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/kiện)
1Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Thái Lan 660.000
2Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Thái Lan 825.000
3Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.005.000
4Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.170.000
5Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Ấn Độ487.500
6Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Ấn Độ645.000
7Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Ấn Độ825.000
8Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Ấn Độ975.000
9Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Ấn Độ1.185.000
10Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam510.000
11Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam525.000
12Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam555.800
13Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam615.000
14Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam690.800
15Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam780.000
16Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Trung Quốc405.000
17Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Trung Quốc435.000
18Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc472.500
19Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc532.500
20Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc615.000
21Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc675.000
  • Bảng giá Bông Khoáng dạng cuộn tại Thanh Hóa (01/2026)
Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/cuộn)
1Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam344.000
2Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam371.200
3Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam388.000
4Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam444.800
5Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam536.000
6Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam640.000
3Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc368.000
4Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc456.000
5Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc544.000
6Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc728.000
  • Bảng giá Bông Khoáng dạng ống tại Thanh Hóa (01/2026)
Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/Ống)
1Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam28.200
2Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam31.400
3Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam34.900
4Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam40.300
5Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam43.800
6Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam50.100
7Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam60.000
8Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam71.400
9Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam91.400
10Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam32.800
11Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam38.400
12Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam40.600
13Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam46.400
14Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam49.100
15Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam57.900
16Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam68.800
17Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam81.300
18Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam100.200
19Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam37.600
20Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam42.700
21Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam47.000
22Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam52.300
23Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam58.400
24Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam67.200
25Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam76.800
26Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam88.800
27Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam111.500
28Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam42.700
29Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam48.800
30Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam52.000
31Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam58.100
32Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam63.500
33Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam73.300
34Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam83.200
35Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam99.200
36Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam121.600
37Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam56.000
38Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam62.100
39Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam66.100
40Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam76.000
41Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam80.000
42Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam91.200
43Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam106.100
44Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam120.000
45Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam146.700
46Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam169.100
47Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam208.000
48Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam261.400
49Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam338.400
50Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 325, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam403.500
51Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 358, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam434.600
52Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 377, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam464.000
53Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam60.500
54Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam67.700
55Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam73.000
56Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam82.200
57Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam86.900
58Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam99.200
59Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam116.500
60Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam130.400
61Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam156.800
62Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam184.600
63Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam218.900
64Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam274.700
65Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam360.000
66Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 325, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam421.400
67Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 358, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam470.200
68Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 377, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam485.800
69Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam80.600
70Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam88.000
71Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam95.500
72Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam106.200
73Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam118.700
74Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam129.600
75Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam142.700
76Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam158.400
77Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam186.200
78Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam211.000
79Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam243.700
80Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam310.400
81Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam386.400
82Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 325, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam512.000
83Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 358, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam558.700
84Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 377, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam578.900
85Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam87.700
86Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam96.000
87Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam104.000
88Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam114.900
89Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam127.200
90Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam141.300
91Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam154.400
92Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam167.700
93Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam197.100
94Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam225.100
95Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam256.000
96Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam329.000
97Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam406.400
98Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 325, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam561.600
99Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 358, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam596.000
100Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 377, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam641.000
101Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc30.400
102Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc33.600
103Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc36.800
104Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc43.200
105Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc48.000
106Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc51.200
107Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc59.200
108Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc70.400
109Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc36.800
110Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc40.000
111Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc43.200
112Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc49.600
113Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc54.400
114Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc59.200
115Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc67.200
116Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc78.400
117Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc65.600
118Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc73.600
119Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc76.800
120Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc88.000
121Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc100.800
122Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc113.600
123Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc73.600
124Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc81.600
125Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc84.800
126Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc97.600
127Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc110.400
128Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc123.200
129Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc92.800
130Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc102.400
131Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc115.200
132Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc121.600
133Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc136.000
134Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc148.800
135Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc176.000
136Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc198.400
137Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc227.200
138Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc288.000
139Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc356.800
140Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc102.400
141Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc112.000
142Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc124.800
143Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc131.200
144Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc147.200
145Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc160.000
146Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc188.800
147Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc212.800
148Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc243.200
149Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc305.600
150Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc376.000

Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt Bông Khoáng: Giải pháp cách nhiệt, cách âm hiệu quả cho mọi công trình. Xem giá ngay

Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt bông thuỷ tinh Thanh Hóa

Bông thủy tinh nổi bật với hệ số cách nhiệt từ 2.2 đến 2.7, thể hiện khả năng ngăn chặn truyền nhiệt rất hiệu quả, vượt trội so với nhiều vật liệu khác trên thị trường. Sản phẩm này có khả năng chịu nhiệt lên tới 350°C đối với loại không phủ màng nhôm và 120°C khi được phủ lớp màng nhôm, giúp tránh tình trạng chảy hoặc biến dạng dưới tác động của nhiệt độ cao. Đặc biệt, dạng ống của bông thủy tinh có thể chịu nhiệt lên đến 650°C, làm cho nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng bảo ôn chống nhiệt, đảm bảo hiệu quả và độ bền vượt trội trong các môi trường yêu cầu chịu nhiệt cao.

Chứng chỉ chất lượng Bông Thuỷ Tinh

 

 

 

 

 

Thông số kỹ thuật bông thuỷ tinh

CÁC CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Phân loại Dạng cuộn, tấm, ống
Hệ số cách nhiệt (W/m.K) 2,2 – 2,7
Mức chịu nhiệt Bông thủy tinh không bạc -4°C – 120°C
Mức chịu nhiệt Bông thủy tinh có bạc -4°C – 350°C
Độ dày (mm) 25mm, 30mm, 50mm
Chuẩn chống cháy A (Grade A)
Tỷ trọng bông thủy tinh 12 kg/m3– 16kg/m3 – 24 g/m3– 32kg/m3 – 40 Kg/m3, 48 kg/m3– 50kg/m3 – 60 kg/m3– 70 kg/m3 – 80 Kg/m3, 90 kg/m3– 100 kg/m3 – 120 kg/m3
Mức độ hút ẩm 5%
Mức độ chống ẩm 98,50%
Mức độ kiềm tính Nhỏ
Mức độ ăn mòn theo thời gian Không đáng kể
Khả năng kháng vi khuẩn và nấm mốc Tốt
Mùi vật liệu Không mùi

Bảng giá Bông thuỷ tinh tại Thanh Hóa (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/cuộn)
1Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 25mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc651.200
2Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc768.000
3Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc768.000
4Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc676.800
5Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc979.200
6Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 12kg/m3 (±), xx Trung Quốc777.600
7Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc547.200
8Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc806.400
9Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc547.200
10Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc843.200
11Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 12kg/m3 (±), xx Trung Quốc1.008.000
12Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc676.800
13Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc979.200
14Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc627.200
15Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc929.600

Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt Bông Thủy Tinh: Nhẹ, bền, và khả năng cách nhiệt vượt trội. Nhấn để xem chi tiết!

Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt Bông gốm Thanh Hóa

Bông gốm Ceramic nổi bật với khả năng chịu nhiệt vượt trội, có thể chịu nhiệt lên đến 1260°C và thậm chí đạt đỉnh 1430°C. Sản phẩm này có khả năng chịu nhiệt gấp đôi so với các loại bông khoáng và bông thủy tinh thông thường. Hệ số dẫn nhiệt của bông gốm dao động trong khoảng từ 0.046 đến 0.195 W/m.k khi nhiệt độ từ 200°C đến 600°C, giúp hạn chế tối đa sự truyền nhiệt và duy trì ổn định nhiệt độ trong các ứng dụng cách nhiệt và bảo ôn khác nhau. Ngoài ra, bông gốm còn có khả năng cách âm ấn tượng, giảm tiếng ồn từ 30 đến 40 dB, góp phần tạo ra môi trường sống và làm việc yên tĩnh, an toàn và thoải mái. Nhờ sự kết hợp hoàn hảo giữa khả năng cách nhiệt và cách âm, sản phẩm này trở thành lựa chọn hàng đầu cho các công trình và không gian cần đảm bảo sự thoải mái về nhiệt độ và âm thanh.

Thông số kỹ thuật bông gốm

CÁC CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Màu sắc Trắng
Tỷ trọng (kg/m³) 96kg/m³, 128kg/m³, 150kg/m³, 300kg/m³, 370kg/m³
Kích thước (mm) – Dạng cuộn: 610 x 7200 x 25; 610 x 3600 x 50
– Dạng tấm: 600 x 900 x 50; 600 x 900 x 20
– Module: 600 x 300 x 300
– Dạng rời 1 thùng = 10kg
Nhiệt độ làm việc 1260°C – 1800°C
Dẫn nhiệt 0.046 – 0.195W/m.k ở nhiệt độ 200°C – 600°C
Cách âm 30 – 40dB

Bảng giá Bông gốm tại Thanh Hóa (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
1Bông gốm ceramic dạng cuộn dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp480.000
2Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp480.000
3Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng baoCuộn448.000
4Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng baoCuộn448.000
5Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp656.000
6Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp656.000
7Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1430- đóng baoCuộn1.872.000
8Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1430- đóng baoCuộn1.872.000
9Bông gốm ceramic dạng tấm dày 50mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 4 tấm/thùngHộp3.520.000
10Bông gốm ceramic dạng tấm dày 20mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 10 tấm thùngHộp3.520.000
11Bông gốm ceramic dạng tấm dày 50mm tỷ trọng 220kg/m3, đóng 4 tấm/thùngHộp2.496.000
12Bông gốm ceramic dạng tấm dày 20mm tỷ trọng 220kg/m3, đóng 10 tấm thùngHộp2.400.000
13Bông gốm ceramic dạng tấm dày 25mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 4 tấm/thùngThùng344.000
14Bông gốm ceramic dạng tấm dày 50mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 2 tấm/thùngThùng688.000

Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt Bông Gốm: Chịu nhiệt độ cực cao, lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp nặng. Cập nhật báo giá!

Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt xốp EPS Thanh Hóa

Vật liệu bảo ôn cách nhiệt EPS là sự kết hợp hoàn hảo giữa khả năng cách nhiệt và cách âm, phù hợp với phạm vi nhiệt độ từ -20°C đến 75°C. Với hệ số dẫn nhiệt chỉ 0.034 W/m.k, EPS đảm bảo giữ nhiệt hiệu quả, giúp duy trì ổn định nhiệt độ trong không gian và giảm thiểu tối đa sự mất năng lượng. Bên cạnh đó, loại xốp này còn có khả năng chống ồn lên tới 50 dB, nhờ cấu trúc kín giúp chống thấm nước tốt và ngăn chặn sự phát triển của nấm mốc cùng vi khuẩn, góp phần kéo dài tuổi thọ của công trình và giữ gìn chất lượng lâu dài.

Chứng chỉ chất lượng xốp EPS

 

 

 

 

 

 

Thông số kỹ thuật Xốp EPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Cấp I II III
Tỷ trọng (Kg / m3) 15 20 30
Độ bền nén (KPA) > 60 > 100 > 150
Hệ số dẫn nhiệt (W / mk) <0,040 <0,040 <0,039
Tính ổn định kích thước (%) 5 5 5
Hệ số (Ng/Pa m-s) <9.5 <4.5 <4.5
Tính hút ẩm (% (V / v)) 6 4 2
Độ bền uốn (N) 15 25 35
Biến dạng uốn (mm) <20 <20 <20
Chỉ số Oxy (%) <30 <30 <30
Kích thước block (m) 1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

Độ dày (mm) theo yêu cầu theo yêu cầu theo yêu cầu

Bảng giá Xốp EPS tại Thanh Hóa (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m3)
1Xốp EPS 6kg/m3(±), không chống cháy665.000
2Xốp EPS 8kg/m3(±), không chống cháy851.000
3Xốp EPS 10kg/m3(±), không chống cháy1.059.600
4Xốp EPS 12kg/m3(±), không chống cháy1.268.300
5Xốp EPS 14kg/m3(±), không chống cháy1.476.900
6Xốp EPS 16kg/m3(±), không chống cháy1.685.500
7Xốp EPS 18kg/m3(±), không chống cháy1.894.100
8Xốp EPS 20kg/m3(±), không chống cháy2.200.100
9Xốp EPS 22kg/m3(±), không chống cháy2.418.500
10Xốp EPS 24kg/m3(±), không chống cháy2.636.800
11Xốp EPS 26kg/m3(±), không chống cháy2.855.200
12Xốp EPS 28kg/m3(±), không chống cháy3.073.600
13Xốp EPS 30kg/m3(±), không chống cháy3.291.900

Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt EPS: Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt trọng lượng nhẹ, dễ thi công, giá cả phải chăng. Xem chi tiết báo giá!

Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt xốp XPS

Vật liệu cách nhiệt Xốp XPS có khả năng chịu nhiệt từ -60°C đến 75°C, đảm bảo duy trì hiệu suất ổn định ngay cả trong những điều kiện môi trường khắc nghiệt nhất. Với hệ số dẫn nhiệt thấp chỉ 0,035 W/m.k, sản phẩm này giúp tối ưu khả năng cách nhiệt, kiểm soát luồng không khí một cách hiệu quả và duy trì nhiệt độ ổn định trong các khu vực như sàn, tường và mái nhà. Ngoài ra, Xốp XPS còn có khả năng cách âm từ 30 đến 35 decibel, góp phần giảm thiểu tiếng ồn và tạo ra không gian sống yên tĩnh, thoải mái hơn cho người sử dụng.

