Vật Liệu Cách Âm Phòng Ngủ Yên Bái “Vượt Trội”

5/5 - (3485 bình chọn)

Vật Liệu Cách Âm Phòng Ngủ Yên Bái |Siêu Rẻ| CK 5% – 10%

Mục lục ẩn
4 Tổng quan thị trường Vật Liệu Cách Âm Phòng Ngủ Yên Bái

Trong cuộc sống ngày nay, việc duy trì một không gian nghỉ ngơi yên tĩnh và thoải mái đóng vai trò vô cùng quan trọng, đặc biệt là trong phòng ngủ. Một trong những cách hiệu quả nhất để đạt được điều này là sử dụng các vật liệu cách âm chất lượng cao cho không gian này. Những vật liệu này có khả năng hấp thụ âm thanh và cách nhiệt, giúp giảm thiểu tiếng ồn từ bên ngoài và tạo ra môi trường thư thái, dễ dàng đi vào giấc ngủ sâu và tái tạo năng lượng. Hãy cùng khám phá các loại vật liệu cách âm phù hợp để nâng cao chất lượng không gian nghỉ ngơi của bạn qua bài viết dưới đây.

Tìm hiểu Vật Liệu Cách Âm Phòng Ngủ Yên Bái

Vật liệu cách âm hiệu quả cho phòng ngủ là những loại vật liệu có khả năng hạn chế truyền âm thanh từ bên ngoài vào trong hoặc ngược lại. Thường thì chúng được chế tạo từ các chất liệu mềm mại, có cấu trúc xốp hoặc có khả năng hấp thụ tiếng ồn, giúp giảm thiểu tiếng động và nâng cao chất lượng âm thanh trong không gian. Việc sử dụng các vật liệu này không chỉ tạo ra một môi trường yên tĩnh, thuận lợi cho việc nghỉ ngơi và thư giãn, mà còn góp phần bảo vệ sức khỏe tinh thần của người dùng. Đặc biệt, chúng rất phù hợp cho các khu vực cần sự tập trung cao hoặc nơi cần tránh bị làm phiền bởi tiếng ồn từ bên ngoài.

Tầm quan trọng Vật Liệu Cách Âm Phòng Ngủ tại Yên Bái

Cải thiện chất lượng giấc ngủ

Tiếng ồn từ môi trường bên ngoài hoặc các phòng xung quanh có thể phá vỡ sự yên tĩnh của giấc ngủ, khiến bạn tỉnh giấc giữa đêm và làm giảm hiệu quả của việc nghỉ ngơi. Sử dụng vật liệu cách âm có khả năng giảm thiểu âm thanh, tạo ra không gian nghỉ ngơi tĩnh lặng hơn, từ đó giúp bạn có được giấc ngủ sâu hơn và tỉnh dậy với cảm giác tỉnh táo hơn vào sáng hôm sau.

Giảm căng thẳng và lo âu

Tiếng ồn liên tục từ các phương tiện giao thông, âm thanh từ các phòng khác hoặc môi trường xung quanh có thể gây ra cảm giác căng thẳng và lo lắng. Việc giảm thiểu tiếng ồn thông qua sử dụng vật liệu cách âm giúp tạo ra một không gian yên tĩnh, dịu nhẹ, góp phần giảm bớt căng thẳng và mang lại cảm giác bình yên, thoải mái. Một giấc ngủ sâu và đủ chất lượng đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì sự tỉnh táo và năng lượng cho ngày mới. Phòng ngủ được cách âm tốt sẽ giúp bạn có giấc ngủ liên tục, không bị gián đoạn, từ đó tạo nền tảng cho một ngày làm việc hiệu quả, giảm thiểu cảm giác mệt mỏi và nâng cao khả năng tập trung.

Tăng cường sự riêng tư

Phòng ngủ là không gian đòi hỏi sự riêng tư tối đa, trong đó âm thanh từ bên ngoài có thể gây ảnh hưởng đáng kể đến cảm giác này. Việc sử dụng các vật liệu cách âm chất lượng cao không chỉ giúp giữ kín âm thanh mà còn ngăn tiếng ồn từ các khu vực lân cận hoặc từ các cuộc trò chuyện bên trong phòng thoát ra ngoài. Điều này tạo ra môi trường yên tĩnh, an toàn và dễ chịu hơn, giúp bạn thư giãn và tận hưởng không gian riêng tư của mình một cách trọn vẹn.

Hỗ trợ sức khỏe lâu dài

Tiếng ồn kéo dài có thể gây hại cho sức khỏe của bạn bằng cách gây ra căng thẳng kéo dài và làm tăng nguy cơ mắc các bệnh như huyết áp cao, bệnh tim mạch và rối loạn giấc ngủ. Việc giảm thiểu tiếng ồn bằng các vật liệu cách âm không chỉ giúp bảo vệ sức khỏe tổng thể mà còn tạo ra một không gian sống lành mạnh hơn, thúc đẩy giấc ngủ sâu và sự thư giãn.

Tạo không gian sống thoải mái

Phòng ngủ không chỉ đơn thuần là nơi để nghỉ ngơi mà còn là không gian lý tưởng để thư giãn và nạp lại năng lượng cho cơ thể. Khi âm thanh xung quanh giảm bớt hoặc được loại bỏ hoàn toàn, không gian trở nên yên tĩnh và dễ chịu hơn, giúp bạn dễ dàng thư giãn sau một ngày làm việc căng thẳng. Việc sử dụng vật liệu cách âm phù hợp còn góp phần nâng cao khả năng giao tiếp giữa các thành viên trong gia đình mà không gây ảnh hưởng đến không gian riêng tư của từng người.

Tăng giá trị bất động sản

Các không gian sống được trang bị khả năng cách âm hiệu quả thường thu hút sự chú ý lớn trên thị trường bất động sản. Đầu tư vào các vật liệu cách âm không chỉ giúp cải thiện môi trường sống bằng cách giảm thiểu tiếng ồn mà còn góp phần gia tăng giá trị của ngôi nhà. Điều này đặc biệt có lợi khi bạn dự định bán hoặc cho thuê bất động sản của mình, vì các căn phòng yên tĩnh và cách âm tốt luôn được khách hàng đánh giá cao.

Giảm ô nhiễm âm thanh từ môi trường bên ngoài

Trong những khu vực có mức độ ồn giao thông lớn, như gần các công trường xây dựng hoặc các nơi có nhiều hoạt động sôi động, việc sử dụng vật liệu cách âm trong nhà sẽ giúp hạn chế tối đa âm thanh từ bên ngoài xâm nhập vào không gian sống. Nhờ đó, bạn có thể tận hưởng một môi trường yên tĩnh và trong lành hơn, tránh bị xao lạc bởi các yếu tố bên ngoài gây phiền nhiễu.

Tăng hiệu quả cách nhiệt

Một số loại vật liệu cách âm còn có khả năng cách nhiệt, góp phần giữ cho nhiệt độ trong phòng ngủ luôn ổn định. Nhờ đó, bạn có thể tiết kiệm năng lượng hiệu quả hơn đồng thời tận hưởng một không gian nghỉ ngơi thoải mái, không bị quá nóng hoặc quá lạnh.

