Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà Phú Yên “Tư Vấn”

5/5 - (4833 bình chọn)

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà Phú Yên |Chốt Đơn| CK 5% – 10%

Mục lục ẩn

Trong khi mái nhà chủ yếu nhằm mục đích ngăn chặn nhiệt từ bên ngoài xâm nhập vào bên trong, thì Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà đóng vai trò như một lớp chắn thứ hai, trực tiếp ngăn chặn nhiệt lượng truyền xuống không gian sinh hoạt bên dưới. Điều này có nghĩa là, dù mái nhà có hấp thụ nhiệt, lớp cách nhiệt phía dưới trần vẫn có khả năng cô lập và giữ nhiệt lại, không để chúng lan tỏa vào các phòng trong nhà. Nhờ vào cơ chế này, không gian sống của bạn có thể trở nên mát mẻ hơn rõ rệt, đồng thời giúp tiết kiệm năng lượng một cách hiệu quả. Vậy, làm thế nào mà một giải pháp tưởng chừng đơn giản lại có thể biến ngôi nhà thành nơi mát mẻ, dễ chịu và còn giảm thiểu chi phí tiêu thụ năng lượng? Chúng ta hãy cùng khám phá sâu hơn về công nghệ đầy tiềm năng này.

Tìm hiểu Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng

Tấm cách nhiệt chống nóng là loại vật liệu xây dựng đặc biệt được thiết kế nhằm giảm thiểu sự truyền nhiệt giữa hai môi trường có nhiệt độ khác biệt. Nguyên tắc hoạt động của chúng dựa trên khả năng ngăn chặn ba hình thức truyền nhiệt chính gồm dẫn nhiệt, đối lưu nhiệt và bức xạ nhiệt. Thông thường, các tấm này được chế tạo từ những vật liệu có hệ số dẫn nhiệt thấp, có cấu trúc gồm các túi khí, sợi hoặc nhiều lớp màng phản xạ, giúp tạo ra các khoảng trống khí tĩnh để cản trở dòng chảy của nhiệt. Khi được lắp đặt trong công trình, tấm cách nhiệt tạo thành một lớp chắn hiệu quả, ngăn cản sự xâm nhập của nhiệt độ cao từ bên ngoài và hạn chế thất thoát khí lạnh hoặc nhiệt ấm từ bên trong ra ngoài. Nhờ đó, chúng giúp duy trì nhiệt độ ổn định, tạo môi trường sống và làm việc dễ chịu, đồng thời góp phần tiết kiệm năng lượng đáng kể.

Cần cách nhiệt chống nóng Trần nhà không?

Mặc dù mái nhà là nơi chịu trực tiếp tác động của nhiệt độ mặt trời, nhiệt lượng vẫn có khả năng truyền qua mái và tích tụ trong không gian nằm giữa mái và trần nhà, thường được gọi là không gian áp mái hoặc khoảng thông thủy. Việc áp dụng lớp cách nhiệt chống nóng cho trần nhà đóng vai trò như một rào cản trung gian, giúp ngăn chặn nhiệt lượng truyền vào không gian sinh hoạt của công trình. Tuy nhiên, trong một số trường hợp đặc thù, việc cách nhiệt trực tiếp trên mái nhà không thể thực hiện do các lý do như mái đã hoàn thiện, kết cấu phức tạp hoặc khó tiếp cận từ bên ngoài. Ngoài ra, những công trình có mái được thiết kế đặc biệt về kiến trúc, vật liệu hoặc màu sắc, mà chủ đầu tư hoặc kiến trúc sư muốn giữ nguyên hiện trạng để bảo đảm yếu tố thẩm mỹ tổng thể. Việc thi công cách nhiệt trực tiếp trên mái thường đòi hỏi chi phí cao hơn và thời gian dài hơn do tính phức tạp trong tháo dỡ và lắp đặt lại. Bên cạnh đó, can thiệp vào lớp mái hiện hữu để lắp đặt lớp cách nhiệt có thể ảnh hưởng đến lớp chống thấm trên cùng của công trình, gây ra những vấn đề về chống thấm và bảo vệ cấu trúc.