Chứng chỉ chất lượng xốp XPS

  • Xốp XPS dày 25mm- tỉ trọng 36kg/m3

 

 

  • Xốp XPS dày 50mm- tỉ trọng 36kg/m3

 

 

 

 

 

 

 

Thông số kỹ thuật Xốp XPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Phân loại XPS 150; 200; 250; 300;400
Tỷ trọng (%:ASTM 1622) 32;36;40
Cường độ nén (kPa:ASTM 1621) 150 – 350
Hấp thụ nước (%:ASTM C272) < 1%
Hệ số dẫn nhiệt (W/m.k:ASTM C518) 0.027 – 0.035
Độ bền uốn (kPa:ASTM C203) > 300
Độ dày (mm) 20 – 75
Rộng (mm) 605; 1210
Dài (mm) 1210; 1800; 2400

Bảng giá Xốp XPS tại Thanh Hóa (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT20mm58.800
2Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
3Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm79.500
4Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm99.100
5Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100
6Tấm xốp XPS 32kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm117.500
7Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
8Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm72.600
9Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm88.700
10Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm93.300
11Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm109.400
12Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm115.200
13Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100

Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt XPS: Khả năng cách nhiệt vượt trội, chống ẩm mốc, bền bỉ theo thời gian. Nhận báo giá ngay!

Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt xốp PU

Vật liệu cách nhiệt PU/PIR là giải pháp bảo vệ môi trường, được phát triển nhằm tối ưu hóa khả năng cách nhiệt và cách âm. Tấm này có cấu trúc gồm ba lớp độc đáo, trong đó lõi trung tâm là lớp xốp Polyurethane (PU/PIR) hoặc Polyisocyanurate (PIR), giúp nâng cao hiệu quả cách nhiệt. Phía ngoài của tấm được bảo vệ bởi hai lớp bề mặt chắc chắn, làm từ các chất liệu như giấy xi măng hoặc giấy bạc, giấy nhôm, đảm bảo độ bền và tính năng chống chịu tốt trong quá trình sử dụng.

Thông số kỹ thuật Xốp PU

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 45 – 55
Kích thước (mm) 1200 x 600; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất hút nước theo thể tích (%V) 0,86
Hệ số dẫn nhiệt (W/moK) 0,023
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C) 0,0182
Độ bền nén (kN/m2) ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (tiêu chuẩn Mỹ) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Khả năng chống cháy lan (tiêu chuẩn Đức) B2
Độ giãn nở (-20 độ C – 80 độ C) – 0,102 – 0,113

Bảng giá Xốp PU tại Thanh Hóa (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm765.000
2Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm990.000
3Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.222.500
4Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.447.500
5Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm562.500
6Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm742.500
7Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm952.500
8Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.177.500
9Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm697.500
10Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm922.500
11Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.149.000
12Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.377.000
13Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm492.000
14Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm667.500
15Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm880.500
16Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.105.500
17Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm729.000
18Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm957.000
19Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.185.000
20Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.413.000
21Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm528.000
22Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm705.000
23Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm922.500
24Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.147.500

Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt PU: Giải pháp cách nhiệt chống nóng, chống ẩm kinh tế cho mái và tường. Khám phá ngay bảng giá!

Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt xốp PE OPP

Vật liệu bảo ôn cách nhiệt PE OPP mang lại nhiều lợi ích vượt trội về hiệu quả và an toàn. Với hệ số dẫn nhiệt chỉ 0.032 W/mk ở nhiệt độ 23°C, sản phẩm này có khả năng cách nhiệt vượt trội, đạt từ 95-97%, giúp giảm nhiệt lượng truyền qua lên đến 80%. Nhờ đó, các công trình luôn duy trì không gian mát mẻ, đồng thời giúp tiết kiệm đáng kể chi phí năng lượng, đặc biệt là giảm thiểu tiêu thụ điện cho các thiết bị làm mát như quạt và điều hòa.

Thông số kỹ thuật Xốp PE OPP

CÁC CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Độ dày (mm) 1; 2; 3; 5; 10; 15; 20; 30; 50
Chiều dài (m) 25; 50; 100
Khổ rộng (mm) 1000
Cấu tạo 1 lớp PE và 2 lớp OPP
Độ thẩm thấu hơi nước (kg/Pa.s.m) 8.19× 10-15
Hệ số dẫn nhiệt (w/mk) 32
Cách nhiệt (%) 95-97
Chống ồn (%) 75-85
Trọng lượng (kg) 13-15
Tiêu chuẩn Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9000.
Màu sắc Sáng bạc

Bảng giá Xốp PE OPP tại Thanh Hóa (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/md)
1Mút Xốp PE OPP – 2mm, 1 mặt bạc9.500
2Mút Xốp PE OPP – 3mm, 1 mặt bạc11.400
3Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc13.100
4Mút Xốp PE OPP – 8mm, 1 mặt bạc21.000
5Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc23.700
6Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc39.000
7Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc48.000
8Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc59.400
9Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc69.000
10Mút Xốp PE OPP – 50mm, 1 mặt bạc117.000
11Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo46.500
12Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo60.000
13Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo76.500
14Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo90.000
15Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo102.000
16Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo112.500
17Mút Xốp PE FOAM – 1mm, không keo, không bạc1.700
18Mút Xốp PE FOAM – 2mm, không keo, không bạc3.300
19Mút Xốp PE FOAM – 3mm, không keo, không bạc5.000
20Mút Xốp PE FOAM – 8mm, không keo, không bạc16.200
21Mút Xốp PE FOAM – 10mm, không keo, không bạc19.500
22Mút Xốp PE FOAM – 15mm, không keo, không bạc31.500
23Mút Xốp PE FOAM – 20mm, không keo, không bạc40.500
24Mút Xốp PE FOAM – 25mm, không keo, không bạc54.000
25Mút Xốp PE FOAM – 30mm, không keo, không bạc62.300
26Mút Xốp PE FOAM – 50mm, không keo, không bạc112.500

Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt PE OPP: Giải pháp cách nhiệt chống nóng, chống ẩm kinh tế cho mái và tường. Khám phá ngay bảng giá!

Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt túi khí cách nhiệt cách âm

Túi khí cách âm cách nhiệt là một giải pháp tiên tiến trong lĩnh vực vật liệu bảo ôn cách nhiệt, nhằm nâng cao hiệu quả trong việc ngăn chặn truyền nhiệt và âm thanh. Thiết kế của nó gồm một hoặc nhiều lớp màng nhôm nguyên chất, có khả năng phản xạ nhiệt một cách xuất sắc, kết hợp chặt chẽ với các túi khí polyethylene (PE) nằm ở trung tâm. Chính lớp túi khí này tạo thành một lớp không khí tĩnh, hoạt động như một hàng rào vững chắc, làm chậm lại quá trình trao đổi nhiệt giữa các môi trường và đồng thời giảm thiểu tiếng ồn, mang lại hiệu quả cách nhiệt và cách âm tối ưu.

