Vật Liệu Cách Âm Phòng Ngủ Lai Châu |Sale Sốc| CK 5% – 10%
Trong cuộc sống ngày nay, việc duy trì một không gian nghỉ ngơi yên tĩnh và thoải mái đóng vai trò rất quan trọng, đặc biệt là trong phòng ngủ. Một trong những giải pháp hiệu quả để đạt được điều này là lựa chọn các vật liệu cách âm chất lượng cao cho không gian này. Những vật liệu này có khả năng hấp thụ âm thanh và cách nhiệt, từ đó không chỉ giúp giảm thiểu tiếng ồn xung quanh mà còn tạo ra môi trường thư giãn, hỗ trợ bạn dễ dàng đi vào giấc ngủ sâu và tái tạo năng lượng. Hãy cùng khám phá các loại vật liệu cách âm tốt nhất cho phòng ngủ qua bài viết dưới đây để lựa chọn phù hợp nhất cho không gian của bạn.
Tìm hiểu Vật Liệu Cách Âm Phòng Ngủ Lai Châu
Vật liệu cách âm hiệu quả cho phòng ngủ là những loại sản phẩm có khả năng giảm thiểu truyền âm từ bên ngoài vào trong, hoặc ngược lại. Thường được chế tạo từ các chất liệu xốp, mềm mại hoặc có khả năng hấp thụ âm thanh, chúng giúp ngăn chặn tiếng ồn và nâng cao chất lượng âm thanh trong không gian sinh hoạt. Không chỉ giúp tạo ra môi trường yên tĩnh, những vật liệu này còn góp phần bảo vệ sức khỏe và tinh thần của người sử dụng, đặc biệt phù hợp cho các nơi yêu cầu sự tập trung cao hoặc cần sự thư giãn, nghỉ ngơi.

Tầm quan trọng Vật Liệu Cách Âm Phòng Ngủ tại Lai Châu
Cải thiện chất lượng giấc ngủ
Tiếng ồn từ môi trường bên ngoài hoặc các phòng khác có thể làm gián đoạn giấc ngủ, dẫn đến việc thức giấc giữa đêm và ảnh hưởng đến chất lượng nghỉ ngơi của bạn. Sử dụng vật liệu cách âm sẽ giúp giảm thiểu âm thanh gây phiền nhiễu, tạo ra một không gian yên tĩnh hơn để bạn có thể ngủ ngon hơn và tỉnh táo hơn khi thức dậy.

Giảm căng thẳng và lo âu
Tiếng ồn liên tục từ các phương tiện giao thông, âm thanh phát ra từ các phòng khác hoặc từ môi trường xung quanh có thể gây ra cảm giác căng thẳng và lo lắng. Việc giảm thiểu tiếng ồn thông qua các vật liệu cách âm giúp tạo ra một không gian yên tĩnh và thư giãn, từ đó giảm bớt áp lực và mang lại cảm giác bình yên, dễ chịu. Một giấc ngủ sâu và chất lượng đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì sự tỉnh táo và nâng cao năng suất làm việc vào ngày hôm sau. Phòng ngủ được cách âm hiệu quả sẽ giúp bạn ngủ ngon hơn, tránh bị gián đoạn giấc ngủ và tạo điều kiện thuận lợi cho một ngày mới tràn đầy năng lượng, giảm thiểu mệt mỏi và nâng cao khả năng tập trung.

Tăng cường sự riêng tư
Phòng ngủ cần đảm bảo sự riêng tư tối đa, và âm thanh từ bên ngoài có thể làm giảm cảm giác này. Việc sử dụng các vật liệu cách âm chất lượng cao sẽ giúp ngăn chặn tiếng ồn xung quanh hoặc từ các cuộc trò chuyện diễn ra trong phòng, từ đó giữ cho không gian của bạn yên tĩnh và an toàn. Điều này không chỉ nâng cao cảm giác thoải mái mà còn giúp bạn tận hưởng sự riêng tư một cách trọn vẹn hơn.

Hỗ trợ sức khỏe lâu dài
Tiếng ồn liên tục trong thời gian dài có thể gây hại cho sức khỏe, dẫn đến sự căng thẳng kéo dài và làm gia tăng khả năng mắc các bệnh như cao huyết áp, bệnh tim mạch và rối loạn giấc ngủ. Việc giảm thiểu tiếng ồn bằng các vật liệu cách âm không chỉ giúp bảo vệ sức khỏe toàn diện mà còn tạo ra một môi trường sống an toàn, thoải mái hơn, hỗ trợ cho giấc ngủ sâu và sự thư giãn.

Tạo không gian sống thoải mái
Phòng ngủ không chỉ đơn thuần là nơi để nghỉ ngơi mà còn là không gian lý tưởng để thư giãn và nạp lại năng lượng sau những giờ làm việc căng thẳng. Khi tiếng ồn được giảm thiểu hoặc loại bỏ hoàn toàn, môi trường trong phòng trở nên thoải mái hơn, tạo điều kiện thuận lợi để bạn thư giãn và tận hưởng không khí yên tĩnh. Việc sử dụng vật liệu cách âm không chỉ giúp giảm thiểu tiếng ồn mà còn thúc đẩy sự kết nối giữa các thành viên trong gia đình mà vẫn giữ được sự riêng tư cần thiết cho mỗi cá nhân.