Ưu điểm Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà 

Giảm nhiệt độ toàn bộ căn nhà một cách hiệu quả

Trong khí hậu nóng bức của mùa hè tại Phú Yên, mái nhà thường hấp thụ và truyền nhiệt đáng kể vào không gian bên trong. Để giảm thiểu sự truyền nhiệt này, nhiều công trình thường bổ sung các vật liệu cách nhiệt trên trần nhà, tạo thành một lớp chắn vững chắc giúp ngăn chặn phần lớn nhiệt lượng xâm nhập. Nhờ đó, không gian bên trong nhà duy trì được nhiệt độ dễ chịu hơn nhiều so với bên ngoài, đặc biệt vào những giờ cao điểm nắng gắt như buổi trưa và chiều. Việc trần nhà được cách nhiệt tốt còn góp phần kiểm soát nhiệt độ tổng thể của toàn bộ không gian, giúp hệ thống điều hòa hoạt động hiệu quả hơn và giảm thiểu tiêu thụ năng lượng. Ngoài ra, điều này còn giúp duy trì một môi trường sống và làm việc thoải mái, ngay cả ở những khu vực không trực tiếp được làm mát.

Giảm chênh lệch nhiệt độ giữa các khu vực

Mặc dù từng tầng hoặc từng văn phòng có thể tự trang bị hệ thống làm lạnh riêng, nhưng các khu vực chung như hành lang, sảnh, cầu thang hay các khu vực công cộng thường ít hoặc không được lắp đặt điều hòa. Việc sử dụng lớp cách nhiệt trên trần nhà đóng vai trò quan trọng trong việc giảm lượng nhiệt truyền xuống từ mái, từ đó giúp hạn chế sự chênh lệch nhiệt độ lớn giữa các khu vực được điều hòa và các khu vực không có điều hòa. Nhờ đó, người sử dụng sẽ cảm thấy thoải mái hơn khi di chuyển giữa các không gian, tránh cảm giác sốc nhiệt mỗi khi ra vào các khu vực này.

Tiết kiệm chi phí điện năng khổng lồ

Vào mùa hè cao điểm, hóa đơn tiền điện dành cho điều hòa thường chiếm phần lớn ngân sách sinh hoạt hàng tháng. Việc sử dụng lớp cách nhiệt trên trần nhà có thể giúp giảm đáng kể chi phí điện năng tiêu thụ. Ngoài ra, các thiết bị làm mát không cần phải hoạt động liên tục với công suất tối đa, điều này không chỉ giúp tăng tuổi thọ của thiết bị mà còn giảm thiểu các khoản chi phí liên quan đến sửa chữa và bảo trì trong tương lai.

Thi công thuận tiện, phù hợp cho nhà cũ và mới

Việc tiếp cận mái nhà để tiến hành thi công hoặc di chuyển các dụng cụ lên cao thường gặp nhiều khó khăn và tiềm ẩn nguy cơ gây tai nạn. Chính vì vậy, phương pháp cách nhiệt trần nhà đã trở thành một giải pháp tối ưu, mang lại nhiều lợi ích vượt trội so với việc tác động trực tiếp vào kết cấu mái hiện có. Khi lựa chọn cách nhiệt trần nhà, quá trình thi công không cần phải can thiệp sâu vào cấu trúc mái, giúp hạn chế những phức tạp liên quan đến không gian hạn chế xung quanh. Thay vì phải tháo dỡ mái để lắp đặt vật liệu cách nhiệt, chỉ cần trải vật liệu này lên mặt trên của trần thạch cao hoặc trần bê tông hiện có, tiết kiệm đáng kể thời gian và công sức. Phương pháp này còn giúp bảo vệ lớp chống thấm của mái khỏi bị ảnh hưởng trực tiếp, giảm thiểu nguy cơ thấm dột về sau – một vấn đề thường gặp phải trong quá trình sửa chữa mái. So với việc làm lại toàn bộ mái nhà, chi phí cho việc cách nhiệt trần nhà thường thấp hơn nhiều, mang lại hiệu quả kinh tế cao và tối ưu hóa ngân sách đầu tư.

Chống ẩm mốc và giảm tiếng ồn (tùy loại vật liệu)

Nhiều loại vật liệu cách nhiệt như bông khoáng, XPS, EPS và PE OPP có đặc tính chống thấm và chống ẩm hiệu quả, giúp ngăn chặn sự phát triển của nấm mốc trên trần nhà, từ đó bảo vệ sức khỏe và duy trì vẻ đẹp cho không gian sống. Ngoài ra, các vật liệu này còn có khả năng giảm thiểu tiếng ồn từ các hoạt động thi công hoặc những cơn mưa lớn đột ngột, mang lại sự yên tĩnh và thoải mái cho không gian bên trong nhà.

