Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Tường Nhà Sơn La |Click Ngay| CK 5% – 10%
Tấm cách nhiệt chống nóng đang ngày càng trở thành lựa chọn ưu việt cho các ngôi nhà tại Sơn La, nơi mùa hè thường xuyên xuất hiện những đợt nắng nóng gay gắt. Loại vật liệu này có khả năng hạn chế tối đa lượng nhiệt truyền qua tường, đặc biệt là những bức tường hướng trực tiếp đón nắng. Nhờ đó, không khí trong nhà được giữ mát mẻ hơn, góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống của cư dân nơi đây. Để có thêm những kiến thức chi tiết về cách ứng dụng cũng như lợi ích của tấm cách nhiệt chống nóng cho tường nhà, bạn có thể tham khảo thông tin trong bài viết dưới đây.
Tìm hiểu Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng
Tấm cách nhiệt chống nóng là một loại vật liệu xây dựng đặc biệt được thiết kế nhằm giảm thiểu sự truyền nhiệt giữa hai môi trường có nhiệt độ khác nhau. Chúng hoạt động dựa trên khả năng cản trở ba dạng truyền nhiệt chính gồm dẫn nhiệt, đối lưu nhiệt và bức xạ nhiệt. Thường được chế tạo từ các vật liệu có hệ số dẫn nhiệt thấp, các tấm này có cấu trúc dạng bọt khí, sợi hoặc nhiều lớp màng phản xạ, tạo thành các túi khí tĩnh để ngăn cản sự di chuyển của nhiệt năng. Khi lắp đặt trong công trình, tấm cách nhiệt tạo thành một lớp rào cản hiệu quả, giúp ngăn chặn nhiệt độ cao từ bên ngoài xâm nhập vào bên trong và giảm thiểu thất thoát hơi lạnh hoặc nhiệt ấm ra ngoài. Nhờ đó, nhiệt độ trong không gian được duy trì ổn định và dễ chịu hơn, đồng thời góp phần tiết kiệm năng lượng đáng kể cho hoạt động sinh hoạt và làm việc hàng ngày.

Vì sao tường nhà Sơn La là vị trí quan trọng cần chống nóng
Tường nhà đóng vai trò là một trong những bề mặt tiếp xúc trực tiếp và lớn nhất với môi trường bên ngoài, do đó nó cần được chú trọng trong việc chống nóng để bảo vệ không gian sống. Tại Sơn La, nơi có khí hậu nhiệt đới gió mùa với mùa hè kéo dài, nhiệt độ cao và bức xạ mặt trời mạnh, việc cách nhiệt cho tường trở nên vô cùng cần thiết. Những bức tường hướng Tây hoặc Đông thường xuyên chịu đựng ánh nắng trực tiếp trong nhiều giờ, biến chúng thành những bộ tản nhiệt tự nhiên, hấp thụ và truyền nhiệt lượng lớn vào bên trong nhà. Hậu quả của điều này là nhiệt độ trong nhà tăng cao, gây cảm giác nóng bức và khiến hệ thống điều hòa phải hoạt động liên tục với công suất lớn, dẫn đến tiêu thụ điện năng tăng cao và hóa đơn tiền điện cũng ngày càng tăng. Do đó, việc áp dụng các giải pháp chống nóng cho tường nhà không chỉ giúp hạn chế sự xâm nhập của nhiệt từ bên ngoài, duy trì nhiệt độ ổn định trong không gian sống, giảm tải cho hệ thống làm mát mà còn góp phần xây dựng các công trình bền vững, tiết kiệm năng lượng phù hợp với đặc điểm khí hậu của Sơn La.

Ưu điểm tấm cách nhiệt chống nóng tường nhà
Hiệu quả chống nóng vượt trội
Một trong những lợi ích chính và quan trọng nhất của tấm cách nhiệt tường nhà là khả năng tạo thành một lớp chắn vật lý vững chắc giữa môi trường bên ngoài và không gian nội thất. Lớp chắn này giúp hạn chế đáng kể lượng nhiệt từ ánh sáng mặt trời trực tiếp và nhiệt độ cao của không khí truyền qua tường vào bên trong nhà. Đặc biệt, đối với các bức tường hướng Tây hoặc Đông, nơi chịu tác động trực tiếp của ánh nắng gay gắt, tính năng cách nhiệt này đóng vai trò cực kỳ quan trọng. Nhờ khả năng cách nhiệt hiệu quả, nhiệt độ trong nhà được duy trì ổn định, mang lại cảm giác mát mẻ và dễ chịu hơn so với những ngôi nhà không có lớp cách nhiệt, góp phần tạo ra không gian sống thoải mái ngay cả trong những ngày hè oi bức.

Tiết kiệm năng lượng và chi phí điện năng
Lợi ích này liên quan chặt chẽ đến khả năng chống nóng của không gian sống hoặc làm việc. Khi nhiệt độ trong nhà được duy trì ổn định, nhu cầu sử dụng các thiết bị làm mát như điều hòa sẽ giảm thiểu rõ rệt. Tấm cách nhiệt không chỉ hiệu quả trong việc ngăn chặn nhiệt độ nóng từ bên ngoài xâm nhập mà còn tối đa hóa khả năng giữ lạnh, hạn chế thất thoát hơi lạnh ra bên ngoài. Nhờ đó, máy điều hòa hoạt động với công suất thấp hơn, tiêu thụ ít điện năng hơn và giúp tiết kiệm chi phí điện hàng tháng. Trong dài hạn, khoản đầu tư ban đầu vào hệ thống cách nhiệt sẽ nhanh chóng trở thành lợi ích kinh tế rõ rệt, mang lại sự tiết kiệm và hiệu quả cho gia đình hoặc doanh nghiệp.

Cải thiện khả năng cách âm
Nhiều loại vật liệu cách nhiệt cho tường nhà, đặc biệt là những loại có cấu trúc dạng sợi như bông khoáng (Rockwool, Glass wool), không chỉ mang lại khả năng cách nhiệt vượt trội mà còn có khả năng hấp thụ âm thanh một cách hiệu quả. Nhờ vào cấu trúc đặc biệt của chúng, các vật liệu này giúp phân tán sóng âm, từ đó giảm thiểu tiếng ồn từ môi trường bên ngoài như tiếng xe cộ, âm thanh từ công trường hay tiếng ồn của hàng xóm vọng vào trong nhà. Điều này góp phần tạo ra một không gian sống và làm việc yên tĩnh, riêng tư hơn, đặc biệt phù hợp với các khu vực đô thị đông đúc. Chính vì những lợi ích này, các loại vật liệu cách nhiệt dạng sợi thường được ưu tiên lựa chọn để nâng cao chất lượng cuộc sống và sự thoải mái trong ngôi nhà.

Tăng cường tuổi thọ công trình
Sự biến đổi nhiệt độ đáng kể giữa ngày và đêm hoặc giữa các mùa nóng và lạnh có thể gây ra hiện tượng mở rộng và co lại liên tục của các vật liệu xây dựng, dẫn đến các vấn đề như nứt tường, bong tróc sơn hoặc xuống cấp nhanh chóng của công trình. Việc sử dụng lớp cách nhiệt trên bề mặt tường đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì ổn định nhiệt độ, giúp giảm thiểu sự chênh lệch nhiệt độ đáng kể và hạn chế tối đa các tác động tiêu cực lên cấu trúc cũng như vật liệu hoàn thiện của ngôi nhà. Nhờ đó, tuổi thọ của công trình được kéo dài hơn, đồng thời giảm thiểu chi phí bảo trì và sửa chữa trong thời gian dài.