Tăng giá trị bất động sản
Các không gian sống được trang bị khả năng cách âm hiệu quả thường nhận được sự quan tâm lớn từ thị trường bất động sản. Việc lựa chọn vật liệu cách âm phù hợp không chỉ giúp cải thiện môi trường sinh hoạt, mang lại sự yên tĩnh và thoải mái mà còn góp phần nâng cao giá trị của ngôi nhà. Điều này đặc biệt có lợi khi bạn có ý định bán hoặc cho thuê tài sản của mình, vì những căn phòng có khả năng cách âm tốt thường thu hút sự chú ý hơn và được đánh giá cao hơn trong mắt người mua hoặc người thuê.

Giảm ô nhiễm âm thanh từ môi trường bên ngoài
Nếu bạn sinh sống ở nơi có mức độ ồn giao thông cao, chẳng hạn như gần các công trình xây dựng hoặc khu vực đông đúc hoạt động, việc sử dụng vật liệu cách âm sẽ giúp hạn chế tối đa tiếng ồn từ bên ngoài xâm nhập vào phòng ngủ của bạn. Nhờ đó, không gian của bạn trở nên yên tĩnh hơn, mang lại cảm giác trong lành và dễ chịu hơn, giúp bạn tránh khỏi sự phiền nhiễu từ các yếu tố bên ngoài.

Tăng hiệu quả cách nhiệt
Một số loại vật liệu cách âm còn có khả năng cách nhiệt, góp phần giữ cho nhiệt độ trong phòng ngủ luôn ổn định. Nhờ đó, bạn có thể tiết kiệm năng lượng đáng kể và tận hưởng không gian nghỉ ngơi thoải mái, tránh tình trạng quá nóng hoặc quá lạnh.

Tổng quan thị trường Vật Liệu Cách Âm Phòng Ngủ Lai Châu
Vật Liệu Tấm Cách Âm bông khoáng Lai Châu
Bông khoáng là loại vật liệu có nguồn gốc từ đá vôi hoặc bazan, nổi bật với khả năng cách nhiệt và cách âm hiệu quả. Nhờ đặc tính cách âm khoảng 23 dB, nó giúp giảm thiểu tiếng ồn từ các hoạt động thường nhật như trò chuyện, tiếng máy móc hoạt động hoặc âm thanh xe cộ, mang lại không gian yên tĩnh hơn.

