Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông Hưng Yên “Bản Vẽ Mẫu”

5/5 - (5114 bình chọn)

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông Hưng Yên |Dễ Sử Dụng| CK 5% – 10%

Mục lục ẩn

Tại Hưng Yên, việc sử dụng các giải pháp cách nhiệt cho các công trình xây dựng ngày càng trở nên quan trọng, đặc biệt là đối với các sàn mái bê tông. Dù rằng mái bê tông có khả năng cách nhiệt tốt hơn so với mái tôn nhờ vào trọng lượng và độ dày của vật liệu, nhưng để đảm bảo hiệu quả chống nóng tối ưu, việc lắp đặt các tấm cách nhiệt chuyên dụng vẫn là điều cần thiết. Điều này giúp công trình không chỉ giữ được nhiệt độ phù hợp mà còn tiết kiệm năng lượng và nâng cao mức độ thoải mái cho người sử dụng.

Tìm hiểu Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng

Tấm cách nhiệt chống nóng là vật liệu chuyên dụng trong xây dựng, có chức năng giảm thiểu tối đa việc truyền nhiệt giữa hai môi trường có nhiệt độ chênh lệch. Chúng hoạt động dựa trên nguyên lý cản trở ba phương thức truyền nhiệt chính là dẫn nhiệt, đối lưu và bức xạ nhiệt. Để đạt hiệu quả cao, các tấm cách nhiệt thường được sản xuất từ các vật liệu có hệ số dẫn nhiệt thấp, với cấu trúc dạng bọt khí, sợi hoặc kết hợp nhiều lớp tạo thành các túi khí tĩnh. Các túi khí này đóng vai trò then chốt trong việc ngăn chặn sự di chuyển của nhiệt. Khi lắp đặt vào công trình, tấm cách nhiệt tạo thành một lớp rào cản hiệu quả, giúp ngăn cản nhiệt độ cao từ bên ngoài xâm nhập vào bên trong và hạn chế thất thoát hơi lạnh hoặc nhiệt ấm từ trong ra ngoài. Nhờ đó, không gian sống và làm việc luôn duy trì ở nhiệt độ ổn định, dễ chịu, đồng thời góp phần tiết kiệm năng lượng cho các hệ thống làm mát hoặc sưởi ấm.

Sàn Mái Bê Tông là vị trí nào? Cách nhiệt có quan trọng không?

Sàn mái bê tông là một trong những kiểu kiến trúc mái phổ biến và được ưa chuộng trong xây dựng hiện đại nhờ vào khả năng chịu lực vượt trội của bê tông cốt thép, tạo thành một bề mặt mái cứng chắc và vững chãi. Chức năng chính của loại mái này không chỉ là bảo vệ ngôi nhà khỏi các tác động khắc nghiệt của thời tiết như nắng gắt, mưa lớn hay gió bão mà còn đảm bảo sự ổn định và an toàn cho toàn bộ kết cấu công trình. Tuy nhiên, vì sàn mái bê tông tiếp xúc trực tiếp với môi trường bên ngoài, đặc biệt là ánh nắng mặt trời, nên việc không có hệ thống cách nhiệt hiệu quả có thể dẫn đến việc nhiệt lượng truyền trực tiếp xuống các không gian bên trong, khiến ngôi nhà trở nên nóng nực và ẩm ướt hơn. Điều này không chỉ gây cảm giác khó chịu mà còn làm tăng đáng kể công suất hoạt động của các hệ thống điều hòa, từ đó làm tăng chi phí điện năng tiêu thụ. Bên cạnh đó, sự chênh lệch nhiệt độ giữa trong và ngoài nhà còn có thể gây ra hiện tượng co giãn vật liệu, làm giảm tuổi thọ của mái và các lớp hoàn thiện, thậm chí dẫn đến nứt nẻ hoặc thấm dột. Để khắc phục vấn đề này, việc lắp đặt hệ thống cách nhiệt tốt sẽ giúp duy trì nhiệt độ ổn định bên trong, giảm áp lực lên hệ thống làm mát, tiết kiệm năng lượng và bảo vệ kết cấu mái khỏi những ảnh hưởng tiêu cực của biến đổi nhiệt độ. Vì vậy, đầu tư vào hệ thống cách nhiệt cho sàn mái bê tông không chỉ mang lại sự thoải mái cho sinh hoạt mà còn là một quyết định thông minh góp phần nâng cao độ bền và tuổi thọ của ngôi nhà trong dài hạn.