Tổng quan thị trường Vật Liệu Cách Âm Phòng Ngủ Yên Bái

Vật Liệu Tấm Cách Âm bông khoáng Yên Bái

Bông khoáng, một loại vật liệu được chế tạo từ đá vôi hoặc bazan, nổi bật với khả năng cách âm và cách nhiệt hiệu quả. Với khả năng giảm tiếng ồn lên tới khoảng 23 dB, nó giúp giảm thiểu tiếng ồn từ các hoạt động hàng ngày như giao tiếp, tiếng máy móc hoạt động hoặc tiếng xe cộ đi lại, mang lại không gian yên tĩnh hơn đáng kể.

Thông số kỹ thuật bông khoáng

  • Thông số kỹ thuật chung
CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Chiều dày chuẩn (mm) 25; 50; 75; 100
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 40; 60; 80; 100; 120
Kích thước (mm) 1200 x 610; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C 0,0182
Nhiệt độ làm việc 450°C – 650°C
Độ bền nén (kN/m2 ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (V) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Độ giãn nở (°C) – 20 – 80
Phần trăm giãn nở – 0,102 – 0,113
  • Thông số kỹ thuật tấm bông khoáng
ROCKWOOL TẤM

( Đơn vị: Kiện)

Chiều rộng (mm) 600
Chiều dài (mm) 1200
Thể tích (m3) 0,216
Tỷ trọng (kg/m3) 40; 50; 60; 80;100; 120
Độ dày 25; 50; 75; 100
Số lượng tấm trong một kiện

(tương ứng độ dày)

12; 6; 4; 3
Diện tích kiện hàng (m2)

(tương ứng độ dày)

8.64; 4.32; 2.88; 2.16
Vị trí ứng dụng Thông thường dùng cho bề mặt phẳng
  • Thông số kỹ thuật cuộn bông khoáng
ROCKWOOL CUỘN

( Đơn vị: Cuộn)

Loại cuộn Có lưới và không có lưới
Chiều rộng (mm) 600
Chiều dài cuộn bông (mm)

(tương ứng độ dày)

5000; 5000; 1800; 1800
Thể tích 0,216
Tỷ trọng (kg/m3) 40; 50; 60; 80;100; 120
Độ dày 25; 50; 75; 100
Vị trí ứng dụng Thông thường dùng cho bề mặt cong
  • Thông số kỹ thuật ống bông khoáng
ROCKWOOL ỐNG

( Chiều dài ống: 1mm)

Danh nghĩa Inch Ø (mm)
15A 1/2″ 21
20A 3/4″ 28
25A 1″ 34
32A 1.1/4″ 43
40A 1.1/2″ 48
50A 2″ 60
65A 2.1/2″ 76
80A 3″ 90
100A 4″ 114
125A 5″ 140
150A 6″ 168
200A 8″ 219
250A 10″ 273
300A 12″ 325
14” 358
350A 14″ 377
50A 2″ 60
65A 2.1/2″ 76
80A 3″ 90
100A 4″ 114
125A 5″ 140
150A 6″ 168
200A 8″ 219
250A 10″ 273
300A 12″ 325
325A 14” 358
350A 14″ 377
  • Thông số kỹ thuật hệ số cách âm bông khoáng
HỆ SỐ CÁCH ÂM ROCKWOOL CHI TIẾT
TẦN SỐ TỶ TRỌNG HỆ SỐ TIÊU ÂM (mm)

tương ứng theo tỷ trọng

125Hz 60; 80; 100; 120 0,28; 0,26; 0,37; 0,35
250Hz 60; 80; 100; 120 0,55; 0,73; 0,62; 0,67
500Hz 60; 80; 100; 120 0,95; 0,9; 0,91; 0,89
1,000Hz 60; 80; 100; 120 0,99; 0,99; 0,98; 0,97
2,000Hz 60; 80; 100; 120 0,97; 0,95; 0,95; 0,96
4,000Hz 60; 80; 100; 120 0,98; 0,97; 0,97; 0,95

Bảng giá Bông Khoáng tại Yên Bái (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/kiện)
1Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Thái Lan 660.000
2Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Thái Lan 825.000
3Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.005.000
4Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.170.000
5Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Ấn Độ487.500
6Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Ấn Độ645.000
7Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Ấn Độ825.000
8Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Ấn Độ975.000
9Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Ấn Độ1.185.000
10Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam510.000
11Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam525.000
12Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam555.800
13Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam615.000
14Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam690.800
15Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam780.000
16Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Trung Quốc405.000
17Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Trung Quốc435.000
18Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc472.500
19Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc532.500
20Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc615.000
21Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc675.000

Vật Liệu Tấm Cách Âm Bông Khoáng: Giải pháp ngăn chặn tiếng ồn hiệu quả cho mọi công trình. Xem giá ngay

Vật Liệu Tấm Cách Âm bông thuỷ tinh Yên Bái

Bông thủy tinh có cấu trúc gồm các sợi bông xốp kết hợp với nhiều túi khí nhỏ li ti, giúp đạt hiệu quả cách âm và cách nhiệt vượt trội. Khi sóng âm đi qua lớp vật liệu này, chúng sẽ va chạm vào các sợi thủy tinh và bị giữ lại trong các túi khí nhỏ, làm giảm năng lượng của âm thanh. Quá trình này dẫn đến việc năng lượng âm thanh chuyển hóa thành nhiệt năng nhờ vào ma sát và rung động của các sợi thủy tinh, từ đó làm giảm cường độ của âm thanh truyền qua. Ngoài ra, cấu trúc xốp nhiều lớp của bông thủy tinh còn tạo thành một lớp chắn vật lý, phân tán và hạn chế sự truyền dẫn của sóng âm qua vật liệu một cách hiệu quả.

Thông số kỹ thuật bông thuỷ tinh

CÁC CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Phân loại Dạng cuộn, tấm, ống
Hệ số cách nhiệt (W/m.K) 2,2 – 2,7
Hệ số cách âm (dB) 25 dB đến 40 dB
Mức chịu nhiệt Bông thủy tinh không bạc -4°C – 120°C
Mức chịu nhiệt Bông thủy tinh có bạc -4°C – 350°C
Độ dày (mm) 25mm, 30mm, 50mm
Chuẩn chống cháy A (Grade A)
Tỷ trọng bông thủy tinh 12 kg/m3– 16kg/m3 – 24 g/m3– 32kg/m3 – 40 Kg/m3, 48 kg/m3– 50kg/m3 – 60 kg/m3– 70 kg/m3 – 80 Kg/m3, 90 kg/m3– 100 kg/m3 – 120 kg/m3
Mức độ hút ẩm 5%
Mức độ chống ẩm 98,50%
Mức độ kiềm tính Nhỏ
Mức độ ăn mòn theo thời gian Không đáng kể
Khả năng kháng vi khuẩn và nấm mốc Tốt
Mùi vật liệu Không mùi

Bảng giá Bông thuỷ tinh tại Yên Bái (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/cuộn)
1Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 25mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc651.200
2Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc768.000
3Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc768.000
4Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc676.800
5Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc979.200
6Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 12kg/m3 (±), xx Trung Quốc777.600
7Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc547.200
8Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc806.400
9Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc547.200
10Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc843.200
11Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 12kg/m3 (±), xx Trung Quốc1.008.000
12Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc676.800
13Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc979.200
14Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc627.200
15Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc929.600

Vật Liệu Tấm Cách Âm Bông Thủy Tinh: Nhẹ, bền, và khả năng cách nhiệt vượt trội. Nhấn để xem chi tiết!