Giải Pháp Tấm Cách Nhiệt Phổ Biến Cho Trần nhà Phú Yên

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà Bông Khoáng Phú Yên

Tấm cách nhiệt chống nóng trần nhà bằng bông khoáng là một giải pháp tối ưu để cách nhiệt và cách âm cho nhiều loại công trình khác nhau, từ các nhà xưởng công nghiệp đến các công trình dân dụng. Vật liệu này nổi bật với khả năng cách nhiệt vượt trội nhờ thành phần chính là quặng đá Bazan và Dolomit, được nung chảy ở nhiệt độ khoảng 1600 độ C để tạo thành nguyên liệu ban đầu. Sau đó, nguyên liệu này được xé thành các sợi nhỏ và pha trộn với các hóa chất chuyên dụng để tăng cường tính năng. Cấu trúc của Rockwool gồm các sợi bông siêu mịn được nén chặt thành các tấm, giúp vật liệu vừa nhẹ, dễ thi công, lại đảm bảo độ bền vững và hiệu quả trong cách nhiệt cũng như chống nóng.

Thông số kỹ thuật bông khoáng

  • Thông số kỹ thuật chung
CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Chiều dày chuẩn (mm) 25; 50; 75; 100
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 40; 60; 80; 100; 120
Kích thước (mm) 1200 x 610; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C 0,0182
Nhiệt độ làm việc 450°C – 650°C
Độ bền nén (kN/m2 ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (V) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Độ giãn nở (°C) – 20 – 80
Phần trăm giãn nở – 0,102 – 0,113
  • Thông số kỹ thuật tấm bông khoáng
ROCKWOOL TẤM

( Đơn vị: Kiện)

Chiều rộng (mm) 600
Chiều dài (mm) 1200
Thể tích (m3) 0,216
Tỷ trọng (kg/m3) 40; 50; 60; 80;100; 120
Độ dày 25; 50; 75; 100
Số lượng tấm trong một kiện(tương ứng độ dày) 12; 6; 4; 3
Diện tích kiện hàng (m2)(tương ứng độ dày) 8.64; 4.32; 2.88; 2.16
Vị trí ứng dụng Thông thường dùng cho bề mặt phẳng
  • Thông số kỹ thuật cuộn bông khoáng
ROCKWOOL CUỘN

( Đơn vị: Cuộn)

Loại cuộn Có lưới và không có lưới
Chiều rộng (mm) 600
Chiều dài cuộn bông (mm)(tương ứng độ dày) 5000; 5000; 1800; 1800
Thể tích 0,216
Tỷ trọng (kg/m3) 40; 50; 60; 80;100; 120
Độ dày 25; 50; 75; 100
Vị trí ứng dụng Thông thường dùng cho bề mặt cong

Bảng giá Bông Khoáng tại Phú Yên (03/2026)

  • Bảng giá Bông Khoáng Tấm tại Phú Yên (03/2026)
Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/kiện)
1Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Thái Lan 660.000
2Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Thái Lan 825.000
3Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.005.000
4Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.170.000
5Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Ấn Độ487.500
6Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Ấn Độ645.000
7Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Ấn Độ825.000
8Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Ấn Độ975.000
9Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Ấn Độ1.185.000
10Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam510.000
11Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam525.000
12Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam555.800
13Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam615.000
14Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam690.800
15Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam780.000
16Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Trung Quốc405.000
17Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Trung Quốc435.000
18Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc472.500
19Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc532.500
20Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc615.000
21Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc675.000
  • Bảng giá Bông Khoáng Cuộn tại Phú Yên (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/cuộn)
1Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam344.000
2Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam371.200
3Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam388.000
4Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam444.800
5Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam536.000
6Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam640.000
3Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc368.000
4Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc456.000
5Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc544.000
6Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc728.000
Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà Bông Khoáng Xem giá ngay

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà xốp EPS Phú Yên

Xốp EPS nổi bật với khả năng chịu nhiệt rộng từ −20°C đến 75°C, cùng với hệ số dẫn nhiệt cực thấp chỉ 0.034 W/m.k, thể hiện khả năng cách nhiệt vượt trội. Nhờ đó, nó giúp giữ cho nhiệt độ bên trong ngôi nhà luôn ổn định, giảm thiểu tối đa sự truyền nhiệt từ bên ngoài vào và ngược lại, từ đó góp phần tiết kiệm năng lượng cho các hệ thống làm mát hoặc sưởi ấm. Ngoài ra, xốp EPS còn có khả năng cách âm xuất sắc, lên tới 50 dB, giúp hạn chế tiếng ồn một cách hiệu quả, mang lại không gian sống yên tĩnh và thoải mái hơn. Đặc biệt, nhờ vào cấu trúc kín đặc, loại vật liệu này không chỉ chống thấm nước tốt mà còn ngăn chặn sự hình thành của nấm mốc và vi khuẩn, góp phần kéo dài tuổi thọ của công trình và giữ gìn vẻ đẹp bền lâu qua thời gian.