Ưu điểm tấm cách nhiệt chống nóng Sàn Mái Bê Tông 

Hiệu quả cách nhiệt vượt trội

Một trong những lợi ích nổi bật của tấm cách nhiệt chính là khả năng cách nhiệt tối ưu, giúp hạn chế sự truyền nhiệt một cách hiệu quả. Trong các công trình xây dựng, sàn mái bê tông thường là nơi hấp thụ lượng nhiệt lớn nhất từ ánh sáng mặt trời. Tuy nhiên, với việc sử dụng lớp cách nhiệt, phần lớn lượng nhiệt này sẽ bị ngăn chặn không cho truyền xuống các không gian bên dưới, qua đó giảm đáng kể nhiệt độ trong nhà hoặc văn phòng. Nhờ vậy, môi trường sống và làm việc trở nên mát mẻ hơn, mang lại sự thoải mái cho người sử dụng.

Hỗ trợ và gián tiếp góp phần hạn chế thấm dột

Tại Hưng Yên, việc chống nóng cho sàn mái bê tông đóng vai trò vô cùng quan trọng trong việc duy trì sự thoải mái và độ bền của công trình. Mặc dù bê tông có khả năng cách nhiệt tốt hơn mái tôn, nhưng trong những ngày nắng nóng gay gắt, nhiệt độ trên mái vẫn có xu hướng tăng cao, gây ra nhiều vấn đề như làm nóng không gian bên trong, tiêu thụ nhiều điện năng để làm mát và làm tăng nguy cơ co giãn vật liệu, dẫn đến nứt nẻ hoặc thấm dột. Vì vậy, việc sử dụng các loại tấm cách nhiệt chống nóng là giải pháp tối ưu, giúp giảm nhiệt hiệu quả, tiết kiệm năng lượng và duy trì nhiệt độ ổn định cho mái nhà. Đồng thời, phương pháp này còn góp phần hạn chế các hiện tượng nứt nẻ, bảo vệ lớp chống thấm, từ đó kéo dài tuổi thọ của công trình và mang lại không gian sống thoáng đãng, bền vững hơn cho ngôi nhà của bạn.

Lớp đệm cách nhiệt giữa Mái Tôn và Sàn Mái Bê Tông

Tại Hưng Yên, nhiều ngôi nhà sở hữu mái bê tông thường được bổ sung một lớp mái tôn phía trên nhằm tăng cường khả năng chống thấm và giảm nhiệt trực tiếp. Tuy nhiên, mái tôn có nhược điểm là dễ hấp thụ và truyền nhiệt nhanh, khiến nhiệt lượng tích tụ tạo thành hiệu ứng như lò nung giữa hai lớp mái. Trong hoàn cảnh này, việc sử dụng tấm cách nhiệt chống nóng trở nên vô cùng cần thiết. Khi được đặt làm lớp cách giữa mái tôn và sàn bê tông, tấm cách nhiệt giúp ngăn chặn phần lớn nhiệt lượng truyền từ mái tôn, hình thành một lớp không khí tĩnh cách ly và giảm thiểu quá trình truyền nhiệt. Nhờ đó, hệ thống mái nhà trở nên hiệu quả hơn trong việc chống nóng, giữ cho không gian bên trong luôn mát mẻ, đồng thời giúp tiết kiệm điện năng và kéo dài tuổi thọ cho công trình của bạn.

Giảm tiếng ồn

Ngoài việc cung cấp khả năng cách nhiệt hiệu quả, nhiều loại tấm cách nhiệt còn có đặc điểm giảm âm giúp giảm thiểu tiếng ồn xung quanh. Chúng góp phần làm giảm tiếng ồn từ môi trường bên ngoài như tiếng mưa rơi lớn trên mái hoặc âm thanh đô thị, tạo ra một không gian sống yên tĩnh và thoải mái hơn trong ngôi nhà.