Thông số kỹ thuật bông khoáng
- Thông số kỹ thuật chung
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Chiều dày chuẩn (mm) | 25; 50; 75; 100 |
| Tỷ trọng xốp (Kg/m3) | 40; 60; 80; 100; 120 |
| Kích thước (mm) | 1200 x 610; 1200 x 2440 |
| Độ dày sản phẩm (mm) | 20 – 30 – 40 – 50 |
| Trọng lượng (Kg/m2) | 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4 |
| Tỷ suất hút nước (g/m2) | 36,5 |
| Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C | 0,0182 |
| Nhiệt độ làm việc | 450°C – 650°C |
| Độ bền nén (kN/m2 | ≥ 140,978 |
| Khả năng cách âm (dB) | ≥ 23,08 |
| Khả năng chống cháy (V) | V0 (Cấp chống cháy cao nhất) |
| Độ giãn nở (°C) | – 20 – 80 |
| Phần trăm giãn nở | – 0,102 – 0,113 |
- Thông số kỹ thuật tấm bông khoáng
| ROCKWOOL TẤM
( Đơn vị: Kiện) |
|
| Chiều rộng (mm) | 600 |
| Chiều dài (mm) | 1200 |
| Thể tích (m3) | 0,216 |
| Tỷ trọng (kg/m3) | 40; 50; 60; 80;100; 120 |
| Độ dày | 25; 50; 75; 100 |
| Số lượng tấm trong một kiện
(tương ứng độ dày) |
12; 6; 4; 3 |
| Diện tích kiện hàng (m2)
(tương ứng độ dày) |
8.64; 4.32; 2.88; 2.16 |
| Vị trí ứng dụng | Thông thường dùng cho bề mặt phẳng |
- Thông số kỹ thuật cuộn bông khoáng
| ROCKWOOL CUỘN
( Đơn vị: Cuộn) |
|
| Loại cuộn | Có lưới và không có lưới |
| Chiều rộng (mm) | 600 |
| Chiều dài cuộn bông (mm)
(tương ứng độ dày) |
5000; 5000; 1800; 1800 |
| Thể tích | 0,216 |
| Tỷ trọng (kg/m3) | 40; 50; 60; 80;100; 120 |
| Độ dày | 25; 50; 75; 100 |
| Vị trí ứng dụng | Thông thường dùng cho bề mặt cong |
- Thông số kỹ thuật ống bông khoáng
| ROCKWOOL ỐNG
( Chiều dài ống: 1mm) |
||
| Danh nghĩa | Inch | Ø (mm) |
| 15A | 1/2″ | 21 |
| 20A | 3/4″ | 28 |
| 25A | 1″ | 34 |
| 32A | 1.1/4″ | 43 |
| 40A | 1.1/2″ | 48 |
| 50A | 2″ | 60 |
| 65A | 2.1/2″ | 76 |
| 80A | 3″ | 90 |
| 100A | 4″ | 114 |
| 125A | 5″ | 140 |
| 150A | 6″ | 168 |
| 200A | 8″ | 219 |
| 250A | 10″ | 273 |
| 300A | 12″ | 325 |
| 14” | 358 | |
| 350A | 14″ | 377 |
| 50A | 2″ | 60 |
| 65A | 2.1/2″ | 76 |
| 80A | 3″ | 90 |
| 100A | 4″ | 114 |
| 125A | 5″ | 140 |
| 150A | 6″ | 168 |
| 200A | 8″ | 219 |
| 250A | 10″ | 273 |
| 300A | 12″ | 325 |
| 325A | 14” | 358 |
| 350A | 14″ | 377 |
- Thông số kỹ thuật hệ số cách âm bông khoáng
| HỆ SỐ CÁCH ÂM ROCKWOOL CHI TIẾT | ||
| TẦN SỐ | TỶ TRỌNG | HỆ SỐ TIÊU ÂM (mm)
tương ứng theo tỷ trọng |
| 125Hz | 60; 80; 100; 120 | 0,28; 0,26; 0,37; 0,35 |
| 250Hz | 60; 80; 100; 120 | 0,55; 0,73; 0,62; 0,67 |
| 500Hz | 60; 80; 100; 120 | 0,95; 0,9; 0,91; 0,89 |
| 1,000Hz | 60; 80; 100; 120 | 0,99; 0,99; 0,98; 0,97 |
| 2,000Hz | 60; 80; 100; 120 | 0,97; 0,95; 0,95; 0,96 |
| 4,000Hz | 60; 80; 100; 120 | 0,98; 0,97; 0,97; 0,95 |
Bảng giá Bông Khoáng tại Lai Châu (01/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/kiện) |
|---|---|---|
| 1 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Thái Lan | 660.000 |
| 2 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Thái Lan | 825.000 |
| 3 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Thái Lan | 1.005.000 |
| 4 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Thái Lan | 1.170.000 |
| 5 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Ấn Độ | 487.500 |
| 6 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Ấn Độ | 645.000 |
| 7 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Ấn Độ | 825.000 |
| 8 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Ấn Độ | 975.000 |
| 9 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Ấn Độ | 1.185.000 |
| 10 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam | 510.000 |
| 11 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam | 525.000 |
| 12 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam | 555.800 |
| 13 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam | 615.000 |
| 14 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam | 690.800 |
| 15 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 780.000 |
| 16 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 405.000 |
| 17 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 435.000 |
| 18 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 472.500 |
| 19 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 532.500 |
| 20 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 615.000 |
| 21 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 675.000 |
Vật Liệu Tấm Cách Âm Bông Khoáng: Giải pháp ngăn chặn tiếng ồn hiệu quả cho mọi công trình. Xem giá ngay
Vật Liệu Tấm Cách Âm bông thuỷ tinh Lai Châu
Bông thủy tinh có cấu trúc dạng sợi xốp, chứa nhiều túi khí nhỏ li ti giúp nâng cao khả năng cách âm và cách nhiệt. Khi sóng âm đi qua lớp vật liệu này, các sợi thủy tinh sẽ va chạm và giữ lại sóng trong các túi khí nhỏ, làm giảm năng lượng âm thanh truyền qua. Quá trình này chuyển đổi năng lượng âm thành nhiệt do ma sát và rung động của các sợi, từ đó làm giảm cường độ của âm thanh. Thêm vào đó, cấu trúc xốp nhiều lớp của bông thủy tinh còn đóng vai trò như một lớp chắn vật lý, phân tán và làm giảm hiệu quả truyền dẫn của sóng âm qua vật liệu này.

Thông số kỹ thuật bông thuỷ tinh
| CÁC CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Phân loại | Dạng cuộn, tấm, ống |
| Hệ số cách nhiệt (W/m.K) | 2,2 – 2,7 |
| Hệ số cách âm (dB) | 25 dB đến 40 dB |
| Mức chịu nhiệt Bông thủy tinh không bạc | -4°C – 120°C |
| Mức chịu nhiệt Bông thủy tinh có bạc | -4°C – 350°C |
| Độ dày (mm) | 25mm, 30mm, 50mm |
| Chuẩn chống cháy | A (Grade A) |
| Tỷ trọng bông thủy tinh | 12 kg/m3– 16kg/m3 – 24 g/m3– 32kg/m3 – 40 Kg/m3, 48 kg/m3– 50kg/m3 – 60 kg/m3– 70 kg/m3 – 80 Kg/m3, 90 kg/m3– 100 kg/m3 – 120 kg/m3 |
| Mức độ hút ẩm | 5% |
| Mức độ chống ẩm | 98,50% |
| Mức độ kiềm tính | Nhỏ |
| Mức độ ăn mòn theo thời gian | Không đáng kể |
| Khả năng kháng vi khuẩn và nấm mốc | Tốt |
| Mùi vật liệu | Không mùi |
Bảng giá Bông thuỷ tinh tại Lai Châu (01/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/cuộn) |
|---|---|---|
| 1 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 25mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 651.200 |
| 2 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 768.000 |
| 3 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 768.000 |
| 4 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 676.800 |
| 5 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 979.200 |
| 6 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 12kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 777.600 |
| 7 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 547.200 |
| 8 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 806.400 |
| 9 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 547.200 |
| 10 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 843.200 |
| 11 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 12kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 1.008.000 |
| 12 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 676.800 |
| 13 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 979.200 |
| 14 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 627.200 |
| 15 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 929.600 |
Vật Liệu Tấm Cách Âm Bông Thủy Tinh: Nhẹ, bền, và khả năng cách nhiệt vượt trội. Nhấn để xem chi tiết!
Vật Liệu Tấm Cách Âm Bông gốm Lai Châu
Ngoài khả năng chịu nhiệt vượt trội, bông gốm còn nổi bật với khả năng cách âm xuất sắc, giảm tiếng ồn từ 30 đến 40 dB, góp phần loại bỏ tiếng ồn một cách hiệu quả. Sự kết hợp giữa khả năng cách nhiệt và cách âm này khiến bông gốm Ceramic trở thành lựa chọn lý tưởng cho những người muốn xây dựng môi trường sống và làm việc an toàn, yên tĩnh và thoải mái, đặc biệt trong các ứng dụng công nghiệp.