Thông số kỹ thuật Xốp EPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Cấp I II III
Tỷ trọng (Kg / m3) 15 20 30
Độ bền nén (KPA) > 60 > 100 > 150
Hệ số dẫn nhiệt (W / mk) <0,040 <0,040 <0,039
Tính ổn định kích thước (%) 5 5 5
Hệ số (Ng/Pa m-s) <9.5 <4.5 <4.5
Tính hút ẩm (% (V / v)) 6 4 2
Độ bền uốn (N) 15 25 35
Biến dạng uốn (mm) <20 <20 <20
Chỉ số Oxy (%) <30 <30 <30
Kích thước block (m) 1×1.2×2,1×1.2×4 1×1.2×2,1×1.2×4 1×1.2×2,1×1.2×4
Độ dày (mm) theo yêu cầu theo yêu cầu theo yêu cầu

Bảng giá Xốp EPS tại Phú Yên (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m3)
1Xốp EPS 6kg/m3(±), không chống cháy665.000
2Xốp EPS 8kg/m3(±), không chống cháy851.000
3Xốp EPS 10kg/m3(±), không chống cháy1.059.600
4Xốp EPS 12kg/m3(±), không chống cháy1.268.300
5Xốp EPS 14kg/m3(±), không chống cháy1.476.900
6Xốp EPS 16kg/m3(±), không chống cháy1.685.500
7Xốp EPS 18kg/m3(±), không chống cháy1.894.100
8Xốp EPS 20kg/m3(±), không chống cháy2.200.100
9Xốp EPS 22kg/m3(±), không chống cháy2.418.500
10Xốp EPS 24kg/m3(±), không chống cháy2.636.800
11Xốp EPS 26kg/m3(±), không chống cháy2.855.200
12Xốp EPS 28kg/m3(±), không chống cháy3.073.600
13Xốp EPS 30kg/m3(±), không chống cháy3.291.900
Khám phá ưu điểm về cách nhiệt, cách âm và chống ẩm mốc cho Trần nhà Xem chi tiết báo  giá!

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà xốp XPS Phú Yên

Xốp XPS nổi bật với khả năng chịu nhiệt rộng, từ -60°C đến 75°C, đảm bảo duy trì hiệu suất ổn định ngay cả trong những điều kiện môi trường khắc nghiệt nhất. Với hệ số dẫn nhiệt chỉ 0.035 W/m.k, vật liệu này tối ưu hóa khả năng cách nhiệt, giúp kiểm soát luồng không khí một cách hiệu quả và duy trì nhiệt độ ổn định trong các khu vực như sàn, vách và mái nhà. Nhờ đó, không chỉ nâng cao sự thoải mái mà còn giảm thiểu đáng kể sự mất năng lượng. Ngoài ra, xốp XPS còn có khả năng cách âm tốt, từ 30 dB đến 35 dB, góp phần giảm thiểu tiếng ồn từ bên ngoài, tạo ra một không gian sống yên tĩnh, thoải mái hơn cho người sử dụng.

 

Thông số kỹ thuật Xốp XPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Phân loại XPS 150; 200; 250; 300;400
Tỷ trọng (%:ASTM 1622) 32;36;40
Cường độ nén (kPa:ASTM 1621) 150 – 350
Hấp thụ nước (%:ASTM C272) < 1%
Hệ số dẫn nhiệt (W/m.k:ASTM C518) 0.027 – 0.035
Độ bền uốn (kPa:ASTM C203) > 300
Độ dày (mm) 20 – 75
Rộng (mm) 605; 1210
Dài (mm) 1210; 1800; 2400

Bảng giá Xốp XPS tại Phú Yên (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT20mm58.800
2Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
3Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm79.500
4Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm99.100
5Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100
6Tấm xốp XPS 32kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm117.500
7Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
8Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm72.600
9Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm88.700
10Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm93.300
11Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm109.400
12Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm115.200
13Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100

Vật Liệu Cách Nhiệt Cách Âm XPS: Khả năng cách nhiệt vượt trội, chống ẩm mốc, bền bỉ theo thời gian. Nhận báo giá ngay!

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà xốp PU Phú Yên

Tấm cách nhiệt chống nóng trần nhà được làm từ các vật liệu như xốp PU (Polyurethane) hoặc PIR (Polyisocyanurate), đang ngày càng được ưa chuộng nhờ tính tiện ích và thân thiện với môi trường. Loại tấm này có cấu trúc đặc biệt gồm ba lớp: lõi trung tâm là xốp PU hoặc PIR với khả năng cách nhiệt xuất sắc nhờ vào kết cấu bọt khí kín, giúp giảm thiểu sự truyền nhiệt từ bên ngoài vào trong nhà. Phía trên và dưới của lõi là hai lớp bề mặt vững chắc, có thể là giấy xi măng hoặc giấy bạc/giấy nhôm, nhằm tăng cường độ bền, phản xạ nhiệt tốt hơn và chống ẩm hiệu quả. Nhờ sự kết hợp hoàn hảo này, tấm cách nhiệt không chỉ giúp giữ cho không gian nội thất luôn mát mẻ, ổn định nhiệt độ mà còn có khả năng cách âm tốt, mang lại sự yên tĩnh và thoải mái cho ngôi nhà của bạn.