Thông số kỹ thuật Túi khí cách âm cách nhiệt

  • Thông số Túi khí Cát Tường 
CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Kích thước (RộngxDài:mm) 1550×40000
Độ dày (mm) Tùy loại
Độ cách nhiệt trước/ sau 46,6 độ C/ 25,2 độ C
Giới hạn chịu nhiệt -50 – 100 độ C
Độ rộng cuộn(m) 1,55
Chiều dài cuộn (m) 40
Độ chịu lực kéo căng (kg/mm2) 23 – 29
Độ  dãn dài (%) 90% – 130%
Độ co khi chịu nhiệt (%) 1.1 – 1,7
Chiều rộng (mm) 1550 x 40000
  • Thông số Túi khí Việt Nhật
CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Độ dày 4 – 5 mm
Chiều dài 40 m (có thể thay đổi theo yêu cầu)
Chiều rộng 1.55 m
Độ chịu nhiệt ≤ 80°C
Độ phản xạ 95 – 97%
Khả năng cách âm Giảm từ 60 – 70% tiếng ồn
Độ bền kéo đứt ≤ 50 KN/m²
Áp lực vỡ khí ≥ 175 KN/m²

 

Bảng giá Túi khí cách âm cách nhiệt tại Thanh Hóa (01/2026)

  • Bảng giá túi khí cách âm cách nhiệt Cát Tường
Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
1Cách nhiệt Cát Tường A1 (1 mặt nhôm) W1550xL40000mmm239.100
2Cách nhiệt Cát Tường A2 ( 2 mặt nhôm ) W1550xL40000mmm254.400
3Cách nhiệt Cát Tường P1 (1 mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mmm225.500
4Cách nhiệt Cát Tường P2 (2 mặt xi mạ nhôm)m233.200
5Cách nhiệt Cát Tường AP (1 mặt nhôm & một mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mmm245.100
6Cách nhiệt Cát Tường A2-2L(2 mặt nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mmm272.300
7Cách nhiệt Cát Tường P2-2L(2 mặt xi mạ nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mmm255.300
8Băng dính hai mặt chuyên dùng W50xL45000mmcuộn81.600
9Nẹp tôn W50xL300000mmmd8.500
  • Bảng giá túi khí cách âm cách nhiệt Việt Nhật
Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m²)
1Cách nhiệt túi khí Việt Nhật Ranko P2 (2 mặt xi mạ nhôm)17.300
2Cách nhiệt túi khí Việt Nhật Pro P2 (2 mặt xi mạ nhôm)19.400

Tìm hiểu thêm túi khí cách âm cách nhiệt phổ biến nhất tại Thanh Hóa

Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt cao su xốp

Vật liệu cách nhiệt cao su xốp có khả năng hoạt động trong phạm vi nhiệt độ từ -30 ºC đến 80 ºC, mang lại hiệu quả cách nhiệt vượt trội nhờ vào cấu trúc nhiều lỗ nhỏ li ti, tạo thành lớp không khí cách nhiệt tự nhiên. Với hệ số dẫn nhiệt chỉ 0.038 W/mK, chất liệu này giúp giảm thiểu truyền nhiệt từ môi trường bên ngoài vào bên trong và ngược lại, góp phần duy trì nhiệt độ ổn định trong không gian sử dụng. Bên cạnh đó, cao su xốp còn nổi bật với tính đàn hồi cao, giúp hấp thụ và phân tán sóng âm, từ đó giảm tiếng ồn và chống rung hiệu quả. Các tấm xốp có khả năng co giãn linh hoạt, dễ dàng lấp đầy các khe hở, ngăn chặn âm thanh từ bên ngoài hoặc giữa các khu vực xung quanh, mang lại môi trường sống yên tĩnh và thoải mái hơn.

Thông số kỹ thuật Cao su xốp

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Độ bền kéo đứt (MPa:ISO 1798: 1997) ≥ 1,1
Độ giãn khi đứt (%:ISO 1798: 1997) ≥ 87,3
Lực đạt được khi nén mẫu 50% chiều cao ban đầu (MPa: ASTM D3575: 2008) ≥ 0,21
Độ hút nước sau khi ngâm 24 giờ trong nước ở 200C (Kg/m2) < 0,082
Độ cứng Shore A (ASTM D

3575: 2008)

30-60
Độ dày (mm) 1.5; 2; 3; 4; 5; 10 đến 100

Bảng giá Cao su xốp tại Thanh Hóa (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m)
1Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 1.8mm22.300
2Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 2mm đủ24.100
3Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 2.8mm 34.500
4Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 3mm đủ37.500
5Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 3.7mm 45.000
6Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 4.8mm 54.000
7Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 10mm112.500
8Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 15mm166.700
9Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 20mm216.700
10Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 25mm295.800
11Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 30mm333.300

Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt Cao su xốp: Giảm chấn chống rung, cách nhiệt hiệu quả Khám phá ngay bảng giá!

Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt cao su lưu hoá 

Vật liệu cách nhiệt cao su lưu hóa chịu nhiệt có khả năng hoạt động hiệu quả trong phạm vi nhiệt độ từ -60 °C đến 200 °C, mang lại khả năng cách nhiệt và cách âm vượt trội. Quá trình lưu hóa không chỉ giúp cải thiện cấu trúc phân tử của cao su mà còn nâng cao khả năng chịu nhiệt, cho phép sản phẩm giữ nguyên hình dạng và đặc tính trong điều kiện nhiệt độ cao mà không gặp phải biến dạng hay suy yếu. Với hệ số dẫn nhiệt thấp, ≤ 0,036 W/mK, cao su lưu hóa có khả năng giữ nhiệt tốt, hạn chế truyền nhiệt một cách hiệu quả. Chính vì vậy, vật liệu này thường được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như xây dựng, ô tô và công nghiệp, nơi yêu cầu khả năng cách nhiệt cao. Ngoài ra, cao su lưu hóa còn có khả năng hấp thụ tiếng ồn và giảm rung động, góp phần làm dịu tiếng ồn và giảm thiểu rung lắc từ môi trường xung quanh, mang lại không gian sống và làm việc yên tĩnh hơn.