Thân thiện với môi trường và an toàn sức khoẻ
Hiện nay, nhiều loại tấm cách nhiệt được chế tạo từ các vật liệu thân thiện với môi trường, không chứa các hóa chất độc hại hay sợi gây kích ứng da. Việc sử dụng các loại tấm cách nhiệt này không chỉ giúp giảm lượng khí thải carbon thông qua việc giảm tiêu thụ điện năng để làm mát mà còn đóng góp vào việc bảo vệ môi trường tự nhiên. Một số dòng sản phẩm còn có khả năng chống cháy lan hiệu quả, như bông khoáng, từ đó nâng cao mức độ an toàn cho công trình xây dựng. Thêm vào đó, việc duy trì nhiệt độ ổn định trong không gian sống giúp giảm thiểu nguy cơ sốc nhiệt, tạo ra môi trường sinh hoạt an toàn và tốt cho sức khỏe của con người.

Giải Pháp Tấm Cách Nhiệt Phổ Biến Cho Tường Nhà Sơn La
Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Tường Nhà Bông Khoáng
Tấm cách nhiệt chống nóng cho tường nhà bằng bông khoáng là một giải pháp tối ưu để cách nhiệt và cách âm cho nhiều loại công trình, từ các nhà xưởng công nghiệp đến các căn nhà dân dụng. Sản phẩm này nổi bật nhờ khả năng cách nhiệt vượt trội và độ bền cao. Nguyên liệu chính để sản xuất vật liệu này là quặng đá Bazan và Dolomit, sau đó được nung chảy ở nhiệt độ gần 1600 độ C để tạo thành dạng lỏng. Tiếp theo, nguyên liệu được cắt thành sợi nhỏ và pha trộn với các hóa chất chuyên dụng để nâng cao tính chất cách nhiệt và chống cháy. Cấu trúc của bông khoáng gồm những sợi siêu mịn được nén chặt thành các tấm, mang lại sự nhẹ nhàng nhưng vẫn đảm bảo độ bền vững cần thiết cho các ứng dụng xây dựng.

Thông số kỹ thuật chung
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Chiều dày chuẩn (mm) | 25; 50; 75; 100 |
| Tỷ trọng xốp (Kg/m3) | 40; 60; 80; 100; 120 |
| Kích thước (mm) | 1200 x 610; 1200 x 2440 |
| Độ dày sản phẩm (mm) | 20 – 30 – 40 – 50 |
| Trọng lượng (Kg/m2) | 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4 |
| Tỷ suất hút nước (g/m2) | 36,5 |
| Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C | 0,0182 |
| Nhiệt độ làm việc | 450°C – 650°C |
| Độ bền nén (kN/m2 | ≥ 140,978 |
| Khả năng cách âm (dB) | ≥ 23,08 |
| Khả năng chống cháy (V) | V0 (Cấp chống cháy cao nhất) |
| Độ giãn nở (°C) | – 20 – 80 |
| Phần trăm giãn nở | – 0,102 – 0,113 |
- Thông số kỹ thuật tấm bông khoáng
| ROCKWOOL TẤM
( Đơn vị: Kiện) |
|
| Chiều rộng (mm) | 600 |
| Chiều dài (mm) | 1200 |
| Thể tích (m3) | 0,216 |
| Tỷ trọng (kg/m3) | 40; 50; 60; 80;100; 120 |
| Độ dày | 25; 50; 75; 100 |
| Số lượng tấm trong một kiện
(tương ứng độ dày) |
12; 6; 4; 3 |
| Diện tích kiện hàng (m2)
(tương ứng độ dày) |
8.64; 4.32; 2.88; 2.16 |
| Vị trí ứng dụng | Thông thường dùng cho bề mặt phẳng |
- Thông số kỹ thuật cuộn bông khoáng
| ROCKWOOL CUỘN
( Đơn vị: Cuộn) |
|
| Loại cuộn | Có lưới và không có lưới |
| Chiều rộng (mm) | 600 |
| Chiều dài cuộn bông (mm)
(tương ứng độ dày) |
5000; 5000; 1800; 1800 |
| Thể tích | 0,216 |
| Tỷ trọng (kg/m3) | 40; 50; 60; 80;100; 120 |
| Độ dày | 25; 50; 75; 100 |
| Vị trí ứng dụng | Thông thường dùng cho bề mặt cong |
- Thông số kỹ thuật về hệ số cách nhiệt bông khoáng
| HỆ SỐ CÁCH NHIỆT ROCKWOOL CHI TIẾT | ||
| NHIỆT ĐỘ | TỶ TRỌNG | HỆ SỐ DẪN NHIỆT (W/m·°K)
tương ứng theo tỷ trọng |
| 20 | 40; 60; 80; 100; 120 | 0,036; 0,034; 0,034; 0,034; 0,041 |
| 100 | 40; 60; 80; 100; 120 | 0,048; 0,043; 0,042; 0,041; 0,055 |
| 200 | 60; 80; 100; 120 | 0,061; 0,057; 0,057; 0,071 |
| 300 | 60; 80; 100; 120 | 0,087; 0,077; 0,073; 0,092 |
| 400 | 60; 80; 100 | 0,123; 0,099; 0,095 |
Bảng giá Bông Khoáng tại Sơn La (01/2026)
- Bảng giá Bông Khoáng Tấm tại Sơn La (01/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/kiện) |
|---|---|---|
| 1 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Thái Lan | 660.000 |
| 2 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Thái Lan | 825.000 |
| 3 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Thái Lan | 1.005.000 |
| 4 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Thái Lan | 1.170.000 |
| 5 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Ấn Độ | 487.500 |
| 6 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Ấn Độ | 645.000 |
| 7 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Ấn Độ | 825.000 |
| 8 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Ấn Độ | 975.000 |
| 9 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Ấn Độ | 1.185.000 |
| 10 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam | 510.000 |
| 11 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam | 525.000 |
| 12 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam | 555.800 |
| 13 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam | 615.000 |
| 14 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam | 690.800 |
| 15 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 780.000 |
| 16 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 405.000 |
| 17 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 435.000 |
| 18 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 472.500 |
| 19 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 532.500 |
| 20 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 615.000 |
| 21 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 675.000 |
- Bảng giá Bông Khoáng Cuộn tại Sơn La (01/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/cuộn) |
|---|---|---|
| 1 | Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam | 344.000 |
| 2 | Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam | 371.200 |
| 3 | Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam | 388.000 |
| 4 | Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam | 444.800 |
| 5 | Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam | 536.000 |
| 6 | Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 640.000 |
| 3 | Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 368.000 |
| 4 | Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 456.000 |
| 5 | Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 544.000 |
| 6 | Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 728.000 |
Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Tường Nhà Bông Khoáng Xem giá ngay
Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Tường Nhà Bông Thuỷ Tinh
Trong điều kiện khí hậu nắng nóng gay gắt đặc trưng của Sơn La, việc sử dụng tấm cách nhiệt chống nóng tường nhà bằng bông thủy tinh trở thành một giải pháp tối ưu, mang lại hiệu quả toàn diện về cách nhiệt và cách âm. Vật liệu này có hệ số cách nhiệt R dao động từ 2.2 đến 2.7, thể hiện khả năng ngăn truyền nhiệt vượt trội so với nhiều loại vật liệu khác, góp phần giữ cho không gian sống luôn mát mẻ và dễ chịu. Bông thủy tinh còn có khả năng chịu nhiệt cao, lên đến 350°C không phủ bạc, 120°C có phủ bạc và thậm chí đến 650°C ở dạng ống, đảm bảo không bị biến dạng hoặc hư hỏng dưới tác động của nhiệt độ cao. Ngoài ra, với cấu trúc sợi đặc biệt, vật liệu này còn mang lại khả năng cách âm hiệu quả, với chỉ số từ 25 dB đến 40 dB, giúp giảm tiếng ồn đến 95-97%. Nhờ những ưu điểm này, việc lựa chọn bông thủy tinh không chỉ giúp tiết kiệm năng lượng cho hệ thống làm mát mà còn tạo ra môi trường sống yên tĩnh, thoải mái hơn cho ngôi nhà của bạn tại Sơn La.