Tăng cường tuổi thọ công trình

Sự dao động nhiệt độ đột ngột và liên tục, với nhiệt độ cao vào ban ngày và mát hơn vào ban đêm, gây ra hiện tượng co giãn vật liệu trên sàn mái bê tông. Thời gian dài, hiện tượng này có thể dẫn đến các vết nứt, xuống cấp và làm giảm tuổi thọ của kết cấu mái cùng lớp chống thấm. Việc sử dụng tấm cách nhiệt giúp duy trì ổn định nhiệt độ trên bề mặt mái, hạn chế sự mở rộng và co rút của vật liệu, từ đó bảo vệ kết cấu bê tông cũng như các lớp vật liệu khác, góp phần kéo dài tuổi thọ tổng thể của toàn bộ công trình.

Cải thiện sự thoải mái bên trong

Một môi trường sống và làm việc thoáng đãng, dễ chịu hơn rõ rệt khi không gian được cách nhiệt hiệu quả. Việc giảm thiểu sự chênh lệch nhiệt độ giữa các tầng giúp loại bỏ cảm giác oi bức, ngột ngạt thường gặp trong những căn nhà thiếu khả năng cách nhiệt, đặc biệt là ở tầng trên cùng. Nhờ vậy, chất lượng cuộc sống cũng như hiệu suất công việc của người sử dụng sẽ được nâng cao rõ rệt.

Tiết kiệm năng lượng đáng kể

Nhờ khả năng duy trì nhiệt độ ổn định, các tấm cách nhiệt đóng vai trò quan trọng trong việc giảm tải cho hệ thống điều hòa không khí. Khi nhiệt độ trong không gian sống hoặc làm việc được giữ ở mức thoải mái mà không cần phải bật điều hòa liên tục với công suất lớn, mức tiêu thụ điện năng sẽ giảm đáng kể. Điều này không chỉ giúp giảm chi phí điện hàng tháng mà còn góp phần bảo vệ môi trường bằng cách giảm lượng khí thải carbon phát ra từ quá trình sử dụng năng lượng.

Giải Pháp Tấm Cách Nhiệt Phổ Biến Cho Sàn Mái Bê Tông Hưng Yên

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông xốp EPS

Xốp EPS được xem là vật liệu lý tưởng để cách nhiệt cho sàn mái bê tông, đặc biệt phù hợp với điều kiện khí hậu của Hưng Yên. Với khả năng chịu nhiệt trong khoảng từ −20°C đến 75°C, vật liệu này thể hiện hiệu quả trong việc duy trì nhiệt độ ổn định bên trong công trình. Hệ số dẫn nhiệt thấp chỉ 0.034W/m.k của EPS chứng minh khả năng cách nhiệt vượt trội, giúp giảm thiểu sự truyền nhiệt từ bên ngoài vào mùa nóng và hạn chế thất thoát hơi ấm trong mùa lạnh. Nhờ đó, hệ thống làm mát hoặc sưởi ấm hoạt động hiệu quả hơn, góp phần tiết kiệm năng lượng đáng kể. Ngoài ra, EPS còn nổi bật với khả năng cách âm lên đến 50dB, giúp giảm thiểu tiếng ồn và tạo ra không gian sống yên tĩnh, thư thái. Đặc tính ô kín của cấu trúc còn giúp chống thấm nước tốt, ngăn ngừa sự phát triển của nấm mốc và vi khuẩn, từ đó kéo dài tuổi thọ và giữ gìn vẻ đẹp của công trình. Chính những ưu điểm này khiến xốp EPS trở thành lựa chọn kinh tế và bền vững cho các công trình xây dựng tại Hưng Yên.

