Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông Đắk Nông “Đăng Ký Mẫu”

5/5 - (5260 bình chọn)

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông Đắk Nông |Gấp Ưu Đãi| CK 5% – 10%

Mục lục ẩn

Tại Đắk Nông, việc áp dụng các giải pháp cách nhiệt cho công trình rất quan trọng, đặc biệt là đối với sàn mái bê tông. Dù sàn mái bê tông đã có khả năng cách nhiệt tốt hơn nhiều so với mái tôn nhờ vào trọng lượng và độ dày của vật liệu, nhưng để tối đa hóa hiệu quả chống nóng, việc lắp đặt các tấm cách nhiệt chuyên dụng là điều không thể bỏ qua.

Tìm hiểu Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng

Tấm cách nhiệt chống nóng là loại vật liệu đặc biệt được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng nhằm giảm thiểu tối đa sự truyền nhiệt giữa hai môi trường có nhiệt độ khác nhau. Nguyên lý hoạt động của chúng dựa trên khả năng ngăn chặn ba phương thức truyền nhiệt chính: dẫn nhiệt, đối lưu nhiệt và bức xạ nhiệt. Để đạt hiệu quả tối ưu, các tấm cách nhiệt thường được làm từ các vật liệu có hệ số dẫn nhiệt thấp, có cấu trúc dạng bọt khí, sợi hoặc kết hợp nhiều lớp tạo thành các túi khí tĩnh giúp ngăn chặn dòng nhiệt di chuyển qua lại. Khi lắp đặt vào công trình, chúng tạo thành một lớp chắn hiệu quả, không chỉ hạn chế nhiệt độ cao từ bên ngoài xâm nhập vào mà còn giảm thiểu sự thất thoát nhiệt từ trong ra ngoài. Nhờ đó, không gian sống và làm việc luôn duy trì được nhiệt độ ổn định, dễ chịu hơn, đồng thời góp phần tiết kiệm năng lượng cho hệ thống sưởi ấm hoặc làm mát, mang lại lợi ích về lâu dài cho người sử dụng.

Sàn Mái Bê Tông là vị trí nào? Cách nhiệt có quan trọng không?

Sàn mái bê tông đã trở thành một trong những lựa chọn phổ biến trong kiến trúc hiện đại nhờ vào tính năng vững chắc và khả năng chịu lực cao của nó. Được đổ từ bê tông cốt thép, kết cấu này không chỉ mang lại độ bền vượt trội mà còn góp phần bảo vệ công trình khỏi các tác động khắc nghiệt của thời tiết như nắng nóng, mưa lớn hay gió bão. Tuy nhiên, do bề mặt mái thường xuyên phơi mình dưới ánh nắng mặt trời, việc không có hệ thống cách nhiệt hiệu quả có thể dẫn đến việc nhiệt lượng truyền xuống các không gian bên dưới, khiến môi trường trong nhà trở nên nóng bức, khó chịu. Điều này còn kéo theo việc các thiết bị làm mát hoạt động liên tục, tiêu hao năng lượng và tăng chi phí điện. Ngoài ra, sự chênh lệch nhiệt độ giữa bên trong và bên ngoài còn gây ra hiện tượng co giãn của các vật liệu, làm giảm tuổi thọ của mái và các lớp hoàn thiện, thậm chí gây ra nứt nẻ hoặc thấm dột. Để khắc phục điều này, việc lắp đặt hệ thống cách nhiệt hiệu quả không chỉ giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong nhà, giảm tải cho hệ thống làm mát, mà còn góp phần bảo vệ kết cấu mái khỏi các tác động tiêu cực của biến động nhiệt, từ đó nâng cao tuổi thọ và độ bền của công trình. Đầu tư vào giải pháp cách nhiệt cho sàn mái bê tông chính là cách để đảm bảo sự thoải mái, tiết kiệm năng lượng và duy trì sự bền vững lâu dài cho ngôi nhà của bạn.