Thông số kỹ thuật Cao su lưu hoá

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Màu đen
Bề mặt tương đối mịn, bên trong là các lớp bọt khí rỗng
Độ bền kéo (PSI) 100-200
Độ cứng 10, 20, 30 + /-5shore
Độ dày (mm) 10-50
Chiều rộng (m) 1 (tối đa 1,5 m)
Chiều dài (m) 10/ kích thước khác
Mật độ (Kg/m3:GB/T6343) ≤ 95
Tính dễ cháy (%) ≤ 75
Dẫn nhiệt 0,031 – 0,036
hơi nước tính thấm(GB / T 17146-1997) ≤ 2.8X10 -11
Tỷ lệ hấp thụ nước trong chân không (%:GB / T 17794-2008) ≤ 10
Kích thước ổn định (%:GB / T 8811) ≤ 10
Crack kháng (N / cm: GB / T 10.808) ≥ 2,5
Tỷ lệ nén khả năng phục hồi (GB / T 6669-2001) ≥ 70
Tỉ số nén 50%
Thời gian nén 72h
Anti-ozone (GB / T 7762) Không nứt
Ozone áp lực 202 mpa 200h
Lão hóa kháng 150h (GB / T 16.259) Hơi làm hỏng, không có vết nứt, không có lỗ pin, không biến dạng
Nhiệt độ (° C:GB / T 17.794) -60 ° C – 200 ° C

Bảng giá Cao su lưu hoá tại Thanh Hóa (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m)
1Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 10mm75.000
2Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 15mm100.000
3Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 20mm132.500
4Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 25mm165.000
5Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 30mm197.500

Cao su lưu hoá mang đến giải pháp tốt nhất cho công trình Thanh Hóa

Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt Vải Thuỷ Tinh

Vật liệu cách nhiệt từ vải thủy tinh, còn gọi là vải sợi thủy tinh, là một loại vật liệu được chế tạo từ sợi thủy tinh với đặc tính chịu nhiệt tốt, khả năng chống ăn mòn và độ bền vượt trội. Nó thường được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực công nghiệp, xây dựng và sản xuất nhằm mục đích bảo ôn và cách nhiệt hiệu quả.

Thông số kỹ thuật Vải thuỷ tinh

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Chiều rộng 1m
Nhiệt độ 200 – 550 độ C
Chiều dài 100 – 200m
Chủng loại Dạng vải được cuộn tròn
Màu sắc vải thủy tinh Màu trắng

Bảng giá Vải Thuỷ Tinh tại Thanh Hóa (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
1Lưới thủy tinh 2x2 (80g/m2)Cuộn312.000
2Lưới thủy tinh 3x3 (45g/m2)Cuộn252.000
3Lưới thủy tinh 3x3 (70g/m2)Cuộn324.000
4Lưới thủy tinh 4x4 (50g/m2)Cuộn276.000
5Lưới thủy tinh 5x5 (70g/m2)Cuộn288.000
6Lưới thủy tinh 5x5 (140g/m2)Cuộn408.000
7Vải thủy tinh (80g/m2)Cuộn456.000
8Lưới thủy tinh composite MAT 200Cuộn1.554.000
9Lưới thủy tinh composite MAT 300Cuộn1.434.000
10Vải thủy tinh loại dày (1kg ~ 5m2; 36kg/cuộn)kg96.000
11Vải thủy tinh loại mỏng (1kg ~ 9m2; 18kg/cuộn)kg96.000
12Vải thủy tinh siêu mỏng (1kg ~ 12m2; 18kg/cuộn)kg102.000
13Vải thủy tinh tráng bạc 2 Bondtape (1.2 X 200m; 85g/m2)m224.000
14Vải thủy tinh tráng bạc 3 (1.2 X 200m) phổ thôngm216.800
15Vải thủy tinh 120g (1m x 100m)Cuộn840.000

Vật liệu bảo ôn cách nhiệt Vải thuỷ tinh tại Thanh Hóa

Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt mút tiêu âm

Cấu trúc dạng xốp của mút tiêu âm không chỉ hiệu quả trong việc hấp thụ sóng âm và giảm thiểu tiếng ồn mà còn mang lại khả năng cách nhiệt ấn tượng. Điều này tạo ra một lợi ích đa năng, góp phần nâng cao chất lượng không gian sống hoặc làm việc bằng cách tối ưu hóa cả yếu tố âm học lẫn khả năng giữ nhiệt, giúp không gian trở nên yên tĩnh và thoáng mát hơn.

Thông số kỹ thuật Mút tiêu âm

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Tỷ trọng 5 – 30 kg/m3
Độ dày 3cm và loại 5cm.
Màu sắc Đen, vàng, xanh, tím, trắng, đỏ…
Kích thước 500x500x30mm, 500x500x50mm, 1600x2000x30mm, 1600x2000x50mm
Hệ số dẫn nhiệt 0,032W/mk ở điều kiện nhiệt độ 20 độ C;
Dạng đóng gói Dạng tấm, dạng cuộn
Thành phần Xốp PE Foam.
Nguồn gốc Trung Quốc, Việt Nam.

Bảng giá Mút tiêu âm tại Thanh Hóa (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
1Mút trứng 1.6mx2mx 3cmTấm285.000
2Mút trứng 1.6mx2mx 5cmTấm475.000
3Mút trứng 50x50x3cmTấm28.500
4Mút trứng 50x50x5cmTấm47.500
5Mút kim tự tháp 50x50x5cmTấm72.200
6Mút rãnh 50x50x5cmTấm72.200
7Mút vuông mini 49 ô 50x50x5cmTấm76.000
8Mút vuông trung 25 ô 50x50x5cmTấm91.200
9Mút vuông lớn 9 ô 50x50x5cmTấm76.000
10Bass tráp dài ốp gócTấm76.000
11Bass tráp vuông ốp gócTấm76.000
12Keo dán mút không mùiChai121.600

Mút tiêu âm sản phẩm giúp nâng cấp môi trường sống và làm việc tại Thanh Hóa

Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt Tấm Polyester Fiber (tấm sonic)

Tấm Polyester Fiber, còn gọi là tấm Sonic, là một loại vật liệu cách âm đa chức năng. Tuy nhiên, điểm nổi bật của nó chính là lớp không khí được giữ bên trong các sợi polyester, đóng vai trò như một hàng rào ngăn chặn truyền nhiệt qua các bề mặt như tường và trần nhà. Nhờ đó, nó giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong không gian sinh hoạt, góp phần giảm thiểu tiêu thụ năng lượng cho các hệ thống sưởi ấm hoặc làm mát. Do những đặc tính này, Tấm Sonic còn được xem là một vật liệu cách nhiệt hiệu quả, phù hợp để sử dụng trong các ứng dụng cần thiết về cách nhiệt.