Thông số kỹ thuật bông thuỷ tinh
| CÁC CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Phân loại | Dạng cuộn, tấm, ống |
| Hệ số cách nhiệt (W/m.K) | 2,2 – 2,7 |
| Mức chịu nhiệt Bông thủy tinh không bạc | -4°C – 120°C |
| Mức chịu nhiệt Bông thủy tinh có bạc | -4°C – 350°C |
| Độ dày (mm) | 25mm, 30mm, 50mm |
| Chuẩn chống cháy | A (Grade A) |
| Tỷ trọng bông thủy tinh | 12 kg/m3– 16kg/m3 – 24 g/m3– 32kg/m3 – 40 Kg/m3, 48 kg/m3– 50kg/m3 – 60 kg/m3– 70 kg/m3 – 80 Kg/m3, 90 kg/m3– 100 kg/m3 – 120 kg/m3 |
| Mức độ hút ẩm | 5% |
| Mức độ chống ẩm | 98,50% |
| Mức độ kiềm tính | Nhỏ |
| Mức độ ăn mòn theo thời gian | Không đáng kể |
| Khả năng kháng vi khuẩn và nấm mốc | Tốt |
| Mùi vật liệu | Không mùi |
Bảng giá Bông thuỷ tinh tại Sơn La (01/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/cuộn) |
|---|---|---|
| 1 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 25mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 651.200 |
| 2 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 768.000 |
| 3 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 768.000 |
| 4 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 676.800 |
| 5 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 979.200 |
| 6 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 12kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 777.600 |
| 7 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 547.200 |
| 8 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 806.400 |
| 9 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 547.200 |
| 10 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 843.200 |
| 11 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 12kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 1.008.000 |
| 12 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 676.800 |
| 13 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 979.200 |
| 14 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 627.200 |
| 15 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 929.600 |
Tìm hiểu khả năng cách nhiệt chống nóng tường nhà Bông Thủy Tinh (Glasswool) Nhấn để xem chi tiết!
Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Tường Nhà xốp EPS
Xốp EPS có khả năng chịu nhiệt rộng từ −20∘C đến 75∘C cùng với hệ số dẫn nhiệt rất thấp chỉ 0.034 W/m.k, mang lại hiệu quả cách nhiệt vượt trội. Nhờ đó, nó giúp duy trì nhiệt độ bên trong không gian sống ổn định, giảm thiểu sự truyền nhiệt từ bên ngoài vào trong và ngược lại, góp phần tiết kiệm năng lượng cho hệ thống sưởi và làm mát. Bên cạnh đó, xốp EPS còn có khả năng cách âm cực tốt, lên tới 50 dB, giúp hạn chế tiếng ồn, tạo ra môi trường yên tĩnh, thoải mái. Với cấu trúc kín đặc, vật liệu này còn chống thấm nước hiệu quả, ngăn chặn sự phát triển của nấm mốc và vi khuẩn, từ đó nâng cao tuổi thọ và giữ gìn vẻ đẹp cho công trình. Chính vì những ưu điểm này, xốp EPS trở thành sự lựa chọn lý tưởng, mang lại lợi ích về kinh tế và độ bền vững cho các công trình xây dựng tại Sơn La.

Chứng chỉ chất lượng xốp EPS





Thông số kỹ thuật Xốp EPS
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ | ||
| Cấp | I | II | III |
| Tỷ trọng (Kg / m3) | 15 | 20 | 30 |
| Độ bền nén (KPA) | > 60 | > 100 | > 150 |
| Hệ số dẫn nhiệt (W / mk) | <0,040 | <0,040 | <0,039 |
| Tính ổn định kích thước (%) | 5 | 5 | 5 |
| Hệ số (Ng/Pa m-s) | <9.5 | <4.5 | <4.5 |
| Tính hút ẩm (% (V / v)) | 6 | 4 | 2 |
| Độ bền uốn (N) | 15 | 25 | 35 |
| Biến dạng uốn (mm) | <20 | <20 | <20 |
| Chỉ số Oxy (%) | <30 | <30 | <30 |
| Kích thước block (m) | 1×1.2×2,
1×1.2×4 |
1×1.2×2,
1×1.2×4 |
1×1.2×2,
1×1.2×4 |
| Độ dày (mm) | theo yêu cầu | theo yêu cầu | theo yêu cầu |
Bảng giá Xốp EPS tại Sơn La (01/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/m3) |
|---|---|---|
| 1 | Xốp EPS 6kg/m3(±), không chống cháy | 665.000 |
| 2 | Xốp EPS 8kg/m3(±), không chống cháy | 851.000 |
| 3 | Xốp EPS 10kg/m3(±), không chống cháy | 1.059.600 |
| 4 | Xốp EPS 12kg/m3(±), không chống cháy | 1.268.300 |
| 5 | Xốp EPS 14kg/m3(±), không chống cháy | 1.476.900 |
| 6 | Xốp EPS 16kg/m3(±), không chống cháy | 1.685.500 |
| 7 | Xốp EPS 18kg/m3(±), không chống cháy | 1.894.100 |
| 8 | Xốp EPS 20kg/m3(±), không chống cháy | 2.200.100 |
| 9 | Xốp EPS 22kg/m3(±), không chống cháy | 2.418.500 |
| 10 | Xốp EPS 24kg/m3(±), không chống cháy | 2.636.800 |
| 11 | Xốp EPS 26kg/m3(±), không chống cháy | 2.855.200 |
| 12 | Xốp EPS 28kg/m3(±), không chống cháy | 3.073.600 |
| 13 | Xốp EPS 30kg/m3(±), không chống cháy | 3.291.900 |
Khám phá ưu điểm về cách nhiệt, cách âm và chống ẩm mốc cho tường nhà bằng xốp EPS Xem chi tiết báo giá!
Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Tường Nhà xốp XPS
Xốp XPS nổi bật với khả năng chịu nhiệt rộng từ −60°C đến 75°C, đảm bảo duy trì hiệu suất ổn định ngay cả khi đối mặt với điều kiện môi trường khắc nghiệt. Với hệ số dẫn nhiệt chỉ 0.035 W/m.k, vật liệu này tối ưu hóa khả năng cách nhiệt, giúp kiểm soát luồng không khí hiệu quả và giữ cho nhiệt độ bên trong các khu vực như sàn, vách và mái luôn ổn định. Nhờ đó, không chỉ mang lại cảm giác thoải mái mà còn giảm thiểu đáng kể việc tiêu hao năng lượng. Thêm vào đó, xốp XPS còn có khả năng cách âm tốt, giảm từ 30 đến 35 dB tiếng ồn từ bên ngoài, góp phần tạo ra không gian sống yên tĩnh và dễ chịu hơn. Nhờ những ưu điểm nổi bật này, vật liệu này không chỉ giúp tiết kiệm năng lượng mà còn giảm chi phí điện năng, trở thành một lựa chọn thông minh và bền vững cho ngôi nhà của bạn tại Sơn La.