Thông số kỹ thuật Xốp PU

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 45 – 55
Kích thước (mm) 1200 x 600; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất hút nước theo thể tích (%V) 0,86
Hệ số dẫn nhiệt (W/moK) 0,023
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C) 0,0182
Độ bền nén (kN/m2) ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (tiêu chuẩn Mỹ) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Khả năng chống cháy lan (tiêu chuẩn Đức) B2
Độ giãn nở (-20 độ C – 80 độ C) – 0,102 – 0,113

Bảng giá Xốp PU tại Phú Yên (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm765.000
2Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm990.000
3Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.222.500
4Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.447.500
5Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm562.500
6Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm742.500
7Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm952.500
8Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.177.500
9Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm697.500
10Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm922.500
11Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.149.000
12Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.377.000
13Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm492.000
14Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm667.500
15Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm880.500
16Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.105.500
17Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm729.000
18Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm957.000
19Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.185.000
20Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.413.000
21Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm528.000
22Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm705.000
23Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm922.500
24Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.147.500
Vật liệu cách nhiệt cách âm PU: Giải pháp cách nhiệt chống nóng, chống ẩm kinh tế cho mái và tường. Khám phá ngay bảng giá!

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà xốp PE OPP Phú Yên

Trong những ngày hè oi bức, việc chống nóng cho trần nhà trở nên cấp thiết để duy trì sự thoải mái trong không gian sống. Một giải pháp hiệu quả và an toàn được nhiều người lựa chọn chính là sử dụng tấm cách nhiệt chống nóng trần nhà bằng xốp PE OPP. Với hệ số dẫn nhiệt cực thấp chỉ 0.032 W/mk ở nhiệt độ 23∘C, loại vật liệu này mang lại khả năng cách nhiệt vượt trội, giúp giảm thiểu nhiệt lượng truyền vào từ 60% đến 80%, đồng thời đạt hiệu quả cách nhiệt từ 95-97%. Nhờ đó, không gian bên trong luôn giữ được sự mát mẻ, dễ chịu ngay cả trong những ngày hè gay gắt nhất. Việc này không chỉ tạo ra một môi trường sống dễ chịu, mà còn góp phần tiết kiệm đáng kể năng lượng tiêu thụ, giảm thiểu chi phí điện năng cho các thiết bị làm mát như quạt hoặc điều hòa.

Thông số kỹ thuật Xốp PE OPP

CÁC CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Độ dày (mm) 1; 2; 3; 5; 10; 15; 20; 30; 50
Chiều dài (m) 25; 50; 100
Khổ rộng (mm) 1000
Cấu tạo 1 lớp PE và 2 lớp OPP
Độ thẩm thấu hơi nước (kg/Pa.s.m) 8.19× 10-15
Hệ số dẫn nhiệt (w/mk) 32
Cách nhiệt (%) 95-97
Chống ồn (%) 75-85
Trọng lượng (kg) 13-15
Tiêu chuẩn Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9000.
Màu sắc Sáng bạc

Bảng giá Xốp PE OPP tại Phú Yên (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/md)
1Mút Xốp PE OPP – 2mm, 1 mặt bạc9.500
2Mút Xốp PE OPP – 3mm, 1 mặt bạc11.400
3Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc13.100
4Mút Xốp PE OPP – 8mm, 1 mặt bạc21.000
5Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc23.700
6Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc39.000
7Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc48.000
8Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc59.400
9Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc69.000
10Mút Xốp PE OPP – 50mm, 1 mặt bạc117.000
11Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo46.500
12Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo60.000
13Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo76.500
14Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo90.000
15Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo102.000
16Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo112.500
17Mút Xốp PE FOAM – 1mm, không keo, không bạc1.700
18Mút Xốp PE FOAM – 2mm, không keo, không bạc3.300
19Mút Xốp PE FOAM – 3mm, không keo, không bạc5.000
20Mút Xốp PE FOAM – 8mm, không keo, không bạc16.200
21Mút Xốp PE FOAM – 10mm, không keo, không bạc19.500
22Mút Xốp PE FOAM – 15mm, không keo, không bạc31.500
23Mút Xốp PE FOAM – 20mm, không keo, không bạc40.500
24Mút Xốp PE FOAM – 25mm, không keo, không bạc54.000
25Mút Xốp PE FOAM – 30mm, không keo, không bạc62.300
26Mút Xốp PE FOAM – 50mm, không keo, không bạc112.500
Vật Liệu Cách Nhiệt Cách Âm PE OPP: Giải pháp cách nhiệt chống nóng, chống ẩm kinh tế cho mái và tường. Khám phá ngay bảng giá!