Thông số kỹ thuật bông gốm
| CÁC CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Màu sắc | Trắng |
| Tỷ trọng (kg/m³) | 96kg/m³, 128kg/m³, 150kg/m³, 300kg/m³, 370kg/m³ |
| Kích thước (mm) | – Dạng cuộn: 610 x 7200 x 25; 610 x 3600 x 50 |
| – Dạng tấm: 600 x 900 x 50; 600 x 900 x 20 | |
| – Module: 600 x 300 x 300 | |
| – Dạng rời 1 thùng = 10kg | |
| Nhiệt độ làm việc | 1260°C – 1800°C |
| Dẫn nhiệt | 0.046 – 0.195W/m.k ở nhiệt độ 200°C – 600°C |
| Cách âm | 30 – 40dB |
Bảng giá Bông gốm tại Lai Châu (01/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 1 | Bông gốm ceramic dạng cuộn dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùng | Hộp | 480.000 |
| 2 | Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùng | Hộp | 480.000 |
| 3 | Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng bao | Cuộn | 448.000 |
| 4 | Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng bao | Cuộn | 448.000 |
| 5 | Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùng | Hộp | 656.000 |
| 6 | Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùng | Hộp | 656.000 |
| 7 | Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1430- đóng bao | Cuộn | 1.872.000 |
| 8 | Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1430- đóng bao | Cuộn | 1.872.000 |
| 9 | Bông gốm ceramic dạng tấm dày 50mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 4 tấm/thùng | Hộp | 3.520.000 |
| 10 | Bông gốm ceramic dạng tấm dày 20mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 10 tấm thùng | Hộp | 3.520.000 |
| 11 | Bông gốm ceramic dạng tấm dày 50mm tỷ trọng 220kg/m3, đóng 4 tấm/thùng | Hộp | 2.496.000 |
| 12 | Bông gốm ceramic dạng tấm dày 20mm tỷ trọng 220kg/m3, đóng 10 tấm thùng | Hộp | 2.400.000 |
| 13 | Bông gốm ceramic dạng tấm dày 25mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 4 tấm/thùng | Thùng | 344.000 |
| 14 | Bông gốm ceramic dạng tấm dày 50mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 2 tấm/thùng | Thùng | 688.000 |
Vật Liệu Tấm Cách Âm Bông Gốm: Cách âm tốt, chịu nhiệt độ cực cao, lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp nặng. Cập nhật báo giá!
Vật Liệu Tấm Cách Âm xốp EPS Lai Châu
Vật liệu tấm cách âm EPS nổi bật với khả năng giảm tiếng ồn lên đến 50 dB. Nhờ vào cấu trúc kín của xốp, sản phẩm không chỉ có khả năng chống thấm nước hiệu quả mà còn ngăn chặn sự hình thành của nấm mốc và vi khuẩn, từ đó kéo dài tuổi thọ của công trình. Với mức chi phí hợp lý, xốp EPS là một lựa chọn đáng xem xét để tối ưu hóa hệ thống xây dựng và đảm bảo hiệu quả kinh tế.

Thông số kỹ thuật Xốp EPS
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ | ||
| Cấp | I | II | III |
| Tỷ trọng (Kg / m3) | 15 | 20 | 30 |
| Độ bền nén (KPA) | > 60 | > 100 | > 150 |
| Hệ số dẫn nhiệt (W / mk) | <0,040 | <0,040 | <0,039 |
| Tính ổn định kích thước (%) | 5 | 5 | 5 |
| Hệ số (Ng/Pa m-s) | <9.5 | <4.5 | <4.5 |
| Tính hút ẩm (% (V / v)) | 6 | 4 | 2 |
| Độ bền uốn (N) | 15 | 25 | 35 |
| Biến dạng uốn (mm) | <20 | <20 | <20 |
| Chỉ số Oxy (%) | <30 | <30 | <30 |
| Kích thước block (m) | 1×1.2×2,
1×1.2×4 |
1×1.2×2,
1×1.2×4 |
1×1.2×2,
1×1.2×4 |
| Độ dày (mm) | theo yêu cầu | theo yêu cầu | theo yêu cầu |
Bảng giá Xốp EPS tại Lai Châu (01/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/m3) |
|---|---|---|
| 1 | Xốp EPS 6kg/m3(±), không chống cháy | 665.000 |
| 2 | Xốp EPS 8kg/m3(±), không chống cháy | 851.000 |
| 3 | Xốp EPS 10kg/m3(±), không chống cháy | 1.059.600 |
| 4 | Xốp EPS 12kg/m3(±), không chống cháy | 1.268.300 |
| 5 | Xốp EPS 14kg/m3(±), không chống cháy | 1.476.900 |
| 6 | Xốp EPS 16kg/m3(±), không chống cháy | 1.685.500 |
| 7 | Xốp EPS 18kg/m3(±), không chống cháy | 1.894.100 |
| 8 | Xốp EPS 20kg/m3(±), không chống cháy | 2.200.100 |
| 9 | Xốp EPS 22kg/m3(±), không chống cháy | 2.418.500 |
| 10 | Xốp EPS 24kg/m3(±), không chống cháy | 2.636.800 |
| 11 | Xốp EPS 26kg/m3(±), không chống cháy | 2.855.200 |
| 12 | Xốp EPS 28kg/m3(±), không chống cháy | 3.073.600 |
| 13 | Xốp EPS 30kg/m3(±), không chống cháy | 3.291.900 |
Vật Liệu Tấm Cách Âm EPS: Trọng lượng nhẹ, dễ thi công, giá cả phải chăng. Xem chi tiết báo giá!
Vật Liệu Tấm Cách Âm xốp XPS
Tấm cách âm xốp XPS là loại vật liệu có khả năng giảm tiếng ồn từ 30 đến 35 decibel, góp phần làm giảm thiểu các âm thanh gây phiền nhiễu và mang lại môi trường sống yên tĩnh, dễ chịu hơn cho người sử dụng.