Chứng chỉ chất lượng xốp XPS
- Xốp XPS 36kg/m3 – dày 25mm

- Xốp XPS 36kg/m3 – dày 50mm

Thông số kỹ thuật Xốp XPS
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Phân loại XPS | 150; 200; 250; 300;400 |
| Tỷ trọng (%:ASTM 1622) | 32;36;40 |
| Cường độ nén (kPa:ASTM 1621) | 150 – 350 |
| Hấp thụ nước (%:ASTM C272) | < 1% |
| Hệ số dẫn nhiệt (W/m.k:ASTM C518) | 0.027 – 0.035 |
| Độ bền uốn (kPa:ASTM C203) | > 300 |
| Độ dày (mm) | 20 – 75 |
| Rộng (mm) | 605; 1210 |
| Dài (mm) | 1210; 1800; 2400 |
Bảng giá Xốp XPS tại Sơn La (01/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/tấm) |
|---|---|---|
| 1 | Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT20mm | 58.800 |
| 2 | Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm | 61.100 |
| 3 | Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm | 79.500 |
| 4 | Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm | 99.100 |
| 5 | Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm | 122.100 |
| 6 | Tấm xốp XPS 32kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm | 117.500 |
| 7 | Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm | 61.100 |
| 8 | Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm | 72.600 |
| 9 | Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm | 88.700 |
| 10 | Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm | 93.300 |
| 11 | Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm | 109.400 |
| 12 | Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm | 115.200 |
| 13 | Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm | 122.100 |
Vật Liệu Cách Nhiệt Cách Âm XPS: Khả năng cách nhiệt vượt trội, chống ẩm mốc, bền bỉ theo thời gian. Nhận báo giá ngay!
Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Tường Nhà xốp PU
Để đối mặt với khí hậu nắng nóng gay gắt đặc trưng của Sơn La, các loại tấm cách nhiệt chống nóng tường nhà làm từ xốp PU (Polyurethane) hoặc PIR (Polyisocyanurate) đã trở thành giải pháp phổ biến và tiên tiến. Những loại tấm này nổi bật với cấu trúc gồm ba lớp: lõi xốp nằm ở trung tâm, được chế tạo từ chất liệu có khả năng cách nhiệt vượt trội nhờ vào kết cấu các bong bóng khí kín bên trong, giúp hạn chế lượng nhiệt truyền vào bên trong nhà. Phần lõi này được bao quanh bởi hai lớp mặt ngoài cứng cáp, thường làm từ giấy xi măng hoặc giấy bạc/nhôm, nhằm gia tăng độ bền, khả năng phản xạ nhiệt và chống ẩm mốc hiệu quả. Nhờ sự kết hợp hoàn hảo này, tấm cách nhiệt không chỉ giúp giữ cho không gian trong nhà luôn mát mẻ, ổn định về nhiệt độ mà còn có khả năng cách âm tốt, đem lại môi trường sống yên tĩnh và dễ chịu hơn. Với những ưu điểm nổi bật đó, tấm cách nhiệt PU/PIR là lựa chọn tối ưu để nâng cao chất lượng cuộc sống cũng như tiết kiệm năng lượng cho các công trình xây dựng tại Sơn La.

Thông số kỹ thuật Xốp PU
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Tỷ trọng xốp (Kg/m3) | 45 – 55 |
| Kích thước (mm) | 1200 x 600; 1200 x 2440 |
| Độ dày sản phẩm (mm) | 20 – 30 – 40 – 50 |
| Trọng lượng (Kg/m2) | 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4 |
| Tỷ suất hút nước (g/m2) | 36,5 |
| Tỷ suất hút nước theo thể tích (%V) | 0,86 |
| Hệ số dẫn nhiệt (W/moK) | 0,023 |
| Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C) | 0,0182 |
| Độ bền nén (kN/m2) | ≥ 140,978 |
| Khả năng cách âm (dB) | ≥ 23,08 |
| Khả năng chống cháy (tiêu chuẩn Mỹ) | V0 (Cấp chống cháy cao nhất) |
| Khả năng chống cháy lan (tiêu chuẩn Đức) | B2 |
| Độ giãn nở (-20 độ C – 80 độ C) | – 0,102 – 0,113 |
Bảng giá Xốp PU tại Sơn La (01/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/tấm) |
|---|---|---|
| 1 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm | 765.000 |
| 2 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm | 990.000 |
| 3 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm | 1.222.500 |
| 4 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm | 1.447.500 |
| 5 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm | 562.500 |
| 6 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm | 742.500 |
| 7 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm | 952.500 |
| 8 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm | 1.177.500 |
| 9 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm | 697.500 |
| 10 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm | 922.500 |
| 11 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm | 1.149.000 |
| 12 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm | 1.377.000 |
| 13 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm | 492.000 |
| 14 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm | 667.500 |
| 15 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm | 880.500 |
| 16 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm | 1.105.500 |
| 17 | Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm | 729.000 |
| 18 | Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm | 957.000 |
| 19 | Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm | 1.185.000 |
| 20 | Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm | 1.413.000 |
| 21 | Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm | 528.000 |
| 22 | Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm | 705.000 |
| 23 | Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm | 922.500 |
| 24 | Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm | 1.147.500 |
Vật liệu cách nhiệt cách âm PU: Giải pháp cách nhiệt chống nóng, chống ẩm kinh tế cho mái và tường. Khám phá ngay bảng giá!
Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Tường Nhà xốp PE OPP
Trong mùa hè oi bức tại Sơn La, việc sử dụng tấm cách nhiệt chống nóng tường nhà bằng xốp PE OPP trở thành giải pháp tối ưu để bảo vệ không gian sống khỏi nhiệt độ cao. Vật liệu này sở hữu hệ số dẫn nhiệt rất thấp, chỉ 0.032 W/mk ở nhiệt độ 23∘C, cho thấy khả năng cách nhiệt xuất sắc, đạt khoảng 95-97% hiệu quả cách nhiệt và giảm lượng nhiệt truyền vào từ 60% đến 80%. Nhờ đó, không gian bên trong luôn duy trì được sự mát mẻ và dễ chịu dù nhiệt độ bên ngoài có cao đến đâu. Ngoài ra, việc ứng dụng tấm cách nhiệt này còn giúp tiết kiệm đáng kể chi phí điện năng, giảm thiểu việc sử dụng các thiết bị làm mát như quạt hay điều hòa, góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống của gia đình. Tấm PE OPP không chỉ là một giải pháp kinh tế mà còn mang lại hiệu quả lâu dài, phù hợp để bảo vệ và nâng cao giá trị cho ngôi nhà của bạn tại Sơn La.