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà Túi Khí Phú Yên

Tấm cách nhiệt chống nóng trần nhà sử dụng công nghệ túi khí cách âm cách nhiệt là một giải pháp hiện đại và hiệu quả cao. Sản phẩm này được chế tạo nhằm tối ưu hóa khả năng chống truyền nhiệt và giảm âm thanh truyền qua tường, trần nhà. Cấu tạo của nó gồm một hoặc nhiều lớp màng nhôm nguyên chất có khả năng phản xạ nhiệt tối ưu, kết hợp với các túi khí polyethylene (PE) nằm giữa các lớp màng này. Nhờ lớp túi khí này, hình thành một lớp đệm không khí tĩnh, đóng vai trò như một rào chắn vững chắc, góp phần làm chậm quá trình trao đổi nhiệt giữa không gian bên trong và bên ngoài ngôi nhà. Bên cạnh đó, cấu trúc của túi khí còn giúp hấp thụ và giảm thiểu tiếng ồn, đem lại không gian sống mát mẻ, yên tĩnh hơn cho gia đình.

 

Thông số kỹ thuật Túi khí cách âm cách nhiệt

  • Thông số Túi khí Cát Tường 
CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Kích thước (RộngxDài:mm) 1550×40000
Độ dày (mm) Tùy loại
Độ cách nhiệt trước/ sau 46,6 độ C/ 25,2 độ C
Giới hạn chịu nhiệt -50 – 100 độ C
Độ rộng cuộn(m) 1,55
Chiều dài cuộn (m) 40
Độ chịu lực kéo căng (kg/mm2) 23 – 29
Độ dãn dài (%) 90% – 130%
Độ co khi chịu nhiệt (%) 1.1 – 1,7
Chiều rộng (mm) 1550 x 40000
  • Thông số Túi khí Việt Nhật
CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Độ dày 4 – 5 mm
Chiều dài 40 m (có thể thay đổi theo yêu cầu)
Chiều rộng 1.55 m
Độ chịu nhiệt ≤ 80°C
Độ phản xạ 95 – 97%
Khả năng cách âm Giảm từ 60 – 70% tiếng ồn
Độ bền kéo đứt ≤ 50 KN/m²
Áp lực vỡ khí ≥ 175 KN/m²

Bảng giá Túi khí cách âm cách nhiệt tại Phú Yên (03/2026)

  • Bảng giá túi khí cách âm cách nhiệt Cát Tường
Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
1Cách nhiệt Cát Tường A1 (1 mặt nhôm) W1550xL40000mmm239.100
2Cách nhiệt Cát Tường A2 ( 2 mặt nhôm ) W1550xL40000mmm254.400
3Cách nhiệt Cát Tường P1 (1 mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mmm225.500
4Cách nhiệt Cát Tường P2 (2 mặt xi mạ nhôm)m233.200
5Cách nhiệt Cát Tường AP (1 mặt nhôm & một mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mmm245.100
6Cách nhiệt Cát Tường A2-2L(2 mặt nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mmm272.300
7Cách nhiệt Cát Tường P2-2L(2 mặt xi mạ nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mmm255.300
8Băng dính hai mặt chuyên dùng W50xL45000mmcuộn81.600
9Nẹp tôn W50xL300000mmmd8.500
  • Bảng giá túi khí cách âm cách nhiệt Việt Nhật

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m²)
1Cách nhiệt túi khí Việt Nhật Ranko P2 (2 mặt xi mạ nhôm)17.300
2Cách nhiệt túi khí Việt Nhật Pro P2 (2 mặt xi mạ nhôm)19.400
Tìm hiểu thêm túi khí cách âm cách nhiệt phổ biến nhất tại Phú Yên