Chứng chỉ chất lượng xốp EPS

Thông số kỹ thuật Xốp EPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Cấp I II III
Tỷ trọng (Kg / m3) 15 20 30
Độ bền nén (KPA) > 60 > 100 > 150
Hệ số dẫn nhiệt (W / mk) <0,040 <0,040 <0,039
Tính ổn định kích thước (%) 5 5 5
Hệ số (Ng/Pa m-s) <9.5 <4.5 <4.5
Tính hút ẩm (% (V / v)) 6 4 2
Độ bền uốn (N) 15 25 35
Biến dạng uốn (mm) <20 <20 <20
Chỉ số Oxy (%) <30 <30 <30
Kích thước block (m) 1×1.2×2,
1×1.2×4
1×1.2×2,
1×1.2×4
1×1.2×2,
1×1.2×4
Độ dày (mm) theo yêu cầu theo yêu cầu theo yêu cầu

Bảng giá Xốp EPS tại Hưng Yên (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m3)
1Xốp EPS 6kg/m3(±), không chống cháy665.000
2Xốp EPS 8kg/m3(±), không chống cháy851.000
3Xốp EPS 10kg/m3(±), không chống cháy1.059.600
4Xốp EPS 12kg/m3(±), không chống cháy1.268.300
5Xốp EPS 14kg/m3(±), không chống cháy1.476.900
6Xốp EPS 16kg/m3(±), không chống cháy1.685.500
7Xốp EPS 18kg/m3(±), không chống cháy1.894.100
8Xốp EPS 20kg/m3(±), không chống cháy2.200.100
9Xốp EPS 22kg/m3(±), không chống cháy2.418.500
10Xốp EPS 24kg/m3(±), không chống cháy2.636.800
11Xốp EPS 26kg/m3(±), không chống cháy2.855.200
12Xốp EPS 28kg/m3(±), không chống cháy3.073.600
13Xốp EPS 30kg/m3(±), không chống cháy3.291.900

Khám phá ưu điểm về cách nhiệt, cách âm và chống ẩm mốc cho Sàn Mái Bê Tông Xốp EPS  Xem chi tiết báo  giá!

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông xốp XPS

Xốp XPS (Extruded Polystyrene) là một vật liệu cách nhiệt lý tưởng dành cho các công trình tại Hưng Yên, đặc biệt là sàn mái bê tông nhờ vào những đặc tính kỹ thuật vượt trội. Với khả năng chịu nhiệt trong dải rộng từ −60∘C đến 75∘C, XPS đảm bảo hiệu suất cách nhiệt ổn định ngay cả trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt hay nắng nóng gay gắt của địa phương. Nhờ hệ số dẫn nhiệt thấp chỉ 0.035W/m.k, vật liệu này giúp kiểm soát nhiệt độ bên trong không gian sống một cách tối ưu, đóng vai trò như một lớp màng chắn hạn chế truyền nhiệt qua các bề mặt như sàn, vách và mái, từ đó giữ cho không gian luôn mát mẻ, dễ chịu và giảm thiểu tiêu thụ năng lượng cho hệ thống làm mát. Ngoài ra, khả năng cách âm hiệu quả của XPS, đạt từ 30dB đến 35dB, góp phần giảm thiểu tiếng ồn từ môi trường bên ngoài, tạo ra một không gian yên tĩnh, thoải mái hơn cho gia đình. Nhìn chung, với những lợi ích về khả năng chịu nhiệt, cách nhiệt và cách âm, XPS không chỉ giúp tiết kiệm chi phí năng lượng mà còn là một lựa chọn đầu tư bền vững, mang lại giá trị lâu dài cho ngôi nhà của bạn tại Hưng Yên.

Chứng chỉ chất lượng xốp XPS

  • Xốp XPS 36kg/m3 x 25mm

 

  • Xốp XPS 36kg/m3 x 50mm

Thông số kỹ thuật Xốp XPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Phân loại XPS 150; 200; 250; 300;400
Tỷ trọng (%:ASTM 1622) 32;36;40
Cường độ nén (kPa:ASTM 1621) 150 – 350
Hấp thụ nước (%:ASTM C272) < 1%
Hệ số dẫn nhiệt (W/m.k:ASTM C518) 0.027 – 0.035
Độ bền uốn (kPa:ASTM C203) > 300
Độ dày (mm) 20 – 75
Rộng (mm) 605; 1210
Dài (mm) 1210; 1800; 2400

Bảng giá Xốp XPS tại Hưng Yên (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT20mm58.800
2Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
3Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm79.500
4Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm99.100
5Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100
6Tấm xốp XPS 32kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm117.500
7Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
8Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm72.600
9Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm88.700
10Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm93.300
11Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm109.400
12Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm115.200
13Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100

Vật Liệu Cách Nhiệt Cách Âm XPS: Khả năng cách nhiệt vượt trội, chống ẩm mốc, bền bỉ theo thời gian. Nhận báo giá ngay!