Vật Liệu Tấm Cách Âm Bông gốm Yên Bái

Ngoài khả năng chịu nhiệt vượt trội, bông gốm còn nổi bật với khả năng cách âm đáng kể, giảm tiếng ồn từ 30 đến 40 dB, góp phần loại bỏ tiếng động một cách hiệu quả. Sự phối hợp giữa khả năng chống nhiệt và cách âm của bông gốm Ceramic khiến nó trở thành lựa chọn hàng đầu cho những ai mong muốn xây dựng không gian sống và làm việc yên tĩnh, an toàn và thoải mái, đặc biệt trong các ứng dụng công nghiệp.

Thông số kỹ thuật bông gốm

CÁC CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Màu sắc Trắng
Tỷ trọng (kg/m³) 96kg/m³, 128kg/m³, 150kg/m³, 300kg/m³, 370kg/m³
Kích thước (mm) – Dạng cuộn: 610 x 7200 x 25; 610 x 3600 x 50
– Dạng tấm: 600 x 900 x 50; 600 x 900 x 20
– Module: 600 x 300 x 300
– Dạng rời 1 thùng = 10kg
Nhiệt độ làm việc 1260°C – 1800°C
Dẫn nhiệt 0.046 – 0.195W/m.k ở nhiệt độ 200°C – 600°C
Cách âm 30 – 40dB

Bảng giá Bông gốm tại Yên Bái (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
1Bông gốm ceramic dạng cuộn dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp480.000
2Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp480.000
3Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng baoCuộn448.000
4Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng baoCuộn448.000
5Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp656.000
6Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp656.000
7Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1430- đóng baoCuộn1.872.000
8Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1430- đóng baoCuộn1.872.000
9Bông gốm ceramic dạng tấm dày 50mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 4 tấm/thùngHộp3.520.000
10Bông gốm ceramic dạng tấm dày 20mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 10 tấm thùngHộp3.520.000
11Bông gốm ceramic dạng tấm dày 50mm tỷ trọng 220kg/m3, đóng 4 tấm/thùngHộp2.496.000
12Bông gốm ceramic dạng tấm dày 20mm tỷ trọng 220kg/m3, đóng 10 tấm thùngHộp2.400.000
13Bông gốm ceramic dạng tấm dày 25mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 4 tấm/thùngThùng344.000
14Bông gốm ceramic dạng tấm dày 50mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 2 tấm/thùngThùng688.000

Vật Liệu Tấm Cách Âm Bông Gốm: Cách âm tốt, chịu nhiệt độ cực cao, lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp nặng. Cập nhật báo giá!

Vật Liệu Tấm Cách Âm xốp EPS Yên Bái

Vật liệu tấm cách âm EPS nổi bật với khả năng giảm tiếng ồn lên đến 50 dB. Cấu trúc kín của loại xốp này không chỉ giúp chống thấm nước hiệu quả mà còn ngăn chặn sự phát triển của nấm mốc và vi khuẩn, từ đó nâng cao tuổi thọ của công trình. Bên cạnh đó, do có chi phí hợp lý, EPS là một lựa chọn phù hợp để tối ưu hóa hệ thống xây dựng mà vẫn đảm bảo hiệu quả về mặt kinh tế.

Thông số kỹ thuật Xốp EPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Cấp I II III
Tỷ trọng (Kg / m3) 15 20 30
Độ bền nén (KPA) > 60 > 100 > 150
Hệ số dẫn nhiệt (W / mk) <0,040 <0,040 <0,039
Tính ổn định kích thước (%) 5 5 5
Hệ số (Ng/Pa m-s) <9.5 <4.5 <4.5
Tính hút ẩm (% (V / v)) 6 4 2
Độ bền uốn (N) 15 25 35
Biến dạng uốn (mm) <20 <20 <20
Chỉ số Oxy (%) <30 <30 <30
Kích thước block (m) 1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

Độ dày (mm) theo yêu cầu theo yêu cầu theo yêu cầu

Bảng giá Xốp EPS tại Yên Bái (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m3)
1Xốp EPS 6kg/m3(±), không chống cháy665.000
2Xốp EPS 8kg/m3(±), không chống cháy851.000
3Xốp EPS 10kg/m3(±), không chống cháy1.059.600
4Xốp EPS 12kg/m3(±), không chống cháy1.268.300
5Xốp EPS 14kg/m3(±), không chống cháy1.476.900
6Xốp EPS 16kg/m3(±), không chống cháy1.685.500
7Xốp EPS 18kg/m3(±), không chống cháy1.894.100
8Xốp EPS 20kg/m3(±), không chống cháy2.200.100
9Xốp EPS 22kg/m3(±), không chống cháy2.418.500
10Xốp EPS 24kg/m3(±), không chống cháy2.636.800
11Xốp EPS 26kg/m3(±), không chống cháy2.855.200
12Xốp EPS 28kg/m3(±), không chống cháy3.073.600
13Xốp EPS 30kg/m3(±), không chống cháy3.291.900

Vật Liệu Tấm Cách Âm EPS: Trọng lượng nhẹ, dễ thi công, giá cả phải chăng. Xem chi tiết báo giá!

Vật Liệu Tấm Cách Âm xốp XPS

Vật liệu tấm cách âm xốp XPS có khả năng giảm tiếng ồn từ 30 dB đến 35 dB, góp phần hạn chế âm thanh phát ra, từ đó tạo ra môi trường sống yên tĩnh và dễ chịu hơn.

Thông số kỹ thuật Xốp XPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Phân loại XPS 150; 200; 250; 300;400
Tỷ trọng (%:ASTM 1622) 32;36;40
Hệ số cách âm 30 – 35 dB
Cường độ nén (kPa:ASTM 1621) 150 – 350
Hấp thụ nước (%:ASTM C272) < 1%
Hệ số dẫn nhiệt (W/m.k:ASTM C518) 0.027 – 0.035
Độ bền uốn (kPa:ASTM C203) > 300
Độ dày (mm) 20 – 75
Rộng (mm) 605; 1210
Dài (mm) 1210; 1800; 2400

Bảng giá Xốp XPS tại Yên Bái (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT20mm58.800
2Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
3Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm79.500
4Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm99.100
5Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100
6Tấm xốp XPS 32kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm117.500
7Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
8Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm72.600
9Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm88.700
10Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm93.300
11Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm109.400
12Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm115.200
13Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100

Vật Liệu Tấm Cách Âm XPS: Khả năng cách âm vượt trội, chống ẩm mốc, bền bỉ theo thời gian. Nhận báo giá ngay!