Thông số kỹ thuật Xốp XPS
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Phân loại XPS | 150; 200; 250; 300;400 |
| Tỷ trọng (%:ASTM 1622) | 32;36;40 |
| Hệ số cách âm | 30 – 35 dB |
| Cường độ nén (kPa:ASTM 1621) | 150 – 350 |
| Hấp thụ nước (%:ASTM C272) | < 1% |
| Hệ số dẫn nhiệt (W/m.k:ASTM C518) | 0.027 – 0.035 |
| Độ bền uốn (kPa:ASTM C203) | > 300 |
| Độ dày (mm) | 20 – 75 |
| Rộng (mm) | 605; 1210 |
| Dài (mm) | 1210; 1800; 2400 |
Bảng giá Xốp XPS tại Lai Châu (01/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/tấm) |
|---|---|---|
| 1 | Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT20mm | 58.800 |
| 2 | Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm | 61.100 |
| 3 | Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm | 79.500 |
| 4 | Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm | 99.100 |
| 5 | Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm | 122.100 |
| 6 | Tấm xốp XPS 32kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm | 117.500 |
| 7 | Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm | 61.100 |
| 8 | Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm | 72.600 |
| 9 | Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm | 88.700 |
| 10 | Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm | 93.300 |
| 11 | Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm | 109.400 |
| 12 | Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm | 115.200 |
| 13 | Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm | 122.100 |
Vật Liệu Tấm Cách Âm XPS: Khả năng cách âm vượt trội, chống ẩm mốc, bền bỉ theo thời gian. Nhận báo giá ngay!
Vật Liệu Tấm Cách Âm xốp PU
Vật liệu tấm cách âm PU/PIR là lựa chọn thân thiện với môi trường, được thiết kế để tối ưu hóa khả năng cách nhiệt và cách âm. Tấm gồm ba lớp đặc biệt, trong đó lõi trung tâm là xốp Polyurethane (PU/PIR) hoặc Polyisocyanurate (PIR), được bảo vệ bởi hai lớp bề mặt vững chắc làm từ giấy xi măng hoặc giấy bạc, giấy nhôm. Phần xốp PU nổi bật với cấu trúc các ô kín, chứa hàng tỷ bọt khí nhỏ li ti đã được đóng kín, giúp hạn chế sự truyền của không khí và sóng âm, từ đó mang lại hiệu quả cách âm vượt trội.

Thông số kỹ thuật Xốp PU
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Tỷ trọng xốp (Kg/m3) | 45 – 55 |
| Kích thước (mm) | 1200 x 600; 1200 x 2440 |
| Độ dày sản phẩm (mm) | 20 – 30 – 40 – 50 |
| Trọng lượng (Kg/m2) | 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4 |
| Tỷ suất hút nước (g/m2) | 36,5 |
| Tỷ suất hút nước theo thể tích (%V) | 0,86 |
| Hệ số dẫn nhiệt (W/moK) | 0,023 |
| Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C) | 0,0182 |
| Độ bền nén (kN/m2) | ≥ 140,978 |
| Khả năng cách âm (dB) | ≥ 23,08 |
| Khả năng chống cháy (tiêu chuẩn Mỹ) | V0 (Cấp chống cháy cao nhất) |
| Khả năng chống cháy lan (tiêu chuẩn Đức) | B2 |
| Độ giãn nở (-20 độ C – 80 độ C) | – 0,102 – 0,113 |
Bảng giá Xốp PU tại Lai Châu (01/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/tấm) |
|---|---|---|
| 1 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm | 765.000 |
| 2 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm | 990.000 |
| 3 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm | 1.222.500 |
| 4 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm | 1.447.500 |
| 5 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm | 562.500 |
| 6 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm | 742.500 |
| 7 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm | 952.500 |
| 8 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm | 1.177.500 |
| 9 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm | 697.500 |
| 10 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm | 922.500 |
| 11 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm | 1.149.000 |
| 12 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm | 1.377.000 |
| 13 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm | 492.000 |
| 14 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm | 667.500 |
| 15 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm | 880.500 |
| 16 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm | 1.105.500 |
| 17 | Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm | 729.000 |
| 18 | Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm | 957.000 |
| 19 | Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm | 1.185.000 |
| 20 | Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm | 1.413.000 |
| 21 | Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm | 528.000 |
| 22 | Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm | 705.000 |
| 23 | Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm | 922.500 |
| 24 | Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm | 1.147.500 |
Vật Liệu Tấm Cách Âm PU: Giải pháp cách âm chống nóng, chống ẩm kinh tế cho mái và tường. Khám phá ngay bảng giá!
Vật Liệu Tấm Cách Âm xốp PE OPP
Vật liệu tấm cách âm PE OPP là một loại vật liệu cách âm được tạo thành từ sự kết hợp giữa lớp mút xốp PE Foam (Polyethylene Foam) và một hoặc hai lớp màng OPP (Oriented Polypropylene) tráng bạc. Khi âm thanh truyền qua lớp xốp, các sóng âm sẽ va chạm vào các thành ô khí trong cấu trúc, từ đó bị giữ lại và giảm thiểu truyền qua. Lớp màng OPP thường được phủ một lớp bạc mỏng nhằm phản xạ nhiệt và chống ẩm hiệu quả. Ngoài ra, lớp màng này còn đóng vai trò hỗ trợ trong việc giảm tiếng ồn bằng cách phản xạ một phần sóng âm trước khi chúng tiếp xúc với lớp xốp, giúp tăng khả năng cách âm của vật liệu. Thực tế, các nghiên cứu đã chỉ ra rằng tấm cách âm PE OPP có thể giảm tiếng ồn từ 75 đến 85%, mang lại hiệu quả rõ rệt trong việc kiểm soát âm thanh.