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông xốp PU

Tại Hưng Yên, nơi khí hậu nắng nóng gay gắt gây ra nhiều khó khăn cho các công trình xây dựng, việc lựa chọn vật liệu cách nhiệt phù hợp cho sàn mái bê tông trở nên vô cùng quan trọng. Trong các giải pháp hiện đại, tấm xốp PU (Polyurethane) hoặc PIR (Polyisocyanurate) đã trở thành những lựa chọn hàng đầu nhờ vào khả năng cách nhiệt vượt trội và tính thân thiện với môi trường. Các tấm này thường có cấu tạo gồm ba lớp chính, trong đó lõi trung tâm là vật liệu xốp PU hoặc PIR, nổi bật với khả năng giữ nhiệt cực tốt nhờ cấu trúc bọt khí kín, tạo thành một lớp chắn nhiệt hiệu quả, hạn chế tối đa sự truyền nhiệt từ bên ngoài vào trong nhà. Phía ngoài của tấm thường là hai lớp bề mặt cứng cáp, làm từ giấy xi măng hoặc giấy bạc/giấy nhôm, giúp tăng cường độ bền cơ học và khả năng phản xạ nhiệt, đồng thời chống ẩm, bảo vệ lớp lõi bên trong. Sự kết hợp này không chỉ giúp giảm lượng nhiệt truyền vào, giữ cho không gian sống luôn mát mẻ và ổn định dù ngày nắng nóng gay gắt, mà còn mang lại khả năng cách âm tốt, góp phần tạo ra môi trường sống yên tĩnh, thoải mái cho gia đình.

Thông số kỹ thuật Xốp PU

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 45 – 55
Kích thước (mm) 1200 x 600; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất hút nước theo thể tích (%V) 0,86
Hệ số dẫn nhiệt (W/moK) 0,023
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C) 0,0182
Độ bền nén (kN/m2) ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (tiêu chuẩn Mỹ) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Khả năng chống cháy lan (tiêu chuẩn Đức) B2
Độ giãn nở (-20 độ C – 80 độ C) – 0,102 – 0,113

Bảng giá Xốp PU tại Hưng Yên (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm765.000
2Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm990.000
3Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.222.500
4Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.447.500
5Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm562.500
6Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm742.500
7Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm952.500
8Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.177.500
9Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm697.500
10Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm922.500
11Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.149.000
12Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.377.000
13Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm492.000
14Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm667.500
15Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm880.500
16Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.105.500
17Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm729.000
18Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm957.000
19Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.185.000
20Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.413.000
21Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm528.000
22Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm705.000
23Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm922.500
24Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.147.500

Vật liệu cách nhiệt cách âm PU: Giải pháp cách nhiệt chống nóng, chống ẩm kinh tế cho mái và tường. Khám phá ngay bảng giá!

Ứng dụng linh hoạt Tấm Cách Nhiệt Phổ Biến Cho Sàn Mái Bê Tông 

Ứng dụng dân dụng

Sàn mái nhà ở cấp 4, nhà cao tầng

Hiện nay, nhiều công trình nhà ở chọn thiết kế sàn mái bằng bê tông phẳng thay vì sử dụng mái ngói nhằm tạo ra không gian sử dụng đa dạng và linh hoạt hơn. Việc lắp đặt tấm lợp cách nhiệt không chỉ giúp giảm lượng nhiệt hấp thụ vào bên trong, giữ cho không gian mát hơn từ 3 đến 5°C mà còn đặc biệt hiệu quả trong mùa hè oi bức. Ngoài ra, phương pháp này còn đóng vai trò bảo vệ lớp chống thấm, giúp kéo dài tuổi thọ của mái và giảm thiểu lượng điện tiêu thụ cho điều hòa, đem lại lợi ích kinh tế lâu dài cho gia chủ.