Ứng dụng linh hoạt Tấm Cách Nhiệt Phổ Biến Cho Trần nhà 

Ứng dụng dân dụng

Tại Phú Yên, việc cách nhiệt cho trần nhà, thường là trần thạch cao của tầng trên cùng hoặc trần bê tông của tầng mái, đóng vai trò vô cùng quan trọng và mang lại nhiều lợi ích thực tiễn. Phương pháp này giúp giảm nhiệt độ trong không gian sống một cách rõ rệt, biến những căn nhà nóng bức trở nên dễ chịu hơn, đặc biệt là vào những ngày hè oi bức cả ban ngày lẫn đêm. Nhờ đó, chi phí điện năng sử dụng hệ thống điều hòa và quạt cũng được tiết kiệm đáng kể, giảm bớt gánh nặng tài chính trong mùa hè oi ả tại Phú Yên. Thêm vào đó, quá trình thi công cách nhiệt trần nhà khá đơn giản, ít tốn kém và không gây ảnh hưởng đến kết cấu của mái nhà hiện có, phù hợp cho cả những công trình xây mới lẫn các ngôi nhà đã đi vào hoạt động muốn nâng cao khả năng chống nóng. Hơn nữa, biện pháp này còn góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân, giúp họ có giấc ngủ ngon hơn, sinh hoạt và làm việc trong môi trường thoải mái hơn ngay trong chính ngôi nhà của mình.

Ứng dụng trong Công nghiệp

Trong các nhà xưởng, kho bãi hoặc nhà máy, việc ứng dụng lớp cách nhiệt chống nóng cho trần nhà đóng vai trò quan trọng về mặt kinh tế và vận hành. Những không gian rộng lớn này thường có mái tôn hoặc mái panel tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời, gây ra sự tích tụ nhiệt độ cực kỳ cao bên trong. Việc lắp đặt lớp cách nhiệt giúp duy trì nhiệt độ ổn định, hỗ trợ quy trình sản xuất diễn ra suôn sẻ và bảo vệ các thiết bị máy móc khỏi tác động của nhiệt độ gây giãn nở hoặc co ngót, từ đó giữ cho chất lượng sản phẩm luôn đảm bảo. Ngoài ra, lợi ích đáng kể còn nằm ở việc giảm đáng kể chi phí làm mát cho toàn bộ khu vực rộng lớn, vốn tiêu tốn năng lượng lớn. Môi trường làm việc trở nên mát mẻ và dễ chịu hơn, giúp nâng cao hiệu suất lao động, giảm mệt mỏi và hạn chế rủi ro tai nạn cho công nhân. Đặc biệt, đối với các kho chứa hàng hóa nhạy cảm với nhiệt độ như thực phẩm, dược phẩm hay thiết bị điện tử, lớp cách nhiệt trần nhà là yếu tố then chốt để duy trì chất lượng sản phẩm. Một số vật liệu công nghiệp còn có khả năng chống cháy hoặc giảm tiếng ồn, góp phần nâng cao an toàn và tạo ra môi trường làm việc an toàn, thân thiện hơn.

Một số hình ảnh thực tế Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà Phú Yên

Trong vai trò là người đồng hành đáng tin cậy trên hành trình tìm kiếm các giải pháp chống nóng cho ngôi nhà hoặc công trình của bạn, Triệu Hổ hiểu rõ rằng đôi khi, những thông tin bằng lời nói hoặc mô tả không thể thay thế được sức mạnh của những hình ảnh thực tế từ công trình. Tại Phú Yên, nơi mà cái nắng oi ả đã trở thành một phần không thể thiếu của cuộc sống hàng ngày, việc xem xét trực tiếp các hình ảnh về hiệu quả của Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà sẽ mang lại cho bạn một cái nhìn rõ ràng, chân thực và đáng tin cậy hơn so với các mô tả lý thuyết.

 

 

 

 

 

 

10 Điều cam kết chất lượng uy tín từ Triệu Hổ

  • Sản phẩm chính hãng 100%: Đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng.
  • Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Cung cấp giá tốt nhất trên thị trường.
  • Sản phẩm đạt chất lượng: Được kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao.
  • Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Đầy đủ tài liệu chứng nhận và nguồn gốc sản phẩm.
  • Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Cung cấp mẫu sản phẩm để khách hàng dễ dàng lựa chọn.
  • Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng, dễ dàng thực hiện đổi trả khi cần.
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Đảm bảo dịch vụ bảo hành chất lượng từ nhà sản xuất.
  • Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Cung cấp hướng dẫn chi tiết để khách hàng thực hiện đúng cách.
  • Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ luôn sẵn sàng để giúp đỡ bạn bất cứ lúc nào.
  • Vận chuyển hàng toàn quốc: Giao hàng nhanh chóng đến mọi khu vực trên toàn quốc.

Một số câu hỏi liên quan đến Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà

Tại Phú Yên có các loại Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà nào?