Thông số kỹ thuật Xốp PE OPP
| CÁC CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Độ dày (mm) | 1; 2; 3; 5; 10; 15; 20; 30; 50 |
| Chiều dài (m) | 25; 50; 100 |
| Khổ rộng (mm) | 1000 |
| Cấu tạo | 1 lớp PE và 2 lớp OPP |
| Độ thẩm thấu hơi nước (kg/Pa.s.m) | 8.19× 10-15 |
| Hệ số dẫn nhiệt (w/mk) | 32 |
| Cách nhiệt (%) | 95-97 |
| Chống ồn (%) | 75-85 |
| Trọng lượng (kg) | 13-15 |
| Tiêu chuẩn | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9000. |
| Màu sắc | Sáng bạc |
Bảng giá Xốp PE OPP tại Lai Châu (01/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Mút Xốp PE OPP – 2mm, 1 mặt bạc | 9.500 |
| 2 | Mút Xốp PE OPP – 3mm, 1 mặt bạc | 11.400 |
| 3 | Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc | 13.100 |
| 4 | Mút Xốp PE OPP – 8mm, 1 mặt bạc | 21.000 |
| 5 | Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc | 23.700 |
| 6 | Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc | 39.000 |
| 7 | Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc | 48.000 |
| 8 | Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc | 59.400 |
| 9 | Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc | 69.000 |
| 10 | Mút Xốp PE OPP – 50mm, 1 mặt bạc | 117.000 |
| 11 | Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo | 46.500 |
| 12 | Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo | 60.000 |
| 13 | Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo | 76.500 |
| 14 | Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo | 90.000 |
| 15 | Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo | 102.000 |
| 16 | Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo | 112.500 |
| 17 | Mút Xốp PE FOAM – 1mm, không keo, không bạc | 1.700 |
| 18 | Mút Xốp PE FOAM – 2mm, không keo, không bạc | 3.300 |
| 19 | Mút Xốp PE FOAM – 3mm, không keo, không bạc | 5.000 |
| 20 | Mút Xốp PE FOAM – 8mm, không keo, không bạc | 16.200 |
| 21 | Mút Xốp PE FOAM – 10mm, không keo, không bạc | 19.500 |
| 22 | Mút Xốp PE FOAM – 15mm, không keo, không bạc | 31.500 |
| 23 | Mút Xốp PE FOAM – 20mm, không keo, không bạc | 40.500 |
| 24 | Mút Xốp PE FOAM – 25mm, không keo, không bạc | 54.000 |
| 25 | Mút Xốp PE FOAM – 30mm, không keo, không bạc | 62.300 |
| 26 | Mút Xốp PE FOAM – 50mm, không keo, không bạc | 112.500 |
Vật Liệu Tấm Cách Âm PE OPP: Giải pháp cách nhiệt chống nóng, chống ẩm kinh tế cho mái và tường. Khám phá ngay bảng giá!
Vật Liệu Tấm Cách Âm túi khí cách nhiệt cách âm
Túi khí cách âm cách nhiệt là một sáng kiến hiện đại trong lĩnh vực Vật Liệu Tấm Cách Âm, nhằm nâng cao hiệu quả giảm thiểu truyền sóng âm. Các túi khí này thường gồm nhiều lớp màng nhôm nguyên chất, không chỉ có khả năng phản xạ nhiệt tốt mà còn có khả năng phản xạ âm thanh cực kỳ hiệu quả. Những âm thanh vượt qua lớp màng sẽ bị giữ lại và bị ép chặt trong các túi khí polyethylene (PE) nằm ở trung tâm, giúp giảm thiểu đáng kể tiếng ồn truyền qua tường hoặc các bề mặt khác.