Khách sạn, homestay, resort

Các dự án xây dựng này thường tích hợp mái bê tông với các không gian như sân thượng hoặc khu vực kỹ thuật nằm trên mái nhà. Việc lắp đặt lớp tấm cách nhiệt giúp giảm tác động của nhiệt độ bên ngoài vào các tầng trên cùng, từ đó duy trì sự ổn định về nhiệt độ trong phòng nghỉ. Phương pháp này đặc biệt thích hợp cho các khách sạn ven biển hoặc khu du lịch tại miền Trung, nơi nhiệt độ ngoài trời thường xuyên cao trong suốt cả năm.

Trường học, bệnh viện, trung tâm hành chính

Các công trình công cộng thường có mái diện tích lớn, điều này khiến chúng dễ hấp thụ nhiệt lượng cao. Việc sử dụng các loại tấm cách nhiệt không chỉ giúp giảm gánh nặng cho hệ thống điều hòa trung tâm mà còn nâng cao hiệu quả sử dụng năng lượng. Bên cạnh đó, vật liệu cách nhiệt còn có khả năng giảm thiểu tiếng ồn từ mưa hoặc các tác động của môi trường xung quanh, góp phần tạo ra không gian yên tĩnh và thoải mái hơn cho người sử dụng.

Tòa nhà văn phòng, chung cư, siêu thị

Thông thường, các công trình này được thiết kế với mái bê tông phẳng nhằm thuận tiện cho việc lắp đặt các thiết bị kỹ thuật như dàn nóng điều hòa hay hệ thống pin năng lượng mặt trời. Ngoài ra, lớp tấm lợp cách nhiệt không chỉ giúp giảm lượng nhiệt truyền xuống các không gian bên dưới mà còn đóng vai trò bảo vệ lớp chống thấm, đảm bảo an toàn và độ bền cho toàn bộ cấu trúc.

Nhà xưởng dân dụng, gara, nhà kho nhỏ

Trong các công trình nhỏ trong khu dân cư, mái bê tông thường được lựa chọn nhờ vào độ bền cao, dễ thi công và khả năng sử dụng làm sân phơi. Khi kết hợp với các tấm cách nhiệt, mái không còn tình trạng nóng rát, giúp duy trì sự thoải mái cho các sinh hoạt dưới dưới và nâng cao hiệu quả cách nhiệt cho toàn bộ không gian.

Ứng dụng công nghiệp

Nhà xưởng, kho lạnh, nhà máy sản xuất

Mái bê tông thường được lựa chọn nhằm tăng cường độ bền, khả năng chịu lực và khả năng chống cháy hiệu quả. Trong khi đó, các tấm lợp cách nhiệt đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì nhiệt độ ổn định trong khu vực sản xuất, đồng thời bảo vệ các thiết bị và nguyên liệu dễ bị ảnh hưởng bởi nhiệt.

Trung tâm thương mại, siêu thị, showroom

Các công trình có quy mô lớn thường thiết kế mái bê tông phẳng để dễ dàng lắp đặt hệ thống cơ điện hoặc biển hiệu quảng cáo. Việc sử dụng tấm cách nhiệt trên mái giúp hạn chế sự tích tụ nhiệt, góp phần giữ cho không gian mua sắm luôn mát mẻ và dễ chịu hơn.

Kho chứa hàng, trung tâm logistics

Các kho có mái bê tông cần duy trì nhiệt độ ổn định để đảm bảo an toàn cho hàng hóa, đặc biệt là thực phẩm và linh kiện điện tử. Việc sử dụng tấm cách nhiệt phối hợp cùng lớp chống thấm không chỉ giúp ngăn chặn tình trạng nứt mái mà còn chống thấm nước, góp phần tăng tuổi thọ của công trình. Ngoài ra, các khu vực như bãi đỗ xe trên tầng mái hoặc khu vực kỹ thuật của tòa nhà cũng cần áp dụng các giải pháp tương tự để bảo vệ cấu trúc và duy trì hiệu quả hoạt động.