Thông số kỹ thuật Tấm Sonic

CÁC CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Chống cháy Grade B
Hiệu suất hấp thụ âm thanh NRC lên tới 0.94
Chống ẩm Có thể sử dụng ở độ ẩm lên tới 90%
Bền nhiệt Chịu nhiệt lên tới 200°C, không phồng lên hay co lại do thay đổi nhiệt độ
Khả năng chống va đập Đặc tính chống va đập tốt, phù hợp với phòng khiêu vũ, phòng tập thể dục, phòng thi đấu thể thao
Nguyên liệu tự nhiên 60% len gỗ và 39,5% xi măng

Bảng giá Tấm Sonic tại Thanh Hóa (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm Polyester Fiber tiêu âm màu phổ thông không họa tiết
Kt: (W1220 x L2440)mm
790.500

Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt Tấm Sonic tại Thanh Hóa

Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt Bông Polyester

Bông tiêu âm, còn gọi là bông polyester, là một loại vật liệu an toàn và thân thiện với môi trường, thường được sử dụng để cách âm và cách nhiệt trong các không gian như phòng sạch, xe ô tô và nhiều ứng dụng khác. Mặc dù không phải là vật liệu hoàn thiện bề mặt, nhưng nó đóng vai trò quan trọng trong việc hấp thụ âm thanh phía sau các vật liệu hoàn thiện như gỗ tiêu âm, tấm nỉ tiêu âm, tiêu âm trần, vách văn phòng, phòng giải trí đa năng, phòng họp hoặc phòng karaoke. Nhờ khả năng tiêu âm hiệu quả, bông tiêu âm góp phần nâng cao chất lượng âm thanh và tạo không gian yên tĩnh hơn trong các công trình xây dựng và thiết kế nội thất.

Thông số kỹ thuật Bông Tiêu Âm

CÁC CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Màu Trắng
Hệ số cách nhiệt (R) R-1,5 đến R-4,5
Mức chịu nhiệt Lên đến 260°C
Xuất xứ Taiwan, Malaysia, Việt Nam
Tỷ trọng (kg/m3) 96 – 500
Tiết kiệm điện năng 45-55%
Thành phần 85% sợi polyester tái chế
Giảm tiếng ồn
Độ bền Cao, lên đến 50 năm
Tái chế 100% có thể tái chế lại
Khả năng cách âm 54,7 – 74,7%

Bảng giá Bông Polyester tại Thanh Hóa (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
1Bông polyester 1.200 X 600mm dày 50mm – 1.8kg/tấmtấm187.200
2Bông polyester 20.000 X 1.000mm dày 30mm – 10kg/cuộncuộn960.000
3Bông polyester 20.000 X 1.000mm dày 20mm – 8kg/cuộncuộn806.400
4Bông polyester 20.000 X 1.000mm dày 10mm – 6kg/cuộncuộn619.200
5Bông polyester 20.000×1.200×25 - 10kg/m3cuộn444.000
6Bông polyester 20.000×1.200×25 - 16kg/m3cuộn696.000
7Bông polyester 20.000×1.200×25 - 24kg/m3cuộn1.056.000
8Bông polyester 600×1.200×50 - 40kg/m3kiện696.000
9Bông polyester 600×1.200×50 - 50kg/m3kiện859.200
10Bông polyester 600×1.200×50 - 60kg/m3kiện1.020.000
11Bông polyester 600×1.200×50 - 80kg/m3kiện1.356.000
12Bông polyester 600×1.200×50 - 100kg/m3kiện1.680.000

Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt Bông Polyester tại Thanh Hóa

Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt Tấm MGO

Tấm MGO, còn gọi là Magnesium Oxide Board, là loại vật liệu xanh dạng tấm được sản xuất từ hợp chất Magie Oxit (MgO) cùng với các thành phần phụ gia. Sản phẩm này nổi bật với nhiều ưu điểm nổi bật như khả năng chống cháy tốt, có thể ngăn cháy lan trong vòng 2 giờ, đồng thời còn chịu nước, cách âm, cách nhiệt, kháng khuẩn và có độ bền cao. Nhờ những đặc tính này, tấm MGO ngày càng được ưa chuộng để thay thế các vật liệu xây dựng truyền thống như thạch cao hay xi măng, đặc biệt phù hợp cho các công trình dân dụng và công nghiệp nhằm nâng cao hiệu quả và độ an toàn cho dự án.

Chứng chỉ chất lượng MGO

 

 

 

 

 

 

Thông số kỹ thuật 

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Kích thước (mxm) 1.55 x 40
Độ dày (mm) 6mm – 18mm
Tỷ trọng 850 – 950 kg/m3±5%
Cường độ nén 6 – 10Mpa (1.500PSI)
Độ ẩm 8% – 10%
Dẫn nhiệt 0.44W/mK
Đàn hồi 3045N/mm2
Độ uốn Max 20.1 N/mm2
Khả năng chịu nhiệt 240 phút tại 1200 độ
Độ mịn 0,9 – 1.1t/m3
Độ co ngót <=0,3 %
Độ giãn nỡ <=0,3 %
Hệ số sinh khói 1.8 Ca
Khí formaldehyde <0.12mg/m3

Bảng giá Tấm MGO tại Thanh Hóa (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
1Tấm chống cháy MGO 850kg/m3 dày 6mmTấm192.500
2Tấm chống cháy MGO 850kg/m3 dày 8mmTấm198.000
3Tấm chống cháy MGO 950kg/m3 dày 8mmTấm242.000
4Tấm chống cháy MGO 850kg/m3 dày 10mmTấm297.000
5Tấm chống cháy MGO 850kg/m3 dày 12mmTấm346.500
6Tấm chống cháy MGO 850kg/m3 dày 15mmTấm440.000
7Tấm chống cháy MGO 950kg/m3 dày 18mmTấm539.000
8Tấm chống cháy MGO 950kg/m3 dày 6mmTấm225.500
9Tấm chống cháy MGO 950kg/m3 dày 8mmTấm286.000
10Tấm chống cháy MGO 950kg/m3 dày 10mmTấm346.500
11Tấm chống cháy MGO 950kg/m3 dày 12mmTấm379.500
12Tấm chống cháy MGO 950kg/m3 dày 15mmTấm467.500
13Tấm chống cháy MGO 950kg/m3 dày 18mmTấm555.500

Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt Tấm MGO tại Thanh Hóa

Hướng dẫn chọn Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt chuẩn nhất

Xác định mục đích sử dụng và vị trí lắp đặt

Để lựa chọn vật liệu cách nhiệt phù hợp, bạn cần xác định rõ mục đích sử dụng của công trình hoặc thiết bị cần bảo ôn cũng như vị trí lắp đặt. Mỗi loại công trình hoặc thiết bị yêu cầu vật liệu khác nhau để đạt hiệu quả tối ưu. Ví dụ, mái nhà xưởng thường cần vật liệu nhẹ, có khả năng chống nóng tốt như bông hoặc xốp để giảm nhiệt độ trong không gian. Trong khi đó, các đường ống dẫn hơi nóng hoặc dẫn nước lạnh lại đòi hỏi vật liệu có đặc tính chống đọng sương, dẻo dai và bền chắc như cao su lưu hóa. Đối với kho lạnh, các panel cách nhiệt như PU hoặc XPS là lựa chọn lý tưởng nhờ khả năng cách nhiệt tuyệt đối và khả năng chống ẩm cao. Hiểu rõ vị trí lắp đặt giúp bạn dễ dàng xác định các loại vật liệu phù hợp, từ đó khoanh vùng các giải pháp tối ưu nhất cho từng công trình hoặc thiết bị.