Ưu điểm tấm cách nhiệt chống nóng Sàn Mái Bê Tông 

Hiệu quả cách nhiệt vượt trội

Tấm cách nhiệt nổi bật với khả năng ngăn chặn sự truyền nhiệt một cách hiệu quả, góp phần giữ cho không gian bên trong mát mẻ hơn. Đặc biệt, sàn mái bê tông thường hấp thụ lượng lớn nhiệt từ ánh nắng mặt trời, gây nhiệt độ tăng cao trong nhà. Tuy nhiên, khi có lớp cách nhiệt được lắp đặt, phần lớn nhiệt lượng này sẽ không thể xâm nhập xuống các không gian bên dưới, giúp giảm nhiệt đáng kể và tạo ra môi trường sống cũng như làm việc dễ chịu hơn trong những ngày nắng nóng.

Hỗ trợ và gián tiếp góp phần hạn chế thấm dột

Tại khu vực Đắk Nông, việc giảm nhiệt cho mái sàn bê tông đóng vai trò cực kỳ quan trọng trong việc duy trì không gian sống thoải mái. Dù bê tông có khả năng cách nhiệt tốt hơn mái tôn, nhưng trong những ngày nắng gắt, nhiệt độ trên mái vẫn có xu hướng tăng cao, gây ra nhiều vấn đề cho công trình. Nhiệt lượng này không chỉ làm cho không gian bên trong trở nên nóng bức, gây tiêu thụ điện năng lớn hơn để làm mát, mà còn gây ra hiện tượng co giãn của vật liệu, dễ dẫn đến nứt nẻ và thấm dột. Để khắc phục tình trạng này, việc lắp đặt tấm cách nhiệt chống nóng trở thành lựa chọn tối ưu, giúp hạn chế truyền nhiệt một cách hiệu quả. Bên cạnh đó, tấm cách nhiệt còn giúp duy trì nhiệt độ ổn định trên mái, giảm thiểu nguy cơ hư hỏng do co ngót và mở rộng, đồng thời bảo vệ lớp chống thấm, kéo dài tuổi thọ của công trình. Nhờ đó, không gian sống của gia đình bạn sẽ trở nên mát mẻ, bền vững và tiết kiệm năng lượng hơn nhiều.

Lớp đệm cách nhiệt giữa Mái Tôn và Sàn Mái Bê Tông

Tại Đắk Nông, nhiều ngôi nhà sử dụng sàn mái bê tông đã bổ sung thêm lớp mái tôn phía trên nhằm mục đích chống thấm và che chắn nắng trực tiếp. Tuy nhiên, mái tôn có đặc điểm dễ hấp thụ và truyền nhiệt nhanh, gây ra hiện tượng nhiệt lượng tích tụ và tạo ra hiệu ứng như một lò nung giữa hai lớp mái. Chính vì vậy, việc sử dụng các tấm cách nhiệt chống nóng trở nên rất cần thiết, đóng vai trò quan trọng trong việc giảm nhiệt lượng truyền qua mái. Khi được đặt làm lớp đệm giữa mái tôn và sàn bê tông, các tấm cách nhiệt giúp ngăn chặn phần lớn nhiệt lượng từ mái tôn truyền xuống phía dưới, tạo ra một lớp không khí tĩnh giúp cách ly hiệu quả. Nhờ vậy, hệ thống mái nhà trở nên khả năng chống nóng tốt hơn, giữ cho không gian bên trong luôn mát mẻ, giảm thiểu tiêu thụ điện năng và kéo dài tuổi thọ của công trình.

Giảm tiếng ồn

Bên cạnh việc giữ nhiệt hiệu quả, nhiều loại tấm cách nhiệt còn có khả năng giảm tiếng ồn, góp phần tạo ra môi trường sống yên tĩnh hơn. Chúng giúp hạn chế tiếng ồn từ bên ngoài như tiếng mưa lớn đập trên mái hoặc tiếng ồn của đô thị, mang lại cảm giác thư thái và bình yên cho không gian sinh hoạt bên trong nhà.