Một số hình ảnh thực tế Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông Hưng Yên

Khi bạn đang tìm kiếm giải pháp chống nóng hiệu quả cho ngôi nhà hoặc công trình của mình, Triệu Hổ hiểu rõ rằng những hình ảnh thực tế luôn mang lại sự thuyết phục hơn lời nói. Tại Hưng Yên, nơi cái nắng gay gắt đã trở thành điều quen thuộc, những hình ảnh về việc lắp đặt và hoàn thiện tấm cách nhiệt cho sàn mái bê tông sẽ giúp bạn hình dung rõ nét về hiệu quả của giải pháp này. Qua các hình ảnh thực tế từ các công trình đã thi công, bạn sẽ cảm nhận được sự an tâm tuyệt đối, cảm nhận rằng mình đã chọn đúng phương pháp để biến không gian sống trở nên mát mẻ, dễ chịu hơn.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10 Điều cam kết chất lượng uy tín từ Triệu Hổ

  • Sản phẩm chính hãng 100%: Đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng.
  • Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Cung cấp giá tốt nhất trên thị trường.
  • Sản phẩm đạt chất lượng: Được kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao.
  • Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Đầy đủ tài liệu chứng nhận và nguồn gốc sản phẩm.
  • Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Cung cấp mẫu sản phẩm để khách hàng dễ dàng lựa chọn.
  • Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng, dễ dàng thực hiện đổi trả khi cần.
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Đảm bảo dịch vụ bảo hành chất lượng từ nhà sản xuất.
  • Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Cung cấp hướng dẫn chi tiết để khách hàng thực hiện đúng cách.
  • Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ luôn sẵn sàng để giúp đỡ bạn bất cứ lúc nào.
  • Vận chuyển hàng toàn quốc: Giao hàng nhanh chóng đến mọi khu vực trên toàn quốc.

Một số câu hỏi liên quan đến Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông

Có những loại tấm cách nhiệt chống nóng nào phù hợp cho sàn mái bê tông tại Hưng Yên và tôi nên chọn loại nào?

Thị trường tại Hưng Yên cung cấp đa dạng các loại tấm cách nhiệt, trong đó phổ biến gồm có Xốp EPS, Xốp XPS, và Xốp PU/PIR. Mỗi loại vật liệu này mang lại những lợi ích và hạn chế riêng về khả năng cách nhiệt, cách âm, chống ẩm cũng như chi phí đầu tư. Việc lựa chọn phù hợp phụ thuộc vào ngân sách của bạn, các yêu cầu về hiệu suất cách nhiệt và cách âm, điều kiện khí hậu của khu vực (đặc biệt là cần chống ẩm cao) cũng như mục đích sử dụng không gian mái nhà của bạn.

Công trình của tôi đã cách nhiệt chống nóng tường rồi, vậy có cần thiết phải chống nóng thêm cho sàn mái bê tông nữa không?

Mái bê tông là phần bề mặt tiếp xúc trực tiếp và rộng lớn nhất với ánh sáng mặt trời. Nhiệt lượng hấp thụ từ mái có thể chiếm tới 60-70% tổng nhiệt truyền vào bên trong ngôi nhà. Dù tường có được cách nhiệt tốt đến đâu, nếu mái không được xử lý chống nóng hiệu quả, nhiệt vẫn sẽ xâm nhập mạnh mẽ, gây cảm giác nóng bức trong không gian sống. Chính vì lý do này, việc áp dụng các biện pháp chống nóng cho sàn mái bê tông là điều vô cùng quan trọng và không thể thay thế bằng cách cách nhiệt tường.

Sàn mái bê tông vốn đã dày và đặc, có khả năng cách nhiệt tự thân tốt hơn mái tôn rồi, vậy tại sao vẫn cần dùng tấm cách nhiệt chống nóng?

Mặc dù bê tông có khả năng cách nhiệt tốt hơn kim loại để làm chậm quá trình truyền nhiệt, nhưng khi nhiệt độ bên ngoài tăng cao, nhiệt lượng vẫn tích tụ và dần truyền xuống các lớp phía dưới. Để tăng cường khả năng chống nóng, việc sử dụng tấm cách nhiệt đóng vai trò như một lớp chắn bổ sung, giúp ngăn chặn hiệu quả hơn việc hấp thụ và truyền nhiệt. Nhờ đó, nhiệt độ trong nhà được duy trì ổn định hơn, giảm bớt gánh nặng cho hệ thống làm mát và kéo dài tuổi thọ của mái bằng, đồng thời giảm thiểu tác động của sự co giãn nhiệt đối với kết cấu.