Thông số kỹ thuật Xốp PE OPP
| CÁC CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Độ dày (mm) | 1; 2; 3; 5; 10; 15; 20; 30; 50 |
| Chiều dài (m) | 25; 50; 100 |
| Khổ rộng (mm) | 1000 |
| Cấu tạo | 1 lớp PE và 2 lớp OPP |
| Độ thẩm thấu hơi nước (kg/Pa.s.m) | 8.19× 10-15 |
| Hệ số dẫn nhiệt (w/mk) | 32 |
| Cách nhiệt (%) | 95-97 |
| Chống ồn (%) | 75-85 |
| Trọng lượng (kg) | 13-15 |
| Tiêu chuẩn | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9000. |
| Màu sắc | Sáng bạc |
Bảng giá Xốp PE OPP tại Sơn La (01/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Mút Xốp PE OPP – 2mm, 1 mặt bạc | 9.500 |
| 2 | Mút Xốp PE OPP – 3mm, 1 mặt bạc | 11.400 |
| 3 | Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc | 13.100 |
| 4 | Mút Xốp PE OPP – 8mm, 1 mặt bạc | 21.000 |
| 5 | Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc | 23.700 |
| 6 | Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc | 39.000 |
| 7 | Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc | 48.000 |
| 8 | Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc | 59.400 |
| 9 | Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc | 69.000 |
| 10 | Mút Xốp PE OPP – 50mm, 1 mặt bạc | 117.000 |
| 11 | Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo | 46.500 |
| 12 | Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo | 60.000 |
| 13 | Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo | 76.500 |
| 14 | Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo | 90.000 |
| 15 | Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo | 102.000 |
| 16 | Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo | 112.500 |
| 17 | Mút Xốp PE FOAM – 1mm, không keo, không bạc | 1.700 |
| 18 | Mút Xốp PE FOAM – 2mm, không keo, không bạc | 3.300 |
| 19 | Mút Xốp PE FOAM – 3mm, không keo, không bạc | 5.000 |
| 20 | Mút Xốp PE FOAM – 8mm, không keo, không bạc | 16.200 |
| 21 | Mút Xốp PE FOAM – 10mm, không keo, không bạc | 19.500 |
| 22 | Mút Xốp PE FOAM – 15mm, không keo, không bạc | 31.500 |
| 23 | Mút Xốp PE FOAM – 20mm, không keo, không bạc | 40.500 |
| 24 | Mút Xốp PE FOAM – 25mm, không keo, không bạc | 54.000 |
| 25 | Mút Xốp PE FOAM – 30mm, không keo, không bạc | 62.300 |
| 26 | Mút Xốp PE FOAM – 50mm, không keo, không bạc | 112.500 |
Vật Liệu Cách Nhiệt Cách Âm PE OPP: Giải pháp cách nhiệt chống nóng, chống ẩm kinh tế cho mái và tường. Khám phá ngay bảng giá!
Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Tường Nhà Túi Khí
Để đối phó với nhiệt độ cao và ô nhiễm tiếng ồn trong khu vực Sơn La, giải pháp sử dụng tấm cách nhiệt chống nóng tường nhà bằng túi khí cách âm cách nhiệt đang ngày càng trở nên phổ biến nhờ tính hiệu quả và tiên tiến của nó. Vật liệu này được thiết kế đặc biệt nhằm ngăn chặn sự truyền dẫn của nhiệt và âm thanh một cách tối ưu. Cấu trúc của tấm cách nhiệt gồm có các lớp màng nhôm nguyên chất, có khả năng phản xạ nhiệt cực kỳ tốt, kết hợp chặt chẽ với các túi khí polyethylene (PE) nằm giữa, tạo thành một lớp đệm không khí tĩnh. Chính lớp túi khí này đóng vai trò như một rào cản vững chắc, giúp làm chậm quá trình trao đổi nhiệt giữa bên trong và bên ngoài ngôi nhà. Ngoài ra, cấu trúc này còn có khả năng hấp thụ và giảm thiểu tiếng ồn đáng kể, mang lại không gian sống mát mẻ, yên tĩnh hơn. Đây là giải pháp lý tưởng cho các công trình mong muốn đạt hiệu quả cách nhiệt và cách âm cao, đồng thời đảm bảo tính kinh tế trong đầu tư xây dựng.

Thông số kỹ thuật Túi khí cách âm cách nhiệt
- Thông số Túi khí Cát Tường
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Kích thước (RộngxDài:mm) | 1550×40000 |
| Độ dày (mm) | Tùy loại |
| Độ cách nhiệt trước/ sau | 46,6 độ C/ 25,2 độ C |
| Giới hạn chịu nhiệt | -50 – 100 độ C |
| Độ rộng cuộn(m) | 1,55 |
| Chiều dài cuộn (m) | 40 |
| Độ chịu lực kéo căng (kg/mm2) | 23 – 29 |
| Độ dãn dài (%) | 90% – 130% |
| Độ co khi chịu nhiệt (%) | 1.1 – 1,7 |
| Chiều rộng (mm) | 1550 x 40000 |
- Thông số Túi khí Việt Nhật
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Độ dày | 4 – 5 mm |
| Chiều dài | 40 m (có thể thay đổi theo yêu cầu) |
| Chiều rộng | 1.55 m |
| Độ chịu nhiệt | ≤ 80°C |
| Độ phản xạ | 95 – 97% |
| Khả năng cách âm | Giảm từ 60 – 70% tiếng ồn |
| Độ bền kéo đứt | ≤ 50 KN/m² |
| Áp lực vỡ khí | ≥ 175 KN/m² |
Bảng giá Túi khí cách âm cách nhiệt tại Sơn La (01/2026)
- Bảng giá túi khí cách âm cách nhiệt Cát Tường
Stt | Tên sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 1 | Cách nhiệt Cát Tường A1 (1 mặt nhôm) W1550xL40000mm | m2 | 39.100 |
| 2 | Cách nhiệt Cát Tường A2 ( 2 mặt nhôm ) W1550xL40000mm | m2 | 54.400 |
| 3 | Cách nhiệt Cát Tường P1 (1 mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mm | m2 | 25.500 |
| 4 | Cách nhiệt Cát Tường P2 (2 mặt xi mạ nhôm) | m2 | 33.200 |
| 5 | Cách nhiệt Cát Tường AP (1 mặt nhôm & một mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mm | m2 | 45.100 |
| 6 | Cách nhiệt Cát Tường A2-2L(2 mặt nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mm | m2 | 72.300 |
| 7 | Cách nhiệt Cát Tường P2-2L(2 mặt xi mạ nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mm | m2 | 55.300 |
| 8 | Băng dính hai mặt chuyên dùng W50xL45000mm | cuộn | 81.600 |
| 9 | Nẹp tôn W50xL300000mm | md | 8.500 |
- Bảng giá túi khí cách âm cách nhiệt Việt Nhật
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/m²) |
|---|---|---|
| 1 | Cách nhiệt túi khí Việt Nhật Ranko P2 (2 mặt xi mạ nhôm) | 17.300 |
| 2 | Cách nhiệt túi khí Việt Nhật Pro P2 (2 mặt xi mạ nhôm) | 19.400 |
Tìm hiểu thêm túi khí cách âm cách nhiệt phổ biến nhất tại Sơn La
Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Tường Nhà Cao Su Xốp
Để nâng cao sự thoải mái và tối ưu hiệu quả năng lượng cho các công trình tại Sơn La, việc sử dụng tấm cách nhiệt chống nóng tường nhà bằng cao su xốp là một lựa chọn hợp lý. Vật liệu này có khả năng hoạt động ổn định trong phạm vi nhiệt độ rộng, từ −30°C đến 80°C, phù hợp với điều kiện khí hậu biến đổi của khu vực. Với hệ số dẫn nhiệt chỉ 0.038 W/mK, cao su xốp mang lại khả năng cách nhiệt vượt trội nhờ cấu trúc gồm nhiều lỗ nhỏ chứa không khí. Không khí này đóng vai trò như một lớp cách nhiệt tự nhiên, giúp làm chậm quá trình truyền nhiệt, duy trì nhiệt độ bên trong ổn định và giảm đáng kể nhu cầu sử dụng các thiết bị làm mát. Ngoài ra, cao su xốp còn có tính đàn hồi cao, giúp hấp thụ và phân tán sóng âm hiệu quả, giảm tiếng ồn, chống rung và giảm thiểu tiếng ồn từ bên ngoài hoặc giữa các không gian. Nó còn có thể dùng làm lớp đệm khe co giãn, lấp đầy các khoảng trống nhằm ngăn chặn âm thanh xâm nhập, tạo ra môi trường sống yên tĩnh và thoải mái hơn. Nhờ những đặc tính ưu việt này, cao su xốp trở thành một giải pháp lý tưởng giúp nâng cao chất lượng cuộc sống và tiết kiệm chi phí cho các công trình tại Sơn La.