Vật Liệu Tấm Cách Âm xốp PU

Vật liệu Tấm Cách Âm PU/PIR là một lựa chọn thân thiện với môi trường, chuyên dùng để tối ưu hóa khả năng cách âm và cách nhiệt. Được cấu thành từ ba lớp đặc biệt, tấm này gồm một lõi chính làm từ xốp Polyurethane (PU/PIR) hoặc Polyisocyanurate (PIR), nằm ở trung tâm, được bảo vệ bởi hai lớp bề mặt cứng chắc làm từ giấy xi măng hoặc giấy bạc/giấy nhôm. Xốp PU nổi bật với cấu trúc ô kín (closed-cell), chứa hàng tỷ bọt khí nhỏ li ti được đóng kín trong cấu trúc, giúp ngăn chặn sự truyền dẫn của không khí cũng như sóng âm, từ đó mang lại khả năng cách âm vượt trội.

Thông số kỹ thuật Xốp PU

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 45 – 55
Kích thước (mm) 1200 x 600; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất hút nước theo thể tích (%V) 0,86
Hệ số dẫn nhiệt (W/moK) 0,023
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C) 0,0182
Độ bền nén (kN/m2) ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (tiêu chuẩn Mỹ) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Khả năng chống cháy lan (tiêu chuẩn Đức) B2
Độ giãn nở (-20 độ C – 80 độ C) – 0,102 – 0,113

Bảng giá Xốp PU tại Yên Bái (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm765.000
2Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm990.000
3Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.222.500
4Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.447.500
5Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm562.500
6Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm742.500
7Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm952.500
8Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.177.500
9Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm697.500
10Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm922.500
11Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.149.000
12Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.377.000
13Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm492.000
14Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm667.500
15Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm880.500
16Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.105.500
17Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm729.000
18Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm957.000
19Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.185.000
20Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.413.000
21Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm528.000
22Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm705.000
23Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm922.500
24Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.147.500

Vật Liệu Tấm Cách Âm PU: Giải pháp cách âm chống nóng, chống ẩm kinh tế cho mái và tường. Khám phá ngay bảng giá!

Vật Liệu Tấm Cách Âm xốp PE OPP

Vật liệu tấm cách âm PE OPP là một loại sản phẩm được tạo thành từ sự kết hợp giữa lớp mút xốp PE Foam (Polyethylene Foam) và một hoặc hai lớp màng OPP (Oriented Polypropylene) tráng bạc. Khi sóng âm đi qua lớp xốp, chúng sẽ va chạm vào các ô khí bên trong, từ đó bị giữ lại và giảm thiểu sự truyền âm. Lớp màng OPP thường được phủ một lớp bạc mỏng nhằm phản xạ nhiệt, chống ẩm và góp phần nâng cao khả năng cách âm của tấm bằng cách phản xạ một phần sóng âm trước khi chúng tiếp xúc với lớp xốp. Theo các nghiên cứu thực tế, loại vật liệu này có thể giảm thiểu tiếng ồn từ 75 đến 85%, mang lại hiệu quả cách âm đáng kể cho các ứng dụng khác nhau.

Thông số kỹ thuật Xốp PE OPP

CÁC CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Độ dày (mm) 1; 2; 3; 5; 10; 15; 20; 30; 50
Chiều dài (m) 25; 50; 100
Khổ rộng (mm) 1000
Cấu tạo 1 lớp PE và 2 lớp OPP
Độ thẩm thấu hơi nước (kg/Pa.s.m) 8.19× 10-15
Hệ số dẫn nhiệt (w/mk) 32
Cách nhiệt (%) 95-97
Chống ồn (%) 75-85
Trọng lượng (kg) 13-15
Tiêu chuẩn Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9000.
Màu sắc Sáng bạc

Bảng giá Xốp PE OPP tại Yên Bái (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/md)
1Mút Xốp PE OPP – 2mm, 1 mặt bạc9.500
2Mút Xốp PE OPP – 3mm, 1 mặt bạc11.400
3Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc13.100
4Mút Xốp PE OPP – 8mm, 1 mặt bạc21.000
5Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc23.700
6Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc39.000
7Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc48.000
8Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc59.400
9Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc69.000
10Mút Xốp PE OPP – 50mm, 1 mặt bạc117.000
11Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo46.500
12Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo60.000
13Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo76.500
14Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo90.000
15Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo102.000
16Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo112.500
17Mút Xốp PE FOAM – 1mm, không keo, không bạc1.700
18Mút Xốp PE FOAM – 2mm, không keo, không bạc3.300
19Mút Xốp PE FOAM – 3mm, không keo, không bạc5.000
20Mút Xốp PE FOAM – 8mm, không keo, không bạc16.200
21Mút Xốp PE FOAM – 10mm, không keo, không bạc19.500
22Mút Xốp PE FOAM – 15mm, không keo, không bạc31.500
23Mút Xốp PE FOAM – 20mm, không keo, không bạc40.500
24Mút Xốp PE FOAM – 25mm, không keo, không bạc54.000
25Mút Xốp PE FOAM – 30mm, không keo, không bạc62.300
26Mút Xốp PE FOAM – 50mm, không keo, không bạc112.500

Vật Liệu Tấm Cách Âm PE OPP: Giải pháp cách nhiệt chống nóng, chống ẩm kinh tế cho mái và tường. Khám phá ngay bảng giá!

Vật Liệu Tấm Cách Âm túi khí cách nhiệt cách âm

Túi khí cách âm cách nhiệt là một giải pháp hiện đại trong lĩnh vực vật liệu chống âm, nhằm nâng cao khả năng giảm thiểu truyền âm. Thiết kế của nó gồm một hoặc nhiều lớp màng nhôm nguyên chất, không chỉ có khả năng phản xạ nhiệt hiệu quả mà còn giúp phản xạ âm thanh vượt trội. Những âm thanh vượt qua sẽ bị giữ chặt trong các túi khí polyethylene (PE) nằm giữa, tạo ra hàng rào cách âm hiệu quả, góp phần nâng cao chất lượng cách âm và cách nhiệt của không gian.

Thông số kỹ thuật Túi khí cách âm cách nhiệt

  • Thông số Túi khí Cát Tường 
CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Kích thước (RộngxDài:mm) 1550×40000
Độ dày (mm) Tùy loại
Độ cách nhiệt trước/ sau 46,6 độ C/ 25,2 độ C
Giới hạn chịu nhiệt -50 – 100 độ C
Độ rộng cuộn(m) 1,55
Chiều dài cuộn (m) 40
Độ chịu lực kéo căng (kg/mm2) 23 – 29
Độ  dãn dài (%) 90% – 130%
Độ co khi chịu nhiệt (%) 1.1 – 1,7
Chiều rộng (mm) 1550 x 40000
  • Thông số Túi khí Việt Nhật
CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Độ dày 4 – 5 mm
Chiều dài 40 m (có thể thay đổi theo yêu cầu)
Chiều rộng 1.55 m
Độ chịu nhiệt ≤ 80°C
Độ phản xạ 95 – 97%
Khả năng cách âm Giảm từ 60 – 70% tiếng ồn
Độ bền kéo đứt ≤ 50 KN/m²
Áp lực vỡ khí ≥ 175 KN/m²

Bảng giá Túi khí cách âm cách nhiệt tại Yên Bái (01/2026)