Xem xét dải nhiệt độ hoạt động

Mỗi loại vật liệu cách nhiệt được thiết kế để phát huy tối đa hiệu quả trong một phạm vi nhiệt độ cụ thể. Khi hệ thống của bạn hoạt động ở nhiệt độ rất thấp, chẳng hạn như trong kho lạnh dưới 0°C, việc chọn vật liệu không thấm nước và có khả năng giữ nhiệt tốt là điều cần thiết để đảm bảo hiệu quả cách nhiệt. Ngược lại, đối với các thiết bị như lò hơi hoặc hệ thống đường ống truyền hơi nóng có nhiệt độ lên đến hàng trăm độ C, bạn cần sử dụng vật liệu chịu nhiệt cao, có độ bền vượt trội để đảm bảo an toàn và duy trì hiệu suất hoạt động. Việc lựa chọn vật liệu không phù hợp với nhiệt độ vận hành có thể gây ra các hậu quả như biến dạng, hư hỏng hoặc giảm khả năng cách nhiệt, ảnh hưởng tiêu cực đến hoạt động của hệ thống.

Hệ số dẫn nhiệt 

Hệ số dẫn nhiệt là yếu tố then chốt thể hiện khả năng cách nhiệt của vật liệu. Khi giá trị này càng thấp, khả năng chống truyền nhiệt của vật liệu càng cao, giúp duy trì nhiệt độ ổn định và giảm tiêu thụ năng lượng. Trong quá trình lựa chọn vật liệu, việc chọn những vật liệu có hệ số dẫn nhiệt thấp hơn sẽ mang lại hiệu quả cách nhiệt tốt hơn, đồng thời tối ưu hóa chi phí và độ dày của vật liệu. Do đó, ưu tiên các vật liệu có hệ số dẫn nhiệt tối ưu sẽ giúp bạn đạt được hiệu quả cách nhiệt mong muốn một cách hiệu quả nhất.

Đánh giá khả năng chống cháy và an toàn

Trong lĩnh vực công nghiệp, việc đảm bảo an toàn phòng chống cháy nổ luôn được đặt lên hàng đầu. Một trong những yếu tố quan trọng là đánh giá khả năng chống cháy của các loại vật liệu cách nhiệt được sử dụng trong quá trình thi công và vận hành.

Khả năng chống thấm nước và hấp thụ hơi ẩm

Tính năng này vô cùng thiết yếu, đặc biệt trong các điều kiện ẩm ướt, ngoài trời hoặc khi sử dụng trong hệ thống làm lạnh. Vật liệu cách nhiệt phải có khả năng chống thấm nước và không hấp thụ hơi ẩm để đảm bảo hiệu quả cách nhiệt bền vững theo thời gian. Trong trường hợp vật liệu bị ẩm ướt, khả năng cách nhiệt sẽ suy giảm rõ rệt, thậm chí mất hoàn toàn tác dụng của nó.

Độ bền cơ học và tuổi thọ

Khi lựa chọn vật liệu cách nhiệt, điều quan trọng là đảm bảo chúng phù hợp với điều kiện môi trường nơi lắp đặt. Trong những khu vực dễ bị va đập hoặc chịu tải trọng lớn, nên chọn loại vật liệu có khả năng chịu nén tốt để đảm bảo độ bền vững. Ngoài ra, cần xem xét tuổi thọ của vật liệu dưới tác động của các yếu tố như nhiệt độ, độ ẩm và các điều kiện môi trường khác. Việc sử dụng vật liệu có độ bền cao sẽ giúp giảm thiểu chi phí bảo trì và thay thế trong dài hạn, đồng thời duy trì hoạt động ổn định và hiệu quả của hệ thống theo thời gian.

10 Điều cam kết khi mua Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt tại Triệu Hổ

  • Sản phẩm chính hãng 100%: Chúng tôi đảm bảo mỗi sản phẩm đều có nguồn gốc rõ ràng và chất lượng tối ưu.
  • Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Triệu Hổ cung cấp mức giá tốt nhất trên thị trường, mang đến sự an tâm cho khách hàng khi mua sắm.
  • Sản phẩm đạt chất lượng: Tất cả sản phẩm đều trải qua quy trình kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao trước khi đến tay khách hàng.
  • Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Chúng tôi cung cấp tài liệu chứng nhận rõ ràng về nguồn gốc và chất lượng sản phẩm, đảm bảo tính minh bạch.
  • Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Khách hàng có thể dễ dàng xem và lựa chọn sản phẩm thông qua mẫu thử, giúp quyết định trở nên dễ dàng hơn.
  • Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng giúp khách hàng thực hiện đổi trả một cách dễ dàng và thuận tiện.
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Chúng tôi cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành chất lượng và đáng tin cậy cho mọi sản phẩm.
  • Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Triệu Hổ cung cấp hướng dẫn chi tiết để đảm bảo khách hàng sử dụng sản phẩm đúng cách và hiệu quả.
  • Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ của chúng tôi luôn sẵn sàng giúp đỡ khách hàng mọi lúc, mọi nơi.
  • Vận chuyển hàng toàn quốc: Dịch vụ giao hàng nhanh chóng, tiện lợi đến mọi khu vực, đảm bảo khách hàng nhận được sản phẩm kịp thời.

Một số hình ảnh Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt Triệu Hổ thi công tại Thanh Hóa

Triệu Hổ đã thực hiện nhiều dự án xây dựng sử dụng vật liệu bảo ôn cách nhiệt, mang lại những kết quả rõ rệt cho các công trình. Những hình ảnh từ các khu nhà ở cho thấy các tấm cách nhiệt được lắp đặt một cách tỉ mỉ trong tường và mái, góp phần duy trì nhiệt độ lý tưởng cho không gian sinh hoạt. Các công trình do Triệu Hổ thi công không chỉ đảm bảo về mặt chất lượng và thẩm mỹ mà còn nâng cao trải nghiệm sống cho cư dân trong huyện, thể hiện rõ cam kết của công ty đối với sự phát triển bền vững và tiện nghi trong lĩnh vực xây dựng.

 

 

 

 

 

 

Một số câu hỏi về Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt 

Tại thị trường Thanh Hóa, Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt gồm những loại nào?