Thông số kỹ thuật Cao su xốp
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Độ bền kéo đứt (MPa:ISO 1798: 1997) | ≥ 1,1 |
| Độ giãn khi đứt (%:ISO 1798: 1997) | ≥ 87,3 |
| Lực đạt được khi nén mẫu 50% chiều cao ban đầu (MPa: ASTM D3575: 2008) | ≥ 0,21 |
| Độ hút nước sau khi ngâm 24 giờ trong nước ở 200C (Kg/m2) | < 0,082 |
| Độ cứng Shore A (ASTM D
3575: 2008) |
30-60 |
| Độ dày (mm) | 1.5; 2; 3; 4; 5; 10 đến 100 |
Bảng giá Cao su xốp tại Sơn La (01/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/m) |
|---|---|---|
| 1 | Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 1.8mm | 22.300 |
| 2 | Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 2mm đủ | 24.100 |
| 3 | Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 2.8mm | 34.500 |
| 4 | Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 3mm đủ | 37.500 |
| 5 | Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 3.7mm | 45.000 |
| 6 | Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 4.8mm | 54.000 |
| 7 | Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 10mm | 112.500 |
| 8 | Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 15mm | 166.700 |
| 9 | Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 20mm | 216.700 |
| 10 | Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 25mm | 295.800 |
| 11 | Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 30mm | 333.300 |
Vật liệu cách nhiệt cách âm Cao su xốp: Giảm chấn chống rung, cách nhiệt hiệu quả Khám phá ngay bảng giá!
Ứng dụng linh hoạt Tấm Cách Nhiệt Phổ Biến Cho Tường Nhà
Ứng dụng dân dụng
Tường nhà là một trong những bề mặt tiếp xúc trực tiếp và lớn nhất với môi trường bên ngoài, do đó, nó đóng vai trò cực kỳ quan trọng trong việc chống nóng cho ngôi nhà. Tại Sơn La, nơi có khí hậu nhiệt đới gió mùa với mùa hè dài, nhiệt độ cao cùng bức xạ nhiệt mạnh mẽ, việc cách nhiệt cho tường trở nên thiết yếu hơn bao giờ hết để bảo vệ không gian sống khỏi tác động của thời tiết khắc nghiệt. Trong các công trình dân dụng địa phương, việc sử dụng các loại tấm cách nhiệt như Xốp XPS hay Gachmat đã trở thành giải pháp hàng đầu nhằm tạo ra môi trường sống mát mẻ, thoải mái, đồng thời nâng cao tính bền vững của công trình. Những bức tường, đặc biệt là các hướng Tây và Đông, phải chịu ảnh hưởng trực tiếp của ánh nắng mặt trời gay gắt, gây tích nhiệt lớn và làm nhiệt độ trong nhà tăng cao, ảnh hưởng trực tiếp đến sự thoải mái của các thành viên. Việc ốp các tấm cách nhiệt trực tiếp lên bề mặt tường ngoài, trước khi hoàn thiện bằng lớp vữa, sơn hoặc ốp gạch, tạo thành một lớp chắn vững chắc ngăn chặn sự truyền nhiệt từ bên ngoài vào trong nhà. Nhờ đó, không khí trong nhà luôn duy trì được nhiệt độ ổn định, mát mẻ, đồng thời giúp giảm tiêu thụ điện năng cho hệ thống điều hòa. Ngoài ra, các loại tấm cách nhiệt như Bông khoáng còn có khả năng cách âm vượt trội, giúp giảm thiểu tiếng ồn từ môi trường đô thị hoặc các căn hộ liền kề, mang lại không gian yên tĩnh, riêng tư và nâng cao chất lượng cuộc sống. Việc kiểm soát tốt nhiệt độ trong nhà không chỉ kéo dài tuổi thọ của các vật liệu xây dựng nhờ hạn chế hiện tượng co ngót hay giãn nở do nhiệt, mà còn tạo ra môi trường sống ổn định, thoải mái hơn cho các thành viên trong gia đình.

Ứng dụng trong Công nghiệp
Nhà xưởng sản xuất
Các nhà xưởng có diện tích rộng thường sử dụng mái tôn và tường kim loại do đặc tính dễ hấp thụ nhiệt của chúng. Để kiểm soát nhiệt độ trong nhà xưởng, việc lắp đặt các tấm cách nhiệt như Panel PU hoặc Panel EPS để làm tường bao che là giải pháp hiệu quả. Những tấm cách nhiệt này giúp duy trì nhiệt độ ổn định bên trong, tạo ra môi trường làm việc thoải mái hơn cho công nhân và đồng thời bảo vệ các thiết bị, máy móc khỏi ảnh hưởng của sự biến đổi nhiệt đột ngột. Nhờ đó, hiệu suất làm việc của toàn bộ hệ thống được nâng cao rõ rệt.

Kho lạnh, kho mát
Trong các kho lạnh và kho mát, nơi yêu cầu kiểm soát nhiệt độ cực kỳ nghiêm ngặt để bảo quản thực phẩm, dược phẩm hoặc các vật liệu nhạy cảm, tấm Panel PU được xem là giải pháp tối ưu nhờ khả năng cách nhiệt vượt trội. Loại panel này tạo thành một lớp vỏ kín khít, giúp ngăn chặn tối đa sự thoát nhiệt và giảm thiểu tiêu thụ năng lượng, góp phần tiết kiệm chi phí vận hành hệ thống làm lạnh hiệu quả hơn.

Nhà xưởng yêu cầu cách âm, chống cháy
Các tấm panel có lõi bông khoáng không chỉ được sử dụng phổ biến để cách âm trong các khu vực sản xuất có tiếng ồn lớn, mà còn giúp giảm thiểu ô nhiễm tiếng ồn phát ra môi trường bên ngoài, từ đó tạo ra môi trường làm việc an toàn hơn. Nhờ đặc tính chống cháy lan vượt trội của một số loại vật liệu như bông khoáng, việc lắp đặt các tấm này còn đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao an toàn phòng cháy chữa cháy cho toàn bộ công trình công nghiệp.