  • Bảng giá túi khí cách âm cách nhiệt Cát Tường
Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
1Cách nhiệt Cát Tường A1 (1 mặt nhôm) W1550xL40000mmm239.100
2Cách nhiệt Cát Tường A2 ( 2 mặt nhôm ) W1550xL40000mmm254.400
3Cách nhiệt Cát Tường P1 (1 mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mmm225.500
4Cách nhiệt Cát Tường P2 (2 mặt xi mạ nhôm)m233.200
5Cách nhiệt Cát Tường AP (1 mặt nhôm & một mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mmm245.100
6Cách nhiệt Cát Tường A2-2L(2 mặt nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mmm272.300
7Cách nhiệt Cát Tường P2-2L(2 mặt xi mạ nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mmm255.300
8Băng dính hai mặt chuyên dùng W50xL45000mmcuộn81.600
9Nẹp tôn W50xL300000mmmd8.500
  • Bảng giá túi khí cách âm cách nhiệt Việt Nhật
Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m²)
1Cách nhiệt túi khí Việt Nhật Ranko P2 (2 mặt xi mạ nhôm)17.300
2Cách nhiệt túi khí Việt Nhật Pro P2 (2 mặt xi mạ nhôm)19.400

Tìm hiểu thêm túi khí cách âm cách nhiệt phổ biến nhất tại Yên Bái

Vật Liệu Tấm Cách Âm cao su xốp

Vật liệu tấm cách âm làm từ cao su xốp có đặc tính đàn hồi vượt trội, giúp hiệu quả trong việc hấp thụ và phân tán sóng âm, từ đó giảm thiểu tiếng ồn và hạn chế rung động. Ngoài ra, các tấm xốp có khả năng chèn khe co giãn giúp lấp đầy các khoảng trống, ngăn chặn âm thanh từ bên ngoài hoặc giữa các không gian xen kẽ, tạo ra một môi trường sống yên tĩnh, dễ chịu và thoải mái hơn.

Thông số kỹ thuật Cao su xốp

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Độ bền kéo đứt (MPa:ISO 1798: 1997) ≥ 1,1
Độ giãn khi đứt (%:ISO 1798: 1997) ≥ 87,3
Lực đạt được khi nén mẫu 50% chiều cao ban đầu (MPa: ASTM D3575: 2008) ≥ 0,21
Độ hút nước sau khi ngâm 24 giờ trong nước ở 200C (Kg/m2) < 0,082
Độ cứng Shore A (ASTM D

3575: 2008)

30-60
Độ dày (mm) 1.5; 2; 3; 4; 5; 10 đến 100

Bảng giá Cao su xốp tại Yên Bái (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m)
1Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 1.8mm22.300
2Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 2mm đủ24.100
3Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 2.8mm 34.500
4Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 3mm đủ37.500
5Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 3.7mm 45.000
6Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 4.8mm 54.000
7Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 10mm112.500
8Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 15mm166.700
9Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 20mm216.700
10Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 25mm295.800
11Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 30mm333.300

Vật Liệu Tấm Cách Âm Cao su xốp: Giảm chấn chống rung, cách âm hiệu quả Khám phá ngay bảng giá!

Vật Liệu Tấm Cách Âm cao su lưu hoá 

Vật liệu tấm cách âm làm từ cao su lưu hóa, còn gọi là cao su non cách nhiệt hoặc cách âm, là một sản phẩm kỹ thuật cao được chế tạo từ cao su tổng hợp như NBR (Nitrile Butadiene Rubber) hoặc EPDM (Ethylene Propylene Diene Monomer). Quá trình lưu hóa đặc biệt giúp hình thành nên cấu trúc dạng ô kín (closed-cell), trong đó hàng triệu bọt khí nhỏ li ti được phân bổ đều đặn khắp vật liệu. Nhờ đặc điểm này, tấm cách âm có khả năng cách nhiệt và cách âm vượt trội, hỗ trợ hiệu quả trong các ứng dụng yêu cầu giảm tiếng ồn và giữ nhiệt.

Thông số kỹ thuật Cao su lưu hoá

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Màu đen
Bề mặt tương đối mịn, bên trong là các lớp bọt khí rỗng
Độ bền kéo (PSI) 100 – 200
Độ cứng 10, 20, 30 + /-5shore
Độ dày (mm) 10 – 50
Chiều rộng (m) 1 (tối đa 1,5 m)
Chiều dài (m) 10/ kích thước khác
Mật độ (Kg/m3:GB/T6343) ≤ 95
Tính dễ cháy (%) ≤ 75
Dẫn nhiệt 0,031 – 0,036
hơi nước tính thấm(GB / T 17146-1997) ≤ 2.8X10 -11
Tỷ lệ hấp thụ nước trong chân không (%:GB / T 17794-2008) ≤ 10
Kích thước ổn định (%:GB / T 8811) ≤ 10
Crack kháng (N / cm: GB / T 10.808) ≥ 2,5
Tỷ lệ nén khả năng phục hồi (GB / T 6669-2001) ≥ 70
Tỉ số nén 50%
Thời gian nén 72h
Anti-ozone (GB / T 7762) Không nứt
Ozone áp lực 202 mpa 200h
Lão hóa kháng 150h (GB / T 16.259) Hơi làm hỏng, không có vết nứt, không có lỗ pin, không biến dạng
Nhiệt độ (° C:GB / T 17.794) -60 ° C – 200 ° C

Bảng giá Cao su lưu hoá tại Yên Bái (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m)
1Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 10mm75.000
2Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 15mm100.000
3Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 20mm132.500
4Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 25mm165.000
5Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 30mm197.500

Cao su lưu hoá mang đến giải pháp tốt nhất cho công trình Yên Bái

Vật Liệu Tấm Cách Âm mút tiêu âm

Mút tiêu âm là loại vật liệu đặc biệt có khả năng hấp thụ âm thanh một cách hiệu quả mà không cần phải kết hợp với các vật liệu khác. Chức năng chính của nó là giảm thiểu các hiện tượng ù, vang hay đọng âm trong không gian kín, giúp tạo ra môi trường âm thanh trong trẻo, rõ ràng hơn. Quá trình tiêu âm, còn gọi là absorption, đóng vai trò quan trọng trong việc cải thiện chất lượng âm thanh, mang lại trải nghiệm nghe nhìn tốt hơn trong các không gian cần thiết.

Thông số kỹ thuật Mút tiêu âm

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Tỷ trọng 5 – 30 kg/m3
Độ dày 3cm và loại 5cm.
Màu sắc Đen, vàng, xanh, tím, trắng, đỏ…
Kích thước 500x500x30mm, 500x500x50mm, 1600x2000x30mm, 1600x2000x50mm
Hệ số dẫn nhiệt 0,032W/mk ở điều kiện nhiệt độ 20 độ C;
Dạng đóng gói Dạng tấm, dạng cuộn
Thành phần Xốp PE Foam.
Nguồn gốc Trung Quốc, Việt Nam.