Tại Phú Yên, thị trường cung cấp nhiều loại Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà nhằm đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng và doanh nghiệp. Trong đó, các loại tấm xốp cách nhiệt như XPS và EPS được sử dụng phổ biến nhờ đặc tính nhẹ, dễ thi công, đồng thời có khả năng cách nhiệt và chống ẩm hiệu quả. Bông khoáng cũng là lựa chọn phổ biến với khả năng cách nhiệt và cách âm vượt trội, cùng với khả năng chịu nhiệt cao. Ngoài ra, túi khí cách nhiệt PE OPP hoạt động dựa trên nguyên lý phản xạ nhiệt, có đặc điểm nhẹ, mỏng và dễ lắp đặt, thường được sử dụng cho các công trình mái tôn hoặc các giải pháp nhanh chóng. Thêm vào đó, gạch mát Panel PU kết hợp lớp Polyurethane (PU) cách nhiệt ở giữa và lớp xi măng mỏng bên ngoài, mang lại độ bền cao, khả năng cách nhiệt tốt và dễ thi công, phù hợp cho các công trình cần giải pháp cách nhiệt hiệu quả.

Làm thế nào để chọn loại tấm cách nhiệt phù hợp?

Việc chọn loại tấm cách nhiệt chống nóng cho trần nhà cần xem xét kỹ lưỡng nhiều khía cạnh nhằm đạt được hiệu quả tốt nhất và tiết kiệm chi phí. Các yếu tố quan trọng bao gồm ngân sách dự kiến, điều kiện khí hậu của khu vực, cấu trúc của mái và trần nhà, khả năng thi công cũng như các yếu tố khác liên quan đến đặc thù của công trình.

Công trình cao tầng tại Phú Yên đã được cách nhiệt chống nóng mái nhà, có cần cách nhiệt chống nóng trần nhà nữa không?

Trong các công trình cao tầng tại Phú Yên như nhà cao tầng, khách sạn, văn phòng và tòa nhà, việc đã lắp đặt lớp cách nhiệt chống nóng cho mái nhà là bước quan trọng để giảm nhiệt lượng. Tuy nhiên, để nâng cao hiệu quả chống nóng, việc bổ sung thêm lớp cách nhiệt cho trần nhà mang lại lợi ích lớn bằng cách tạo thành một lớp bảo vệ kép, giúp kiểm soát nhiệt độ tốt hơn cho các tầng phía dưới. Dù mái nhà đã được cách nhiệt, vẫn còn một phần nhiệt có thể truyền qua, nhưng lớp cách nhiệt trần nhà sẽ ngăn chặn hiệu quả lượng nhiệt này xâm nhập vào không gian bên trong. Ngoài ra, nhiều loại vật liệu cách nhiệt trần nhà còn có khả năng cách âm, giúp giảm thiểu tiếng ồn từ các tầng trên truyền xuống, góp phần tạo nên một môi trường sống yên tĩnh và thoải mái hơn.

Triệu Hổ có vận chuyển tấm cách nhiệt chống nóng đến Phú Yên không?

Là một trong những nhà cung cấp vật liệu cách nhiệt hàng đầu, Triệu Hổ có khả năng vận chuyển Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà đến khu vực Phú Yên một cách nhanh chóng và đáng tin cậy. Công ty chuyên cung cấp đa dạng các sản phẩm như bông cách nhiệt chống nóng, tấm cách nhiệt, túi khí cùng nhiều loại vật liệu phù hợp cho các công trình dân dụng và công nghiệp. Để cập nhật thông tin chính xác về chính sách vận chuyển, mức phí, thời gian giao hàng cũng như các yêu cầu cụ thể về số lượng và loại sản phẩm, bạn nên liên hệ trực tiếp với Triệu Hổ qua hotline, trang web hoặc các kênh thông tin chính thức của họ. Thao tác này sẽ giúp bạn nhận được tư vấn tận tình, phù hợp nhất với nhu cầu của mình tại Phú Yên.

Triệu Hổ xin gửi tới quý khách hàng những thông tin quan trọng về sản phẩm Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà Phú Yên chính hãng hiện nay. Chúng tôi hy vọng rằng những chia sẻ này sẽ hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn vật liệu phù hợp một cách nhanh chóng và chính xác nhất cho công trình của mình. Đừng ngần ngại liên hệ với Triệu Hổ để nhận được sự tư vấn tận tâm, chi tiết và nhanh chóng, giúp đưa dự án của bạn tiến gần hơn tới thành công.

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Cam kết chính hãng 100%.

2. Giá cả cạnh tranh, hợp lý.

3. Đảm bảo chất lượng vượt trội.

4. Hồ sơ chất lượng và xuất xứ chuẩn.

5. Đa dạng mẫu mã thử nghiệm.

6. Chính sách đổi trả minh bạch.

7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.

8. Hướng dẫn thi công tận tình.

9. Chăm sóc nhiệt tình 24/7.

10. Giao hàng nhanh chóng toàn quốc.