Tăng cường tuổi thọ công trình

Sự biến đổi nhiệt độ đột ngột và liên tục, với nhiệt độ cao vào ban ngày và mát hơn vào ban đêm, gây ra hiện tượng co giãn của vật liệu trên sàn mái bê tông. Thời gian dài, những tác động này có thể dẫn đến các vết nứt, tình trạng xuống cấp và giảm tuổi thọ của mái cũng như lớp chống thấm. Việc sử dụng tấm cách nhiệt giúp duy trì nhiệt độ bề mặt mái ổn định, hạn chế sự giãn nở và co rút của vật liệu, qua đó bảo vệ kết cấu bê tông cùng các lớp vật liệu khác, góp phần kéo dài tuổi thọ tổng thể của công trình.

Cải thiện sự thoải mái bên trong

Khi không gian sống và làm việc được cách nhiệt hiệu quả, môi trường sẽ trở nên rộng rãi và thoải mái hơn nhiều. Việc giảm thiểu sự chênh lệch nhiệt độ giữa các tầng giúp loại bỏ cảm giác oi bức và ngột ngạt thường gặp ở những ngôi nhà không được cách nhiệt, đặc biệt là ở tầng trên cùng. Nhờ đó, chất lượng cuộc sống và năng suất làm việc của mọi người sẽ được nâng cao rõ rệt.

Tiết kiệm năng lượng đáng kể

Tấm cách nhiệt có khả năng duy trì nhiệt độ ổn định, từ đó giảm bớt gánh nặng cho hệ thống điều hòa không khí. Khi nhiệt độ trong không gian sống luôn ở mức dễ chịu mà không cần phải bật điều hòa liên tục với công suất lớn, mức tiêu thụ điện năng sẽ giảm rõ rệt. Điều này không chỉ mang lại lợi ích về mặt tiết kiệm chi phí điện hàng tháng mà còn góp phần bảo vệ môi trường bằng cách giảm lượng khí thải carbon phát ra.

Giải Pháp Tấm Cách Nhiệt Phổ Biến Cho Sàn Mái Bê Tông Đắk Nông

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông xốp EPS

Xốp EPS được xem là một vật liệu cách nhiệt lý tưởng cho sàn mái bê tông, đặc biệt phù hợp với điều kiện khí hậu của Đắk Nông. Với khả năng chịu nhiệt trong phạm vi rộng từ −20°C đến 75°C, vật liệu này thể hiện khả năng hoạt động hiệu quả trong nhiều điều kiện thời tiết khác nhau. Hệ số dẫn nhiệt chỉ 0.034 W/m.k của xốp EPS chứng minh khả năng cách nhiệt vượt trội, giúp duy trì nhiệt độ ổn định bên trong công trình. Nhờ tính năng này, xốp EPS giảm thiểu lượng nhiệt truyền từ bên ngoài vào trong những ngày nắng nóng gay gắt và hạn chế thất thoát hơi ấm trong mùa lạnh, từ đó giúp hệ thống làm mát hoặc sưởi ấm hoạt động hiệu quả hơn và tiết kiệm năng lượng đáng kể. Ngoài ra, vật liệu này còn có khả năng cách âm tốt, đạt tới 50dB, giúp giảm thiểu tiếng ồn và tạo ra không gian sống yên tĩnh, thoải mái. Cấu trúc ô kín đặc trưng của xốp EPS không chỉ chống thấm nước hiệu quả mà còn ngăn ngừa sự phát triển của nấm mốc và vi khuẩn, góp phần kéo dài tuổi thọ và giữ gìn vẻ đẹp cho các công trình. Tất cả những đặc điểm này khiến xốp EPS trở thành một lựa chọn kinh tế, bền vững và phù hợp cho các ngôi nhà tại Đắk Nông.

Chứng chỉ chất lượng xốp EPS

Thông số kỹ thuật Xốp EPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Cấp I II III
Tỷ trọng (Kg / m3) 15 20 30
Độ bền nén (KPA) > 60 > 100 > 150
Hệ số dẫn nhiệt (W / mk) <0,040 <0,040 <0,039
Tính ổn định kích thước (%) 5 5 5
Hệ số (Ng/Pa m-s) <9.5 <4.5 <4.5
Tính hút ẩm (% (V / v)) 6 4 2
Độ bền uốn (N) 15 25 35
Biến dạng uốn (mm) <20 <20 <20
Chỉ số Oxy (%) <30 <30 <30
Kích thước block (m) 1×1.2×2,
1×1.2×4
1×1.2×2,
1×1.2×4
1×1.2×2,
1×1.2×4
Độ dày (mm) theo yêu cầu theo yêu cầu theo yêu cầu