Bảng giá Mút tiêu âm tại Yên Bái (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
1Mút trứng 1.6mx2mx 3cmTấm285.000
2Mút trứng 1.6mx2mx 5cmTấm475.000
3Mút trứng 50x50x3cmTấm28.500
4Mút trứng 50x50x5cmTấm47.500
5Mút kim tự tháp 50x50x5cmTấm72.200
6Mút rãnh 50x50x5cmTấm72.200
7Mút vuông mini 49 ô 50x50x5cmTấm76.000
8Mút vuông trung 25 ô 50x50x5cmTấm91.200
9Mút vuông lớn 9 ô 50x50x5cmTấm76.000
10Bass tráp dài ốp gócTấm76.000
11Bass tráp vuông ốp gócTấm76.000
12Keo dán mút không mùiChai121.600

Mút tiêu âm sản phẩm giúp nâng cấp môi trường sống và làm việc tại Yên Bái

Vật Liệu Tấm Cách Âm Tấm Polyester Fiber (tấm sonic)

Tấm Polyester Fiber, còn được biết đến với tên gọi phổ biến là tấm tiêu âm Sonic do thương hiệu Acoustic Sonic của Mỹ sản xuất, là loại vật liệu cách âm và tiêu âm hiện đại, được ưa chuộng nhờ vào khả năng hoạt động hiệu quả và vẻ ngoài tinh tế. Chất liệu này được chế tạo từ sợi polyester ép nhiệt, tạo thành một cấu trúc dạng nỉ xốp với hàng tỷ sợi đan xen chặt chẽ, giúp tối ưu hóa khả năng hấp thụ âm thanh. Tấm Sonic có thể tiêu thụ tới 95% năng lượng âm thanh khi tiếp xúc, góp phần giảm thiểu tiếng ồn và nâng cao chất lượng âm thanh trong không gian sử dụng.

Thông số kỹ thuật Tấm Sonic

CÁC CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Chống cháy Grade B
Hiệu suất hấp thụ âm thanh NRC lên tới 0.94
Chống ẩm Có thể sử dụng ở độ ẩm lên tới 90%
Bền nhiệt Chịu nhiệt lên tới 200°C, không phồng lên hay co lại do thay đổi nhiệt độ
Khả năng chống va đập Đặc tính chống va đập tốt, phù hợp với phòng khiêu vũ, phòng tập thể dục, phòng thi đấu thể thao
Nguyên liệu tự nhiên 60% len gỗ và 39,5% xi măng

Bảng giá Tấm Sonic tại Yên Bái (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm Polyester Fiber tiêu âm màu phổ thông không họa tiết
Kt: (W1220 x L2440)mm
790.500

Vật Liệu Tấm Cách Âm Tấm Sonic tại Yên Bái

Vật Liệu Tấm Cách Âm Bông Tiêu Âm

Bông tiêu âm, hay còn gọi là bông polyester, là một loại vật liệu an toàn và thân thiện với môi trường, thường được sử dụng để cách âm cách nhiệt trong các không gian như phòng sạch, xe ô tô và nhiều ứng dụng khác. Mặc dù không phải là vật liệu hoàn thiện bề mặt, nhưng bông tiêu âm đóng vai trò quan trọng trong việc giảm âm phía sau các vật liệu hoàn thiện như gỗ tiêu âm, tấm nỉ tiêu âm, tiêu âm trần, vách văn phòng, phòng giải trí đa năng, phòng họp hay karaoke. Nhờ tính năng tiêu âm hiệu quả, nó góp phần tạo ra môi trường yên tĩnh, giảm tiếng ồn và nâng cao chất lượng không gian nội thất.

Thông số kỹ thuật Bông Tiêu Âm

CÁC CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Màu Trắng
Hệ số cách nhiệt (R) R-1,5 đến R-4,5
Mức chịu nhiệt Lên đến 260°C
Xuất xứ Taiwan, Malaysia, Việt Nam
Tỷ trọng (kg/m3) 96 – 500
Tiết kiệm điện năng 45-55%
Thành phần 85% sợi polyester tái chế
Giảm tiếng ồn
Độ bền Cao, lên đến 50 năm
Tái chế 100% có thể tái chế lại
Khả năng cách âm 54,7 – 74,7%

Ứng dụng linh hoạt Vật Liệu Cách Âm Phòng Ngủ 

Ứng dụng trong các công trình xây dựng mới và cải tạo

Vật liệu cách âm có thể được tích hợp ngay từ giai đoạn ban đầu của quá trình xây dựng hoặc nâng cấp nhà cửa. Trong các dự án xây dựng mới, chúng thường được lắp đặt vào các thành phần như tường, sàn và trần của phòng ngủ nhằm đảm bảo hiệu quả cách âm tối ưu ngay từ khi hoàn thiện. Đối với các công trình cải tạo, việc bổ sung vật liệu cách âm giúp giảm thiểu tiếng ồn từ bên ngoài hoặc giữa các không gian trong nhà, mang lại môi trường sống yên tĩnh hơn.

Ứng dụng trong các tòa nhà chung cư, căn hộ cao cấp

Trong các khu chung cư, đặc biệt là những khu vực có mật độ dân cư cao, việc hạn chế tiếng ồn giữa các căn hộ đóng vai trò vô cùng quan trọng. Việc sử dụng vật liệu cách âm cho phòng ngủ không chỉ giúp tạo ra không gian riêng tư mà còn giảm thiểu đáng kể âm thanh truyền từ các căn hộ xung quanh, hành lang hoặc các khu vực chung khác, góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống của cư dân.

Ứng dụng trong phòng ngủ của nhà ở, biệt thự

Đối với các gia đình sinh sống trong nhà riêng hoặc biệt thự, việc sử dụng vật liệu cách âm đóng vai trò quan trọng trong việc xây dựng không gian nghỉ ngơi thoải mái trong phòng ngủ. Chủ nhà có thể dễ dàng chọn lựa từ các loại vật liệu như thảm cách âm, giấy dán tường có khả năng cách âm hoặc các loại vải chuyên dụng để phủ lên tường hoặc cửa sổ. Những giải pháp này không chỉ giúp tạo ra môi trường yên tĩnh, mà còn giảm thiểu ảnh hưởng của tiếng ồn từ bên ngoài, mang lại cảm giác thư thái, dễ chịu hơn cho không gian cá nhân.

Ứng dụng trong các không gian ngủ trong nhà nghỉ, khách sạn

Chất lượng giấc ngủ của khách hàng đóng vai trò then chốt trong các cơ sở lưu trú như nhà nghỉ hay khách sạn. Để đảm bảo điều này, việc sử dụng các vật liệu cách âm hiệu quả là rất cần thiết, giúp tạo ra môi trường yên tĩnh và thoải mái. Nhờ đó, âm thanh từ hành lang, các phòng kế bên hoặc nguồn tiếng ồn bên ngoài được giảm thiểu tối đa, mang lại trải nghiệm nghỉ ngơi hoàn hảo. Sự chú trọng vào việc cải thiện không gian yên tĩnh không chỉ nâng cao sự hài lòng của khách mà còn góp phần quyết định trong việc khách lựa chọn nơi lưu trú của mình.

Ứng dụng trong phòng ngủ của các văn phòng làm việc cao cấp

Trong bối cảnh xu hướng làm việc hiệu quả ngày càng phổ biến, việc thiết lập một không gian nghỉ ngơi ngay tại văn phòng mang lại nhiều lợi ích. Điều này cho phép bạn thư giãn trong những phút ngắn, giảm thiểu căng thẳng và lấy lại năng lượng một cách dễ dàng. Các vật liệu cách âm có thể được ứng dụng để tạo ra các khu vực riêng biệt, giúp dễ dàng phân chia giữa không gian làm việc và không gian nghỉ ngơi một cách linh hoạt và tiện lợi.