Nhà tiền chế
Với đặc điểm tiền chế và khả năng thi công nhanh của các tấm panel cách nhiệt, quá trình xây dựng được rút ngắn một cách rõ rệt, đồng thời giảm thiểu chi phí nhân công. Nhờ đó, các dự án công nghiệp quy mô lớn có thể đạt được hiệu quả kinh tế tối ưu hơn, tiết kiệm thời gian và nguồn lực đáng kể.

Phân tích vị trí và điều kiện tường khi chống nóng
Tường hướng Tây/Đông – Ưu tiên vật liệu hiệu suất cao có lớp phản xạ
Trong việc chống nóng cho ngôi nhà, các bức tường hướng Tây và Đông thường là những điểm yếu lớn nhất, đặc biệt tại Sơn La, nơi có cường độ nắng gay gắt vào chiều và sáng. Những bức tường này phải chịu đựng nhiệt lượng trực tiếp và mạnh mẽ từ mặt trời trong thời gian dài, dẫn đến tích tụ nhiệt lớn và truyền nhiệt vào không gian sống bên trong. Chính vì vậy, việc sử dụng các vật liệu cách nhiệt có hiệu suất cao cho các vị trí này là rất cần thiết. Các loại vật liệu như Xốp XPS hoặc Tấm Xốp PU thường được lựa chọn vì khả năng cản nhiệt vượt trội. Thêm vào đó, việc kết hợp chúng với lớp phản xạ nhiệt, thường là màng nhôm hoặc bạc, sẽ giúp tăng cường hiệu quả chống nhiệt. Lớp phản xạ này có tác dụng phản lại phần lớn nhiệt bức xạ trở lại không gian bên ngoài, hạn chế sự hấp thụ nhiệt vào tường và giúp duy trì nhiệt độ trong nhà luôn mát mẻ hơn rõ rệt.

Tường tiếp giáp nhà bên cạnh
Nhiệt độ từ nhà hàng xóm thường thấp hơn so với nhiệt độ trực tiếp dưới ánh nắng mặt trời. Vì vậy, bạn có thể lựa chọn các loại vật liệu cách nhiệt với chi phí phù hợp hoặc độ dày vừa phải, miễn là chúng đủ khả năng ngăn chặn sự truyền nhiệt giữa hai không gian. Ngoài ra, khả năng cách âm cũng là một yếu tố quan trọng cần cân nhắc tại khu vực này để giảm thiểu tiếng ồn phát ra từ ngôi nhà bên cạnh.

Tường của phòng có điều hòa 24/7
Mục tiêu chính của việc cách nhiệt không chỉ là ngăn chặn nhiệt độ bên ngoài xâm nhập vào mà còn duy trì mức nhiệt ổn định bên trong không gian, đồng thời hạn chế sự thất thoát hơi lạnh ra môi trường xung quanh hoặc các khu vực không cần làm mát. Dù vật liệu cách nhiệt vẫn cần đảm bảo hiệu suất cao, nhưng ưu tiên có thể chuyển sang khả năng giữ nhiệt và tối ưu hóa hiệu quả năng lượng cho hệ thống làm lạnh, thay vì chỉ tập trung vào khả năng chống bức xạ mặt trời. Ngoài ra, việc đảm bảo lớp cách nhiệt có độ kín khít cao là yếu tố then chốt để tránh lãng phí năng lượng và nâng cao hiệu quả sử dụng.

Tường có nguy cơ ẩm ướt – Ưu tiên vật liệu chống thấm tốt (XPS, PU)
Tại Sơn La, khí hậu thường xuyên ẩm ướt và có lượng mưa lớn, đặc biệt trong mùa bão, điều này dễ dẫn đến tình trạng thấm ẩm hoặc đọng nước trên các bức tường, đặc biệt là những khu vực ngoài trời, tường bao quanh hoặc những nơi có độ ẩm cao như nhà vệ sinh và nhà bếp. Để đảm bảo hiệu quả cách nhiệt và độ bền của các bức tường này, việc chọn lựa loại xốp cách nhiệt có khả năng chống thấm và kháng ẩm tốt là cực kỳ quan trọng. Những loại vật liệu này thường có cấu trúc kín, không thấm nước, giúp không khí ẩm không xâm nhập và ảnh hưởng đến chất lượng lớp cách nhiệt, từ đó duy trì tính năng cách nhiệt lâu dài và hạn chế sự phát triển của nấm mốc. Việc sử dụng vật liệu không có khả năng chống thấm trong những môi trường ẩm ướt có thể dẫn đến việc lớp cách nhiệt bị ngấm nước, giảm hiệu quả cách nhiệt và gây hư hại cho phần cấu trúc của tường theo thời gian.

Tường nội thất/ vách ngăn
Tường nội thất thường không phải tiếp xúc trực tiếp với các yếu tố thời tiết, do đó có thể sử dụng các loại vật liệu cách nhiệt mỏng hơn và linh hoạt hơn trong quá trình thi công. Trong lựa chọn vật liệu, ưu tiên thường được đặt vào khả năng cách âm tốt, trọng lượng nhẹ, dễ lắp đặt và đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng. Mặc dù không đối mặt với các điều kiện khí hậu khắc nghiệt, việc chọn lựa vật liệu vẫn cần chú trọng đến độ bền vững và khả năng duy trì chất lượng theo thời gian để tránh các vấn đề phát sinh sau này.

Một số hình ảnh thực tế Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Tường Nhà Sơn La
Các hình ảnh thực tế về việc thi công tấm cách nhiệt chống nóng tường nhà tại Sơn La thể hiện rõ quy trình và các loại vật liệu đa dạng được sử dụng. Trong đó, người ta thường thấy các tấm xốp cách nhiệt được dán trực tiếp lên bề mặt tường gạch thô, đôi khi kèm theo lớp lưới thủy tinh gia cố trước khi trát vữa để đảm bảo độ bền và độ bám dính. Ngoài ra, còn có những hình ảnh ghi lại quá trình lắp đặt các tấm Panel PU lớn, phẳng, được ghép nối một cách nhanh chóng để hình thành các bức tường bao che cho nhà xưởng hoặc các công trình dân dụng. Các chi tiết như mối nối, lớp keo chuyên dụng, cùng lớp hoàn thiện bên ngoài như sơn hoặc vữa đều được thể hiện rõ nét, minh họa cách các vật liệu này biến đổi những bức tường nóng nực thành lớp vỏ bảo vệ hiệu quả. Điều này góp phần tạo ra không gian sống mát mẻ hơn và giúp tiết kiệm năng lượng cho cộng đồng địa phương.








10 Điều cam kết chất lượng uy tín từ Triệu Hổ
- Sản phẩm chính hãng 100%: Đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng.
- Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Cung cấp giá tốt nhất trên thị trường.
- Sản phẩm đạt chất lượng: Được kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao.
- Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Đầy đủ tài liệu chứng nhận và nguồn gốc sản phẩm.
- Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Cung cấp mẫu sản phẩm để khách hàng dễ dàng lựa chọn.
- Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng, dễ dàng thực hiện đổi trả khi cần.
- Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Đảm bảo dịch vụ bảo hành chất lượng từ nhà sản xuất.
- Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Cung cấp hướng dẫn chi tiết để khách hàng thực hiện đúng cách.
- Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ luôn sẵn sàng để giúp đỡ bạn bất cứ lúc nào.
- Vận chuyển hàng toàn quốc: Giao hàng nhanh chóng đến mọi khu vực trên toàn quốc.