Bảng giá Xốp EPS tại Đắk Nông (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m3)
1Xốp EPS 6kg/m3(±), không chống cháy665.000
2Xốp EPS 8kg/m3(±), không chống cháy851.000
3Xốp EPS 10kg/m3(±), không chống cháy1.059.600
4Xốp EPS 12kg/m3(±), không chống cháy1.268.300
5Xốp EPS 14kg/m3(±), không chống cháy1.476.900
6Xốp EPS 16kg/m3(±), không chống cháy1.685.500
7Xốp EPS 18kg/m3(±), không chống cháy1.894.100
8Xốp EPS 20kg/m3(±), không chống cháy2.200.100
9Xốp EPS 22kg/m3(±), không chống cháy2.418.500
10Xốp EPS 24kg/m3(±), không chống cháy2.636.800
11Xốp EPS 26kg/m3(±), không chống cháy2.855.200
12Xốp EPS 28kg/m3(±), không chống cháy3.073.600
13Xốp EPS 30kg/m3(±), không chống cháy3.291.900

Khám phá ưu điểm về cách nhiệt, cách âm và chống ẩm mốc cho Sàn Mái Bê Tông Xốp EPS  Xem chi tiết báo  giá!

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông xốp XPS

Xốp XPS (Extruded Polystyrene) là vật liệu cách nhiệt lý tưởng cho các công trình tại Đắk Nông, đặc biệt là sàn mái bê tông, nhờ vào những đặc điểm kỹ thuật vượt trội. Với khả năng chịu nhiệt rộng từ −60∘C đến 75∘C, XPS đảm bảo hiệu suất cách nhiệt ổn định trong mọi điều kiện thời tiết khắc nghiệt, kể cả khi trời nắng gay gắt. Hệ số dẫn nhiệt của loại xốp này chỉ khoảng 0.035W/m.k, giúp kiểm soát tốt nhiệt độ bên trong không gian sống, tạo ra một hàng rào chống truyền nhiệt hiệu quả qua các bề mặt như sàn, vách và mái nhà. Nhờ đó, việc duy trì không gian mát mẻ, dễ chịu trở nên dễ dàng hơn, đồng thời giảm tiêu thụ năng lượng cho hệ thống điều hòa. Ngoài ra, khả năng cách âm của XPS từ 30dB đến 35dB còn góp phần giảm tiếng ồn từ bên ngoài, đem lại môi trường yên tĩnh, thoải mái cho gia đình. Nhìn chung, loại xốp này không chỉ giúp tiết kiệm chi phí điện năng mà còn là một đầu tư thông minh, mang lại giá trị bền vững và lâu dài cho ngôi nhà của bạn tại Đắk Nông nhờ vào những ưu điểm vượt trội về khả năng chịu nhiệt, cách nhiệt và cách âm.

Chứng chỉ chất lượng xốp XPS

  • Xốp XPS 36kg/m3 x 25mm

 

  • Xốp XPS 36kg/m3 x 50mm

Thông số kỹ thuật Xốp XPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Phân loại XPS 150; 200; 250; 300;400
Tỷ trọng (%:ASTM 1622) 32;36;40
Cường độ nén (kPa:ASTM 1621) 150 – 350
Hấp thụ nước (%:ASTM C272) < 1%
Hệ số dẫn nhiệt (W/m.k:ASTM C518) 0.027 – 0.035
Độ bền uốn (kPa:ASTM C203) > 300
Độ dày (mm) 20 – 75
Rộng (mm) 605; 1210
Dài (mm) 1210; 1800; 2400

Bảng giá Xốp XPS tại Đắk Nông (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT20mm58.800
2Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
3Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm79.500
4Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm99.100
5Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100
6Tấm xốp XPS 32kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm117.500
7Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
8Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm72.600
9Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm88.700
10Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm93.300
11Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm109.400
12Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm115.200
13Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100

Vật Liệu Cách Nhiệt Cách Âm XPS: Khả năng cách nhiệt vượt trội, chống ẩm mốc, bền bỉ theo thời gian. Nhận báo giá ngay!