Ứng dụng trong các phòng ngủ trẻ em

Giấc ngủ đóng vai trò thiết yếu đối với sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ. Để đảm bảo cho trẻ có một giấc ngủ ngon và sâu hơn, việc hạn chế tiếng ồn từ môi trường xung quanh và các khu vực khác trong nhà là rất cần thiết. Các biện pháp như sử dụng vật liệu cách âm, chẳng hạn như tấm cách âm, vải bọc hoặc thảm trải sàn, có thể tạo ra một không gian yên tĩnh và thoải mái, góp phần xây dựng môi trường lý tưởng để trẻ có thể nghỉ ngơi và phát triển một cách tối ưu.

Ứng dụng trong các phòng ngủ trong bệnh viện, cơ sở y tế

Trong các bệnh viện và cơ sở y tế, phòng ngủ của bệnh nhân cần được thiết kế sao cho yên tĩnh nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình phục hồi. Việc lắp đặt vật liệu cách âm trong không gian này giúp hạn chế tiếng ồn phát ra từ hành lang, các phòng khám hoặc thiết bị y tế, từ đó xây dựng môi trường lý tưởng để bệnh nhân có thể nghỉ ngơi và hồi phục nhanh chóng hơn.

Ứng dụng trong các phòng ngủ nghệ thuật hoặc studio

Đối với những người đam mê âm nhạc hoặc nghệ thuật, phòng ngủ không chỉ là nơi nghỉ ngơi mà còn có thể được thiết kế thành một không gian sáng tạo hoặc studio nhỏ gọn. Việc lắp đặt các vật liệu cách âm phù hợp không chỉ giúp nâng cao chất lượng giấc ngủ mà còn hạn chế tiếng ồn phát ra từ các hoạt động nghệ thuật như chơi đàn, thu âm hoặc các công việc sáng tạo khác, tạo ra một môi trường yên tĩnh và thuận tiện cho sở thích của chủ nhân.

Lựa chọn vị trí lắp đặt vật liệu cách âm tại phòng ngủ

Tường chung giữa các phòng

Các bức tường tiếp giáp giữa phòng ngủ và các không gian khác như phòng khách, phòng sinh hoạt chung hoặc những phòng có mức độ ồn cao như phòng giải trí hay phòng bếp cần được chú trọng trong việc lắp đặt vật liệu cách âm. Những khu vực này thường dễ bị ảnh hưởng bởi tiếng ồn từ bên ngoài hoặc các phòng liền kề, đặc biệt khi chúng chia sẻ chung một bức tường ngăn. Việc cải thiện khả năng cách âm cho các tường này sẽ góp phần giảm thiểu tiếng nói chuyện, âm thanh của tivi hoặc các hoạt động khác truyền từ các phòng xung quanh, mang lại không gian yên tĩnh hơn cho phòng ngủ.

Tường ngoài (Tiếp giáp với môi trường bên ngoài)

Tường phía ngoài của căn phòng thường tiếp xúc trực tiếp với môi trường bên ngoài, đặc biệt là khi phòng ngủ nằm ở tầng thấp hoặc gần các tuyến đường đông đúc, nơi có nhiều tiếng ồn. Trong những trường hợp này, việc xây dựng tường cách âm hiệu quả vô cùng quan trọng để giảm thiểu tiếng ồn từ giao thông, hoạt động xây dựng hoặc các nguồn âm thanh khác trong khu vực. Các loại vật liệu cách âm không chỉ giúp giảm tiếng ồn mà còn có khả năng cách nhiệt tốt, góp phần duy trì môi trường yên tĩnh và thoải mái cho không gian sống.

Sàn phòng ngủ

Âm thanh từ sàn nhà có khả năng truyền qua các tầng trên hoặc dưới, gây ảnh hưởng đến không gian phòng ngủ. Đặc biệt đối với các căn hộ chung cư có nhiều tầng, tiếng bước chân hay tiếng di chuyển của đồ đạc có thể gây phiền nhiễu, khiến giấc ngủ bị gián đoạn, nhất là khi phòng ngủ gần các khu vực sinh hoạt chung hoặc các khu vực có hoạt động sôi nổi.

 

Trần phòng ngủ

Trần nhà thường là khu vực dễ chịu tác động của âm thanh phát ra từ các tầng trên, đặc biệt phổ biến trong các chung cư hoặc các tòa nhà cao tầng. Những âm thanh như tiếng di chuyển, tiếng va chạm hoặc tiếng rơi đồ vật có thể dễ dàng truyền qua trần xuống không gian phòng ngủ, gây phiền toái và ảnh hưởng đến sự thoải mái của cư dân.

Khe hở và góc tường

Các khoảng trống tại các góc tường, xung quanh cửa sổ và cửa ra vào, cũng như các điểm nối giữa các bức tường, thường là những vị trí dễ dàng để tiếng ồn xâm nhập vào không gian phòng ngủ. Những khe hở này có thể gây ra hiện tượng truyền âm thanh qua các chỗ nối không kín, làm giảm sự yên tĩnh cần thiết trong phòng.

Một số hình ảnh thực tế Vật Liệu Cách Âm Phòng Ngủ Yên Bái

Những hình ảnh mà bạn vừa xem thể hiện chân thực về các loại vật liệu cách âm phòng ngủ đang phổ biến tại Yên Bái. Từ những tấm xốp nhẹ, lớp bông khoáng thân thiện môi trường cho đến túi khí phản xạ nhiệt, mỗi loại vật liệu đều có cấu tạo và cách lắp đặt riêng biệt, góp phần bảo vệ không gian sống khỏi nhiệt độ gay gắt và tiếng ồn khó chịu. Điều này minh chứng rõ ràng về tầm quan trọng của việc lựa chọn vật liệu phù hợp, đặc biệt đối với một thành phố ven biển có khí hậu đặc trưng như Yên Bái. Nhờ những vật liệu này, không gian sinh hoạt của chúng ta sẽ trở nên mát mẻ, yên tĩnh hơn, đồng thời còn giúp tiết kiệm điện năng đáng kể, đem lại lợi ích thiết thực cho cuộc sống hàng ngày.

 

 

 

 

10 Điều cam kết chất lượng uy tín từ Triệu Hổ

  • Sản phẩm chính hãng 100%: Đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng.
  • Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Cung cấp giá tốt nhất trên thị trường.
  • Sản phẩm đạt chất lượng: Được kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao.
  • Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Đầy đủ tài liệu chứng nhận và nguồn gốc sản phẩm.
  • Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Cung cấp mẫu sản phẩm để khách hàng dễ dàng lựa chọn.
  • Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng, dễ dàng thực hiện đổi trả khi cần.
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Đảm bảo dịch vụ bảo hành chất lượng từ nhà sản xuất.
  • Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Cung cấp hướng dẫn chi tiết để khách hàng thực hiện đúng cách.
  • Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ luôn sẵn sàng để giúp đỡ bạn bất cứ lúc nào.
  • Vận chuyển hàng toàn quốc: Giao hàng nhanh chóng đến mọi khu vực trên toàn quốc.