Tại thị trường Thanh Hóa, các loại vật liệu dùng để bảo ôn cách nhiệt phổ biến và dễ dàng tiếp cận gồm có nhiều lựa chọn đa dạng. Trong đó, bông cách nhiệt như bông thủy tinh, bông khoáng và bông gốm thường được sử dụng rộng rãi. Ngoài ra, các loại xốp cách nhiệt như XPS, EPS, PU và PE OPP cũng rất phổ biến do tính chất cách nhiệt tốt và dễ thi công. Cao su cách nhiệt như EVA và các loại lưu hóa cũng được nhiều người lựa chọn để đảm bảo hiệu quả cách nhiệt cao. Bên cạnh đó, vải thủy tinh cũng là một vật liệu quen thuộc trong các ứng dụng bảo ôn. Ngoài các vật liệu chính, các loại vật liệu cách âm và tiêu âm như mút tiêu âm, bông polyester, hay tấm sonic cũng có khả năng hỗ trợ trong việc cách nhiệt và giảm tiếng ồn, góp phần nâng cao hiệu quả của hệ thống cách nhiệt, cách âm trong các công trình tại địa phương.

Để bảo ôn cách nhiệt hệ thống đường ống, cần sử dụng vật liệu với phân dạng gì?

Để đảm bảo hiệu quả cách nhiệt cho hệ thống đường ống, vật liệu bảo ôn cần phù hợp với từng dạng để có thể ôm sát và che phủ toàn diện bề mặt của ống. Phổ biến nhất là các loại ống định hình, thường là dạng đúc sẵn, giúp tiết kiệm thời gian thi công và đảm bảo độ kín khít tối đa. Ngoài ra, các loại cuộn cũng thường được sử dụng để bao phủ các đường ống có kích thước lớn hoặc không đồng đều, sau đó cố định bằng keo dán chuyên dụng và băng dính chuyên dụng nhằm giữ chắc chắn. Việc chọn lựa dạng vật liệu phù hợp phụ thuộc vào đường kính của ống, nhiệt độ vận hành cũng như các yêu cầu kỹ thuật đặc thù của từng dự án cụ thể.

Đề xuất Vật liệu bảo ôn cách nhiệt cho mái, tường?

Để nâng cao hiệu quả bảo ôn cho mái và tường phù hợp với khí hậu của Thanh Hóa, có một số lựa chọn đáng chú ý. Với mái nhà, sử dụng tấm xốp cách nhiệt hoặc túi khí là các giải pháp tiết kiệm chi phí nhưng vẫn đảm bảo khả năng phản xạ nhiệt tốt, giúp giữ nhiệt hiệu quả. Trong trường hợp cần kết hợp cả khả năng cách nhiệt và cách âm, bông cách nhiệt có lớp phủ bạc là lựa chọn tối ưu nhờ khả năng cách nhiệt tốt và khả năng chống ẩm cao. Về phần tường, các loại tấm panel cách nhiệt có lõi xốp là lựa chọn phổ biến, không chỉ mang lại khả năng cách nhiệt xuất sắc mà còn dễ thi công, có tính thẩm mỹ cao. Các loại panel này phù hợp để sử dụng cho tường ngoài trời hoặc vách ngăn trong nhà, nhờ đặc tính chống ẩm và độ bền vượt trội.

Có loại vật liệu bảo ôn cách nhiệt chống cháy không?

Hiện nay, nhiều loại vật liệu cách nhiệt cách nhiệt đã được phát triển với đặc tính chống cháy hoặc chậm cháy nhằm đảm bảo an toàn phòng cháy chữa cháy. Trong số đó, bông khoáng (Rock Wool) và bông ceramic nổi bật với khả năng chịu nhiệt cực cao và không bắt cháy, đạt tiêu chuẩn an toàn A0/A1, phù hợp cho các công trình đòi hỏi nghiêm ngặt về phòng cháy chữa cháy như lò hơi và hệ thống ống dẫn nhiệt độ cao. Ngoài ra, các loại xốp PU/PIR và EPS còn được bổ sung phụ gia chống cháy để giảm khả năng bắt lửa và hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa, góp phần nâng cao độ an toàn cho các công trình xây dựng.

Tại sao những loại vật liệu tiêu âm lại có khả năng bảo ôn cách nhiệt?

Các loại vật liệu tiêu âm như tấm Polyester Fiber (hay còn gọi là tấm Sonic) nổi bật nhờ khả năng cách nhiệt và cách âm nhờ vào cấu trúc đặc biệt của chúng. Được hình thành từ hàng triệu sợi nhỏ hoặc các hạt li ti, các vật liệu này tạo thành một mạng lưới gồm nhiều lỗ rỗng nhỏ chứa đầy không khí tĩnh. Không khí này có khả năng dẫn nhiệt rất kém, giúp hạn chế sự truyền nhiệt xuyên qua vật liệu. Khi nhiệt cố gắng lan truyền, nó bị giữ lại trong các túi khí này, từ đó làm chậm quá trình truyền nhiệt một cách rõ rệt. Chính cơ chế nhốt khí này không chỉ giúp vật liệu giảm thiểu sự truyền nhiệt mà còn nâng cao khả năng hấp thụ và phân tán sóng âm, mang lại hiệu quả tiêu âm và cách nhiệt tối ưu.

Triệu Hổ có vận chuyển Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt về tận Thanh Hóa không?

Triệu Hổ tự hào là đơn vị cung cấp dịch vụ vận chuyển vật liệu cách nhiệt bảo ôn đến mọi khu vực, trong đó có Thanh Hóa. Đội ngũ giao hàng của chúng tôi luôn đảm bảo sự nhanh chóng và chuyên nghiệp, cam kết chuyển đến tay khách hàng những sản phẩm chất lượng cao đúng thời gian. Hãy để chúng tôi đồng hành cùng bạn trong việc tối ưu hóa không gian sinh hoạt và làm việc, mang lại sự tiện nghi và hiệu quả cho cuộc sống của bạn.

Triệu Hổ xin gửi đến quý khách hàng những thông tin về sản phẩm Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt chính hãng tại Thanh Hóa hiện nay. Mong rằng những chia sẻ này sẽ hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn giải pháp vật liệu phù hợp một cách nhanh chóng và chính xác nhất cho công trình của mình. Đừng ngần ngại liên hệ với Triệu Hổ để nhận được dịch vụ tư vấn tận tình, nhanh chóng và chi tiết, từ đó giúp dự án của bạn tiến gần hơn đến thành công.

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Cam kết chính hãng 100%.

2. Giá cả cạnh tranh, hợp lý.

3. Đảm bảo chất lượng vượt trội.

4. Hồ sơ chất lượng và xuất xứ chuẩn.

5. Đa dạng mẫu mã thử nghiệm.

6. Chính sách đổi trả minh bạch.

7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.

8. Hướng dẫn thi công tận tình.

9. Chăm sóc nhiệt tình 24/7.

10. Giao hàng nhanh chóng toàn quốc.