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông xốp PU

Tại Đắk Nông, nơi nhiệt độ ngày càng cao và nắng gay gắt trở thành thử thách lớn cho các công trình xây dựng, việc chọn lựa vật liệu cách nhiệt phù hợp cho sàn mái bê tông trở nên vô cùng cần thiết. Trong số các phương pháp hiện đại, tấm xốp PU (Polyurethane) hoặc PIR (Polyisocyanurate) đã trở thành những lựa chọn hàng đầu nhờ vào khả năng cách nhiệt vượt trội và tính thân thiện với môi trường. Cấu tạo của loại vật liệu này gồm ba lớp chính: trung tâm là lõi xốp PU hoặc PIR, có khả năng cách nhiệt cực kỳ cao nhờ vào cấu trúc bọt khí kín, tạo thành một lớp chắn nhiệt hiệu quả, hạn chế tối đa sự truyền nhiệt từ bên ngoài vào trong nhà. Phần bề mặt bên ngoài được bảo vệ bởi hai lớp vật liệu chắc chắn như giấy xi măng hoặc giấy bạc/giấy nhôm, giúp gia tăng độ bền cơ học, phản xạ nhiệt tốt hơn, đồng thời chống ẩm ướt và bảo vệ lõi xốp bên trong. Sự kết hợp hài hòa này không chỉ giúp giảm thiểu sự truyền nhiệt, giữ cho không gian sống luôn mát mẻ, ổn định nhiệt độ trong những ngày oi bức tại Đắk Nông mà còn cung cấp khả năng cách âm hiệu quả, góp phần tạo nên môi trường sinh hoạt yên tĩnh, thoải mái cho gia đình.

Thông số kỹ thuật Xốp PU

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 45 – 55
Kích thước (mm) 1200 x 600; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất hút nước theo thể tích (%V) 0,86
Hệ số dẫn nhiệt (W/moK) 0,023
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C) 0,0182
Độ bền nén (kN/m2) ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (tiêu chuẩn Mỹ) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Khả năng chống cháy lan (tiêu chuẩn Đức) B2
Độ giãn nở (-20 độ C – 80 độ C) – 0,102 – 0,113

Bảng giá Xốp PU tại Đắk Nông (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm765.000
2Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm990.000
3Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.222.500
4Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.447.500
5Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm562.500
6Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm742.500
7Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm952.500
8Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.177.500
9Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm697.500
10Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm922.500
11Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.149.000
12Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.377.000
13Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm492.000
14Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm667.500
15Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm880.500
16Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.105.500
17Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm729.000
18Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm957.000
19Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.185.000
20Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.413.000
21Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm528.000
22Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm705.000
23Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm922.500
24Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.147.500

Vật liệu cách nhiệt cách âm PU: Giải pháp cách nhiệt chống nóng, chống ẩm kinh tế cho mái và tường. Khám phá ngay bảng giá!

Ứng dụng linh hoạt Tấm Cách Nhiệt Phổ Biến Cho Sàn Mái Bê Tông 

Ứng dụng dân dụng

Sàn mái nhà ở cấp 4, nhà cao tầng

Hiện nay, nhiều công trình nhà ở lựa chọn thiết kế sàn mái bằng bê tông phẳng thay vì sử dụng mái ngói nhằm tạo ra không gian sinh hoạt linh hoạt hơn. Việc lắp đặt các tấm lợp cách nhiệt giúp hạn chế hấp thụ nhiệt, giữ cho ngôi nhà mát mẻ hơn từ 3 đến 5°C, đặc biệt trong những ngày hè oi bức. Đồng thời, giải pháp này còn góp phần bảo vệ lớp chống thấm, kéo dài tuổi thọ của sàn mái và giảm thiểu tiêu thụ điện năng cho hệ thống điều hòa không khí.

Khách sạn, homestay, resort

Các dự án xây dựng này thường được thiết kế với mái bê tông kết hợp cùng sân thượng hoặc không gian kỹ thuật trên mái. Việc lắp đặt lớp cách nhiệt bổ sung giúp giảm tác động của nhiệt độ bên ngoài, duy trì sự ổn định cho nhiệt độ trong các phòng nghỉ. Phương pháp này rất thích hợp cho các khách sạn ven biển hoặc các khu du lịch tại miền Trung, nơi có khí hậu nóng ẩm quanh năm.