Thông số kỹ thuật Túi khí cách âm cách nhiệt
- Thông số Túi khí Cát Tường
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Kích thước (RộngxDài:mm) | 1550×40000 |
| Độ dày (mm) | Tùy loại |
| Độ cách nhiệt trước/ sau | 46,6 độ C/ 25,2 độ C |
| Giới hạn chịu nhiệt | -50 – 100 độ C |
| Độ rộng cuộn(m) | 1,55 |
| Chiều dài cuộn (m) | 40 |
| Độ chịu lực kéo căng (kg/mm2) | 23 – 29 |
| Độ dãn dài (%) | 90% – 130% |
| Độ co khi chịu nhiệt (%) | 1.1 – 1,7 |
| Chiều rộng (mm) | 1550 x 40000 |
- Thông số Túi khí Việt Nhật
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Độ dày | 4 – 5 mm |
| Chiều dài | 40 m (có thể thay đổi theo yêu cầu) |
| Chiều rộng | 1.55 m |
| Độ chịu nhiệt | ≤ 80°C |
| Độ phản xạ | 95 – 97% |
| Khả năng cách âm | Giảm từ 60 – 70% tiếng ồn |
| Độ bền kéo đứt | ≤ 50 KN/m² |
| Áp lực vỡ khí | ≥ 175 KN/m² |
Bảng giá Túi khí cách âm cách nhiệt tại Lai Châu (01/2026)
- Bảng giá túi khí cách âm cách nhiệt Cát Tường
Stt | Tên sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 1 | Cách nhiệt Cát Tường A1 (1 mặt nhôm) W1550xL40000mm | m2 | 39.100 |
| 2 | Cách nhiệt Cát Tường A2 ( 2 mặt nhôm ) W1550xL40000mm | m2 | 54.400 |
| 3 | Cách nhiệt Cát Tường P1 (1 mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mm | m2 | 25.500 |
| 4 | Cách nhiệt Cát Tường P2 (2 mặt xi mạ nhôm) | m2 | 33.200 |
| 5 | Cách nhiệt Cát Tường AP (1 mặt nhôm & một mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mm | m2 | 45.100 |
| 6 | Cách nhiệt Cát Tường A2-2L(2 mặt nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mm | m2 | 72.300 |
| 7 | Cách nhiệt Cát Tường P2-2L(2 mặt xi mạ nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mm | m2 | 55.300 |
| 8 | Băng dính hai mặt chuyên dùng W50xL45000mm | cuộn | 81.600 |
| 9 | Nẹp tôn W50xL300000mm | md | 8.500 |
- Bảng giá túi khí cách âm cách nhiệt Việt Nhật
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/m²) |
|---|---|---|
| 1 | Cách nhiệt túi khí Việt Nhật Ranko P2 (2 mặt xi mạ nhôm) | 17.300 |
| 2 | Cách nhiệt túi khí Việt Nhật Pro P2 (2 mặt xi mạ nhôm) | 19.400 |
Tìm hiểu thêm túi khí cách âm cách nhiệt phổ biến nhất tại Lai Châu
Vật Liệu Tấm Cách Âm cao su xốp
Vật liệu tấm cách âm làm từ cao su xốp nổi bật với khả năng đàn hồi vượt trội, giúp hiệu quả trong việc hấp thụ và phân tán sóng âm, từ đó giảm thiểu tiếng ồn và chống rung tốt hơn. Ngoài ra, những tấm xốp có khả năng chèn khe co giãn còn có tác dụng lấp đầy các khoảng trống, ngăn chặn âm thanh từ bên ngoài hoặc giữa các không gian lọt vào, góp phần tạo ra môi trường sống yên tĩnh, thoải mái và đảm bảo sự riêng tư.

Thông số kỹ thuật Cao su xốp
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Độ bền kéo đứt (MPa:ISO 1798: 1997) | ≥ 1,1 |
| Độ giãn khi đứt (%:ISO 1798: 1997) | ≥ 87,3 |
| Lực đạt được khi nén mẫu 50% chiều cao ban đầu (MPa: ASTM D3575: 2008) | ≥ 0,21 |
| Độ hút nước sau khi ngâm 24 giờ trong nước ở 200C (Kg/m2) | < 0,082 |
| Độ cứng Shore A (ASTM D
3575: 2008) |
30-60 |
| Độ dày (mm) | 1.5; 2; 3; 4; 5; 10 đến 100 |
Bảng giá Cao su xốp tại Lai Châu (01/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/m) |
|---|---|---|
| 1 | Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 1.8mm | 22.300 |
| 2 | Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 2mm đủ | 24.100 |
| 3 | Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 2.8mm | 34.500 |
| 4 | Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 3mm đủ | 37.500 |
| 5 | Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 3.7mm | 45.000 |
| 6 | Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 4.8mm | 54.000 |
| 7 | Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 10mm | 112.500 |
| 8 | Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 15mm | 166.700 |
| 9 | Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 20mm | 216.700 |
| 10 | Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 25mm | 295.800 |
| 11 | Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 30mm | 333.300 |
Vật Liệu Tấm Cách Âm Cao su xốp: Giảm chấn chống rung, cách âm hiệu quả Khám phá ngay bảng giá!
Vật Liệu Tấm Cách Âm cao su lưu hoá
Vật liệu tấm cách âm làm từ cao su lưu hóa, còn được biết đến với tên gọi cao su non cách nhiệt hoặc cách âm, là một loại vật liệu kỹ thuật cao được chế tạo từ cao su tổng hợp như NBR (Nitrile Butadiene Rubber) hoặc EPDM (Ethylene Propylene Diene Monomer) thông qua quá trình lưu hóa đặc biệt. Đặc điểm nổi bật của nó là cấu trúc dạng ô kín (closed-cell), trong đó hàng triệu bọt khí nhỏ phân bố đều khắp, giúp nâng cao hiệu quả cách âm và cách nhiệt một cách vượt trội.