Việc tận dụng sàn mái bê tông làm sân thượng, vườn cây có ảnh hưởng đến hiệu quả chống nóng không? Có cần giải pháp cách nhiệt đặc biệt nào không?

Việc khai thác không gian mái là một điểm mạnh nổi bật của sàn bê tông, mang lại nhiều lợi ích về mặt sử dụng và thẩm mỹ. Tuy nhiên, nếu không trang bị lớp cách nhiệt phù hợp, nhiệt lượng từ mặt sân thượng, đặc biệt khi lát gạch hoặc sử dụng các bề mặt tối màu, vẫn có thể truyền xuống dưới. Đối với các khu vườn trên mái, đất và cây xanh giúp tạo ra lớp cách nhiệt tự nhiên, nhưng để đảm bảo hiệu quả tối đa và bảo vệ kết cấu khỏi ẩm mốc, cần thêm lớp cách nhiệt chuyên dụng như XPS, có khả năng chống ẩm cao. Điều này giúp duy trì nhiệt độ ổn định và kéo dài tuổi thọ của công trình.

Sàn mái bê tông của tôi bị thấm dột, liệu việc lắp đặt tấm cách nhiệt chống nóng có giúp giải quyết triệt để vấn đề này không?

Tấm cách nhiệt chống nóng không thể xem là giải pháp chính để chống thấm. Các vấn đề về thấm dột thường xuất phát từ lớp chống thấm không đảm bảo hoặc do các vết nứt trong kết cấu. Tuy nhiên, tấm cách nhiệt vẫn mang lại lợi ích gián tiếp bằng cách duy trì ổn định nhiệt độ mái, giúp giảm sự co giãn gây ra nứt bê tông và bảo vệ lớp chống thấm phía dưới khỏi tác động của nhiệt độ. Nhờ đó, nó góp phần kéo dài tuổi thọ của hệ thống chống thấm. Để xử lý triệt để vấn đề thấm dột, cần thực hiện các biện pháp chống thấm chuyên dụng trước khi tiến hành lắp đặt các lớp cách nhiệt.

Triệu Hổ có vận chuyển tấm cách nhiệt chống nóng đến Hưng Yên không?

Là một trong những nhà cung cấp vật liệu cách nhiệt hàng đầu, Triệu Hổ có khả năng vận chuyển các sản phẩm như tấm cách nhiệt chống nóng cho sàn mái bê tông đến khu vực Hưng Yên. Công ty chuyên cung cấp đa dạng các loại vật liệu chống nóng như bông cách nhiệt, tấm cách nhiệt, túi khí và nhiều loại khác, nhằm đáp ứng nhu cầu của các công trình dân dụng cũng như công nghiệp. Để đảm bảo thông tin chính xác về chính sách vận chuyển, chi phí và thời gian giao hàng, bạn nên liên hệ trực tiếp với Triệu Hổ qua hotline, website hoặc các kênh thông tin chính thức của công ty. Điều này giúp bạn nhận được tư vấn chi tiết, phù hợp nhất với yêu cầu về số lượng, loại sản phẩm và địa điểm giao hàng tại Hưng Yên.

Triệu Hổ xin gửi tới quý khách hàng những thông tin về sản phẩm Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông chính hãng tại Hưng Yên hiện nay. Chúng tôi hy vọng những chia sẻ này sẽ hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn giải pháp phù hợp để xác định loại vật liệu xây dựng một cách nhanh chóng và chính xác nhất. Đừng ngần ngại liên hệ với Triệu Hổ để nhận được sự tư vấn tận tình, nhanh chóng và chi tiết, giúp dự án của bạn tiến gần hơn tới thành công.

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Cam kết chính hãng 100%.

2. Giá cả cạnh tranh, hợp lý.

3. Đảm bảo chất lượng vượt trội.

4. Hồ sơ chất lượng và xuất xứ chuẩn.

5. Đa dạng mẫu mã thử nghiệm.

6. Chính sách đổi trả minh bạch.

7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.

8. Hướng dẫn thi công tận tình.

9. Chăm sóc nhiệt tình 24/7.

10. Giao hàng nhanh chóng toàn quốc.