Trường học, bệnh viện, trung tâm hành chính

Các công trình công cộng thường có mái che rộng lớn, điều này làm tăng khả năng hấp thụ nhiệt của các tòa nhà. Việc sử dụng tấm cách nhiệt vào các cấu trúc này không chỉ giúp giảm tải cho hệ thống điều hòa trung tâm mà còn nâng cao hiệu quả tiết kiệm năng lượng. Thêm vào đó, vật liệu cách nhiệt còn có khả năng giảm thiểu tiếng ồn gây ra bởi mưa hoặc các yếu tố môi trường bên ngoài, mang lại không gian yên tĩnh hơn cho cư dân và người sử dụng.

Tòa nhà văn phòng, chung cư, siêu thị

Các dự án xây dựng này thường được thiết kế với mái bê tông phẳng nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho việc lắp đặt các thiết bị kỹ thuật như dàn nóng điều hòa hoặc pin năng lượng mặt trời. Ngoài ra, tấm lợp cách nhiệt không chỉ giúp giảm lượng nhiệt truyền xuống các không gian phía dưới mà còn đóng vai trò bảo vệ lớp chống thấm, đảm bảo tính bền vững và hiệu quả của công trình.

Nhà xưởng dân dụng, gara, nhà kho nhỏ

Trong các dự án xây dựng nhỏ trong khu dân cư, mái bê tông thường được lựa chọn nhờ tính bền chắc và dễ thi công, đồng thời còn có thể dùng làm sân phơi thuận tiện. Khi tích hợp thêm lớp cách nhiệt, mái nhà không còn cảm giác nóng bức, giúp giữ cho không gian bên dưới luôn mát mẻ và không gây ảnh hưởng đến sinh hoạt hàng ngày của cư dân.

Ứng dụng công nghiệp

Nhà xưởng, kho lạnh, nhà máy sản xuất

Mái bê tông dạng này thường được lựa chọn nhằm tăng cường độ bền, khả năng chịu lực và khả năng chống cháy hiệu quả. Trong khi đó, các tấm lợp cách nhiệt đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì nhiệt độ ổn định trong khu vực sản xuất, đồng thời bảo vệ các thiết bị và nguyên liệu dễ bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ cao.

Trung tâm thương mại, siêu thị, showroom

Các công trình có quy mô lớn thường thiết kế mái bê tông phẳng nhằm thuận tiện cho việc lắp đặt hệ thống cơ điện hoặc các biển quảng cáo. Việc sử dụng tấm cách nhiệt trên mái giúp hạn chế sự tích tụ nhiệt, từ đó giữ cho không gian bên trong luôn mát mẻ và dễ chịu hơn.

Kho chứa hàng, trung tâm logistics

Các kho chứa mái bê tông cần duy trì nhiệt độ ổn định để đảm bảo an toàn và chất lượng của hàng hóa, đặc biệt là thực phẩm và linh kiện điện tử. Việc sử dụng tấm cách nhiệt kết hợp với lớp chống thấm không chỉ giúp ngăn ngừa nứt mái mà còn bảo vệ khỏi thấm nước, từ đó gia tăng tuổi thọ của công trình. Ngoài ra, các khu vực như bãi đỗ xe trên tầng mái và khu vực kỹ thuật của tòa nhà cũng cần được thiết kế phù hợp để đảm bảo tính ổn định và bền bỉ trong quá trình sử dụng.