Một số câu hỏi liên quan đến Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Tường Nhà
Các loại Tấm Cách Nhiệt Tường Nhà phổ biến Sơn La?
Trên thị trường Sơn La, có nhiều loại vật liệu cách nhiệt tường nhà được ưa chuộng nhờ khả năng chống nóng hiệu quả phù hợp với đặc điểm khí hậu địa phương. Trong số đó, tấm xốp XPS nổi bật với cấu trúc các ô kín, giúp cách nhiệt tốt và chống thấm hiệu quả. Tấm xốp polyurethane (PU) cũng được đánh giá cao về khả năng cách nhiệt, mang lại hiệu quả cao trong việc giữ nhiệt cho không gian sống. Ngoài ra, các vật liệu như bông khoáng và thủy tinh không chỉ có khả năng cách nhiệt mà còn mang lại khả năng cách âm tốt và khả năng chống cháy, phù hợp với các tiêu chuẩn an toàn. Các lựa chọn khác như cao su xốp, túi khí, hay tấm xốp PE, OPP cũng được xem là những giải pháp lý tưởng để tối ưu hiệu quả cách nhiệt cho tường nhà tại địa phương.

Tấm cách nhiệt nào có hiệu quả tốt nhất về chống nóng?
Khi lựa chọn vật liệu cách nhiệt phù hợp, việc xem xét nhiều yếu tố là điều cần thiết để đảm bảo hiệu quả tối ưu, thay vì chỉ dựa vào loại vật liệu đơn thuần. Trong số các vật liệu phổ biến, tấm xốp polyurethane (PU) thường được đánh giá cao về khả năng cách nhiệt nhờ hệ số dẫn nhiệt thấp, mang lại hiệu quả cách nhiệt vượt trội. Bên cạnh đó, xốp XPS cũng là một lựa chọn xuất sắc, nổi bật với hiệu suất cách nhiệt cao và khả năng chống thấm nước tốt. Tuy nhiên, hiệu quả thực tế của vật liệu còn phụ thuộc vào độ dày của tấm, kỹ thuật thi công chính xác và vị trí của bức tường trong không gian. Chẳng hạn, tường hướng Tây thường cần các giải pháp cách nhiệt mạnh hơn để chống lại nhiệt độ cao và ánh nắng trực tiếp. Đặc biệt, đối với khí hậu của Sơn La, việc kết hợp vật liệu cách nhiệt với lớp phản xạ nhiệt như bề mặt bạc hoặc nhôm sẽ giúp tăng cường khả năng chống nóng, mang lại hiệu quả cách nhiệt tối ưu cho các bức tường tiếp xúc trực tiếp với nắng.

Tấm cách nhiệt tường nhà hiệu quả bao nhiêu?
Tấm cách nhiệt cho tường nhà đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì nhiệt độ trong không gian sống, giúp giảm nhiệt độ bên trong một cách rõ rệt. Chúng hoạt động như một lớp chắn vững chắc, ngăn chặn phần lớn bức xạ nhiệt từ ánh sáng mặt trời cũng như nhiệt độ cao từ môi trường bên ngoài truyền vào trong nhà. Hiệu quả của việc giảm nhiệt này thường nằm trong khoảng từ 3°C đến 6°C, nhưng có thể cao hơn nữa tùy thuộc vào nhiều yếu tố như loại và độ dày của vật liệu cách nhiệt, hướng của tường (đặc biệt tường hướng Tây thường có sự khác biệt rõ rệt) cùng với thiết kế tổng thể của công trình.

Có cần lựa chọn thêm yếu tố chống thấm và chống ẩm mốc không?
Việc lựa chọn các tấm cách nhiệt cho tường nhà cần đặc biệt chú trọng đến khả năng chống thấm và chống ẩm mốc, nhất là trong điều kiện khí hậu đặc trưng của Sơn La. Với đặc điểm khí hậu có độ ẩm cao, thường xuyên có mưa và thời tiết nồm ẩm vào một số thời điểm trong năm, các tấm cách nhiệt phải đảm bảo khả năng chống thấm vượt trội để duy trì hiệu quả. Nếu sử dụng loại tấm không có khả năng chống thấm tốt, chúng dễ bị thấm nước, giảm hiệu quả cách nhiệt ban đầu và có thể tạo điều kiện thuận lợi cho nấm mốc phát triển trên bề mặt tường. Điều này không chỉ ảnh hưởng đến vẻ đẹp của công trình mà còn gây hại đến sức khỏe của cư dân sinh sống trong đó.

Tấm cách nhiệt có thể thi công cho tường cũ và tường mới không?
Khi xây dựng tường mới, việc tích hợp các tấm cách nhiệt trong quá trình thi công là lựa chọn tối ưu nhất. Các tấm này có thể được lắp trực tiếp lên bề mặt tường gạch trước khi trát vữa và hoàn thiện, hoặc được chèn vào giữa các lớp tường trong trường hợp xây tường đôi. Phương pháp này giúp đảm bảo tính liên kết chặt chẽ và tối đa hóa hiệu quả của hệ thống cách nhiệt, mang lại sự đồng bộ và tiết kiệm năng lượng cho công trình. Trong quá trình cải tạo hoặc nâng cấp các bức tường cũ, tấm cách nhiệt vẫn có thể được áp dụng bằng cách ốp trực tiếp lên mặt trong hoặc mặt ngoài của tường hiện có. Sau đó, các bước hoàn thiện như trát, sơn hoặc ốp vật liệu trang trí có thể được thực hiện để tạo ra lớp phủ mới phù hợp với kiến trúc và thẩm mỹ của ngôi nhà. Dù phương pháp này có thể phức tạp hơn do yêu cầu xử lý bề mặt, nhưng hiệu quả chống nóng vẫn được nâng cao rõ rệt, góp phần tạo nên không gian sống thoải mái, tiện nghi hơn cho các ngôi nhà cũ cần nâng cấp.

Triệu Hổ có vận chuyển tấm cách nhiệt chống nóng đến Sơn La không?
Là một trong những nhà cung cấp vật liệu cách nhiệt hàng đầu, Triệu Hổ có khả năng vận chuyển các loại tấm cách nhiệt chống nóng đến Sơn La một cách nhanh chóng và đáng tin cậy. Công ty chuyên phân phối đa dạng các sản phẩm như bông cách nhiệt, tấm cách nhiệt, túi khí và nhiều loại vật liệu khác, nhằm đáp ứng nhu cầu của cả các công trình dân dụng lẫn công nghiệp. Để đảm bảo bạn có thông tin chính xác về chính sách vận chuyển, mức phí cụ thể cũng như thời gian giao hàng, tốt nhất bạn nên liên hệ trực tiếp với Triệu Hổ qua hotline, trang web hoặc các kênh truyền thông chính thức của họ. Điều này giúp bạn nhận được tư vấn chi tiết, phù hợp với yêu cầu về số lượng, loại sản phẩm và địa điểm nhận hàng tại Sơn La.

Dưới đây là những thông tin mà Triệu Hổ muốn gửi gắm đến quý khách hàng về dòng sản phẩm Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Tường Nhà Sơn La chính hãng hiện nay. Chúng tôi hy vọng rằng những chia sẻ này sẽ hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn giải pháp phù hợp để xác định loại vật liệu xây dựng một cách nhanh chóng, chính xác. Đừng ngần ngại liên hệ ngay với Triệu Hổ để nhận được tư vấn tận tâm, nhanh chóng và chi tiết, giúp công trình của bạn tiến gần hơn tới thành công.