Một số câu hỏi liên quan đến Vật Liệu Cách Âm Phòng Ngủ

Vật liệu cách âm phòng ngủ phổ biến tại Yên Bái?

Để nâng cao khả năng cách âm cho phòng ngủ, bạn có thể áp dụng nhiều loại vật liệu đa dạng, mỗi loại mang lại những ưu điểm và hạn chế riêng. Các lựa chọn thường được sử dụng gồm có thạch cao cách âm, bông khoáng, bông thủy tinh, xốp XPS, cao su non, gỗ tiêu âm, và tấm tiêu âm polyester. Việc chọn lựa vật liệu phù hợp sẽ dựa trên mức độ cách âm mong muốn, khả năng tài chính và điều kiện thi công cụ thể của không gian phòng.

Vị trí lắp đặt vật liệu cách âm phù hợp?

Vật liệu cách âm có thể được lắp đặt tại nhiều vị trí khác nhau trong phòng ngủ nhằm nâng cao hiệu quả chống ồn. Những điểm thường được chọn gồm có tường, đặc biệt là các bức tường chung với phòng bên cạnh hoặc tường tiếp giáp với không gian bên ngoài, nhằm giảm thiểu âm thanh truyền vào từ các khu vực lân cận. Trần nhà cũng là vị trí lý tưởng để lắp đặt vật liệu cách âm, giúp giảm tiếng ồn từ các tầng trên hoặc âm thanh từ mái nhà. Sàn nhà là nơi thích hợp để đặt vật liệu cách âm nhằm hạn chế tiếng bước chân và âm thanh truyền từ tầng dưới, góp phần tạo ra không gian yên tĩnh hơn. Ngoài ra, cửa ra vào và cửa sổ cũng cần có các biện pháp cách âm phù hợp, như sử dụng gioăng cao su, rèm dày hoặc các loại cửa cách âm chuyên dụng để nâng cao khả năng chống ồn trong phòng.

Loại vật liệu cách âm tốt nhất cho phòng ngủ?

Không có loại vật liệu cách âm nào được xem là tốt nhất cho mọi tình huống, vì hiệu quả của chúng phụ thuộc vào cấu trúc của phòng và nguồn tiếng ồn. Tuy nhiên, xét về khả năng cách âm tổng thể, các vật liệu có mật độ cao và khả năng hấp thụ âm tốt như bông khoáng (rockwool) hoặc bông thủy tinh (fiberglass) thường mang lại kết quả vượt trội. Đối với các lựa chọn mang tính thẩm mỹ cao hơn, các tấm gỗ tiêu âm hoặc tấm tiêu âm polyester cũng rất hiệu quả trong việc giảm tiếng vang và nâng cao chất lượng âm thanh trong không gian. Thêm vào đó, việc kết hợp nhiều loại vật liệu khác nhau là một chiến lược tối ưu để đạt được hiệu quả cách âm toàn diện và phù hợp với từng nhu cầu cụ thể.

Vật liệu nào phù hợp cho tường phòng ngủ tiếp giáp bên ngoài vừa cách âm, cách nhiệt?

Khi lựa chọn vật liệu cho tường ngoài, việc xem xét khả năng cách âm và cách nhiệt là rất quan trọng để đảm bảo sự thoải mái tối đa cho phòng ngủ. Các vật liệu phù hợp nhất bao gồm xốp XPS (Extruded Polystyrene), bông khoáng hoặc bông thủy tinh, đều có khả năng cách nhiệt và cách âm tốt. Trong đó, xốp XPS được đánh giá cao nhờ vào khả năng giữ nhiệt vượt trội và khả năng giảm âm hiệu quả. Khi kết hợp lớp vật liệu này với tường thạch cao bên ngoài, chúng tạo thành một hệ thống bảo vệ chắc chắn, giúp ngăn chặn tiếng ồn xâm nhập từ bên ngoài và duy trì nhiệt độ ổn định trong không gian sống.

Có thể phối hợp nhiều loại vật liệu trong một phòng ngủ?

Việc sử dụng nhiều loại vật liệu cách âm khác nhau trong phòng ngủ không chỉ khả thi mà còn được khuyến khích nhằm tối ưu hóa hiệu quả cách âm. Mỗi loại vật liệu mang những đặc điểm riêng biệt về khả năng xử lý âm thanh như hấp thụ, phản xạ hoặc cách ly, góp phần tạo ra một môi trường yên tĩnh hơn. Chẳng hạn, bạn có thể lắp đặt bông khoáng bên trong các bức tường để giảm truyền âm chính, đồng thời sử dụng các tấm tiêu âm polyester trên trần hoặc một phần của tường nhằm giảm tiếng vang, giúp không gian trở nên nhẹ nhàng hơn. Thêm vào đó, việc sử dụng gioăng cao su cho cửa sẽ giúp phong tỏa các khe hở, ngăn chặn âm thanh lọt vào. Sự phối hợp các vật liệu này sẽ mang lại hiệu quả toàn diện, giúp xử lý triệt để các vấn đề về tiếng ồn và tạo ra một không gian phòng ngủ yên tĩnh, thoải mái để bạn có thể thư giãn và nghỉ ngơi tối đa.

Chính sách vận chuyển Vật Liệu Cách Âm Phòng Ngủ của Triệu Hổ tại Yên Bái

Triệu Hổ cam kết mang đến dịch vụ vận chuyển Vật Liệu Cách Âm Phòng Ngủ một cách nhanh chóng và đảm bảo an toàn, trực tiếp giao hàng đến công trình của khách hàng tại Yên Bái. Với mạng lưới vận chuyển rộng khắp toàn quốc, công ty luôn nỗ lực cung cấp dịch vụ giao hàng hiệu quả, đáng tin cậy và đảm bảo đúng tiến độ để đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.

 

Thông qua đoạn giới thiệu này, Triệu Hổ mong muốn gửi gắm đến tất cả quý khách hàng những thông tin quan trọng về sản phẩm Vật Liệu Cách Âm Phòng Ngủ Yên Bái chính hãng mà chúng tôi cung cấp. Chúng tôi hy vọng những chia sẻ này sẽ hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn giải pháp phù hợp, giúp xác định loại vật liệu công trình một cách nhanh chóng và chính xác nhất. Đừng ngần ngại liên hệ với Triệu Hổ để nhận được sự tư vấn tận tâm, chuyên nghiệp và chi tiết, góp phần đưa dự án của bạn tiến gần hơn tới thành công.

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Cam kết chính hãng 100%.

2. Giá cả cạnh tranh, hợp lý.

3. Đảm bảo chất lượng vượt trội.

4. Hồ sơ chất lượng và xuất xứ chuẩn.

5. Đa dạng mẫu mã thử nghiệm.

6. Chính sách đổi trả minh bạch.

7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.

8. Hướng dẫn thi công tận tình.

9. Chăm sóc nhiệt tình 24/7.

10. Giao hàng nhanh chóng toàn quốc.