Một số hình ảnh thực tế Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông Đắk Nông

Khi tìm kiếm giải pháp chống nóng hiệu quả cho ngôi nhà hoặc công trình của mình, Triệu Hổ hiểu rõ rằng những hình ảnh thực tế luôn mang lại sự thuyết phục hơn bất kỳ lời giới thiệu nào. Đặc biệt tại Đắk Nông, nơi nhiệt độ oi bức đã trở thành điều quen thuộc hàng ngày, các hình ảnh về quá trình lắp đặt và hoàn thiện tấm cách nhiệt chống nóng cho sàn mái bê tông đem lại cái nhìn chân thực và đáng tin cậy nhất. Qua các hình ảnh này, khách hàng có thể cảm nhận được sự an tâm tuyệt đối khi nhận thấy rằng họ đã chọn đúng giải pháp để biến không gian sống của mình thành nơi mát mẻ, dễ chịu, góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống hàng ngày.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10 Điều cam kết chất lượng uy tín từ Triệu Hổ

  • Sản phẩm chính hãng 100%: Đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng.
  • Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Cung cấp giá tốt nhất trên thị trường.
  • Sản phẩm đạt chất lượng: Được kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao.
  • Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Đầy đủ tài liệu chứng nhận và nguồn gốc sản phẩm.
  • Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Cung cấp mẫu sản phẩm để khách hàng dễ dàng lựa chọn.
  • Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng, dễ dàng thực hiện đổi trả khi cần.
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Đảm bảo dịch vụ bảo hành chất lượng từ nhà sản xuất.
  • Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Cung cấp hướng dẫn chi tiết để khách hàng thực hiện đúng cách.
  • Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ luôn sẵn sàng để giúp đỡ bạn bất cứ lúc nào.
  • Vận chuyển hàng toàn quốc: Giao hàng nhanh chóng đến mọi khu vực trên toàn quốc.

Một số câu hỏi liên quan đến Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông

Có những loại tấm cách nhiệt chống nóng nào phù hợp cho sàn mái bê tông tại Đắk Nông và tôi nên chọn loại nào?

Thị trường tại Đắk Nông cung cấp đa dạng các loại vật liệu cách nhiệt hiệu quả như Xốp EPS, Xốp XPS, cùng với Xốp PU/PIR. Mỗi loại có những ưu điểm và hạn chế riêng, đặc biệt trong khả năng cách nhiệt, cách âm, chống ẩm và mức chi phí phù hợp. Việc chọn lựa loại phù hợp phụ thuộc vào ngân sách của bạn, yêu cầu về hiệu suất cách nhiệt, điều kiện khí hậu địa phương—chẳng hạn như khả năng chống ẩm cao—và mục đích sử dụng của không gian mái.

Công trình của tôi đã cách nhiệt chống nóng tường rồi, vậy có cần thiết phải chống nóng thêm cho sàn mái bê tông nữa không?

Mái bê tông là phần bề mặt tiếp xúc trực tiếp và rộng lớn nhất với ánh nắng mặt trời, đóng vai trò chính trong việc hấp thụ nhiệt cho ngôi nhà. Khoảng 60-70% nhiệt lượng truyền vào trong nhà xuất phát từ mái, điều này cho thấy tầm quan trọng của việc kiểm soát nhiệt tại đây. Mặc dù tường có thể được cách nhiệt tốt, nhưng nếu mái không được xử lý chống nóng đúng cách, nhiệt lượng vẫn sẽ xâm nhập mạnh mẽ, gây cảm giác nóng bức cho không gian trong nhà. Chính vì lý do này, việc áp dụng các biện pháp chống nóng cho sàn mái bê tông là điều cực kỳ cần thiết và không thể thay thế bằng việc chỉ cách nhiệt cho tường.

Sàn mái bê tông vốn đã dày và đặc, có khả năng cách nhiệt tự thân tốt hơn mái tôn rồi, vậy tại sao vẫn cần dùng tấm cách nhiệt chống nóng?

Dù bê tông có khả năng cách nhiệt tốt hơn kim loại và giúp làm chậm quá trình truyền nhiệt, nhưng khi nhiệt độ bên ngoài tăng cao, nhiệt lượng vẫn có xu hướng tích tụ và dần truyền xuống các lớp bên dưới. Để đối phó với vấn đề này, việc sử dụng tấm cách nhiệt chống nóng như một lớp chắn bổ sung trở nên cực kỳ cần thiết. Chúng giúp ngăn chặn hiệu quả hơn việc hấp thụ và truyền nhiệt, từ đó duy trì nhiệt độ trong nhà ổn định và giảm tải cho hệ thống làm mát. Ngoài ra, việc sử dụng lớp cách nhiệt còn góp phần kéo dài tuổi thọ của mái bằng cách giảm thiểu các tác động của co giãn nhiệt theo thời gian.

Việc tận dụng sàn mái bê tông làm sân thượng, vườn cây có ảnh hưởng đến hiệu quả chống nóng không? Có cần giải pháp cách nhiệt đặc biệt nào không?

Việc khai thác tối đa không gian mái là một điểm mạnh đáng chú ý của sàn bê tông. Tuy nhiên, nếu không trang bị lớp cách nhiệt phù hợp, nhiệt độ từ mặt sân thượng, đặc biệt khi lát gạch hoặc sử dụng các bề mặt tối màu, vẫn có thể truyền xuống phần dưới. Trong trường hợp có vườn cây trên mái, lớp đất và cây xanh góp phần giúp cách nhiệt tự nhiên, nhưng để đạt hiệu quả cao nhất và bảo vệ kết cấu khỏi tác động của độ ẩm, cần thiết phải sử dụng lớp cách nhiệt chuyên dụng như XPS, vốn có khả năng chống ẩm tốt.

Sàn mái bê tông của tôi bị thấm dột, liệu việc lắp đặt tấm cách nhiệt chống nóng có giúp giải quyết triệt để vấn đề này không?

Tấm cách nhiệt chống nóng không phải là giải pháp chính để ngăn ngừa thấm dột. Thấm dột thường xuất phát từ các vấn đề về lớp chống thấm hoặc do các vết nứt trong kết cấu. Tuy nhiên, việc lắp đặt tấm cách nhiệt có thể gián tiếp hỗ trợ quá trình chống thấm bằng cách duy trì ổn định nhiệt độ mái, từ đó giảm thiểu hiện tượng co giãn gây nứt bê tông và bảo vệ lớp chống thấm phía dưới. Nhờ đó, tuổi thọ của hệ thống chống thấm sẽ được kéo dài hơn. Để xử lý thấm dột một cách triệt để, cần thực hiện các bước chống thấm chuyên dụng trước khi tiến hành lắp đặt lớp cách nhiệt.

Triệu Hổ có vận chuyển tấm cách nhiệt chống nóng đến Đắk Nông không?

Là một trong những nhà cung cấp vật liệu cách nhiệt hàng đầu, Triệu Hổ có khả năng vận chuyển các loại tấm cách nhiệt chống nóng, bao gồm cả sản phẩm dành cho sàn và mái bê tông, đến khu vực Đắk Nông. Công ty chuyên phân phối đa dạng các loại vật liệu cách nhiệt như bông cách nhiệt, tấm cách nhiệt, túi khí và các sản phẩm khác, nhằm đáp ứng nhu cầu của các dự án dân dụng cũng như công nghiệp. Để nhận được thông tin chính xác về chính sách vận chuyển, chi phí và thời gian giao hàng, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với Triệu Hổ qua hotline, website hoặc các kênh liên lạc chính thức. Việc này giúp đảm bảo bạn nhận được tư vấn phù hợp, đầy đủ về số lượng, loại sản phẩm và địa điểm nhận hàng tại Đắk Nông.

Triệu Hổ xin gửi đến quý khách hàng những thông tin về sản phẩm Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông chính hãng tại Đắk Nông hiện nay. Chúng tôi hy vọng những chia sẻ này sẽ hỗ trợ quý khách trong việc lựa chọn giải pháp vật liệu phù hợp, giúp tiết kiệm thời gian và đảm bảo tính chính xác trong quá trình xây dựng. Đừng ngần ngại liên hệ ngay với Triệu Hổ để nhận được sự tư vấn chuyên nghiệp, tận tình và chi tiết, góp phần đưa dự án của bạn đến đích thành công.

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Cam kết chính hãng 100%.

2. Giá cả cạnh tranh, hợp lý.

3. Đảm bảo chất lượng vượt trội.

4. Hồ sơ chất lượng và xuất xứ chuẩn.

5. Đa dạng mẫu mã thử nghiệm.

6. Chính sách đổi trả minh bạch.

7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.

8. Hướng dẫn thi công tận tình.

9. Chăm sóc nhiệt tình 24/7.

10. Giao hàng nhanh chóng toàn quốc.