Thông số kỹ thuật Cao su lưu hoá
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Màu | đen |
| Bề mặt | tương đối mịn, bên trong là các lớp bọt khí rỗng |
| Độ bền kéo (PSI) | 100 – 200 |
| Độ cứng | 10, 20, 30 + /-5shore |
| Độ dày (mm) | 10 – 50 |
| Chiều rộng (m) | 1 (tối đa 1,5 m) |
| Chiều dài (m) | 10/ kích thước khác |
| Mật độ (Kg/m3:GB/T6343) | ≤ 95 |
| Tính dễ cháy (%) | ≤ 75 |
| Dẫn nhiệt | 0,031 – 0,036 |
| hơi nước tính thấm(GB / T 17146-1997) | ≤ 2.8X10 -11 |
| Tỷ lệ hấp thụ nước trong chân không (%:GB / T 17794-2008) | ≤ 10 |
| Kích thước ổn định (%:GB / T 8811) | ≤ 10 |
| Crack kháng (N / cm: GB / T 10.808) | ≥ 2,5 |
| Tỷ lệ nén khả năng phục hồi (GB / T 6669-2001) | ≥ 70 |
| Tỉ số nén 50% | |
| Thời gian nén 72h | |
| Anti-ozone (GB / T 7762) | Không nứt |
| Ozone áp lực 202 mpa 200h | |
| Lão hóa kháng 150h (GB / T 16.259) | Hơi làm hỏng, không có vết nứt, không có lỗ pin, không biến dạng |
| Nhiệt độ (° C:GB / T 17.794) | -60 ° C – 200 ° C |
Bảng giá Cao su lưu hoá tại Lai Châu (01/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/m) |
|---|---|---|
| 1 | Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 10mm | 75.000 |
| 2 | Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 15mm | 100.000 |
| 3 | Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 20mm | 132.500 |
| 4 | Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 25mm | 165.000 |
| 5 | Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 30mm | 197.500 |
Cao su lưu hoá mang đến giải pháp tốt nhất cho công trình Lai Châu
Vật Liệu Tấm Cách Âm mút tiêu âm
Mút tiêu âm là một loại vật liệu đặc biệt có khả năng hấp thụ âm thanh một cách hiệu quả mà không cần phải kết hợp với các vật liệu khác. Quá trình tiêu âm, còn gọi là absorption, giúp loại bỏ các hiện tượng như ù tai, vang vọng hoặc âm đọng trong các không gian kín, từ đó tạo ra một môi trường âm thanh trong trẻo, rõ ràng và chân thực hơn.


Thông số kỹ thuật Mút tiêu âm
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Tỷ trọng | 5 – 30 kg/m3 |
| Độ dày | 3cm và loại 5cm. |
| Màu sắc | Đen, vàng, xanh, tím, trắng, đỏ… |
| Kích thước | 500x500x30mm, 500x500x50mm, 1600x2000x30mm, 1600x2000x50mm |
| Hệ số dẫn nhiệt | 0,032W/mk ở điều kiện nhiệt độ 20 độ C; |
| Dạng đóng gói | Dạng tấm, dạng cuộn |
| Thành phần | Xốp PE Foam. |
| Nguồn gốc | Trung Quốc, Việt Nam. |
Bảng giá Mút tiêu âm tại Lai Châu (01/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 1 | Mút trứng 1.6mx2mx 3cm | Tấm | 285.000 |
| 2 | Mút trứng 1.6mx2mx 5cm | Tấm | 475.000 |
| 3 | Mút trứng 50x50x3cm | Tấm | 28.500 |
| 4 | Mút trứng 50x50x5cm | Tấm | 47.500 |
| 5 | Mút kim tự tháp 50x50x5cm | Tấm | 72.200 |
| 6 | Mút rãnh 50x50x5cm | Tấm | 72.200 |
| 7 | Mút vuông mini 49 ô 50x50x5cm | Tấm | 76.000 |
| 8 | Mút vuông trung 25 ô 50x50x5cm | Tấm | 91.200 |
| 9 | Mút vuông lớn 9 ô 50x50x5cm | Tấm | 76.000 |
| 10 | Bass tráp dài ốp góc | Tấm | 76.000 |
| 11 | Bass tráp vuông ốp góc | Tấm | 76.000 |
| 12 | Keo dán mút không mùi | Chai | 121.600 |
Mút tiêu âm sản phẩm giúp nâng cấp môi trường sống và làm việc tại Lai Châu
Vật Liệu Tấm Cách Âm Tấm Polyester Fiber (tấm sonic)
Tấm Polyester Fiber, còn được biết đến rộng rãi với tên gọi tấm tiêu âm Sonic của thương hiệu Acoustic Sonic nổi tiếng của Mỹ, là một loại vật liệu cách âm và tiêu âm tiên tiến, được đánh giá cao về hiệu quả và tính thẩm mỹ. Loại vật liệu này được chế tạo từ sợi polyester được ép nhiệt, hình thành nên cấu trúc dạng nỉ hoặc xốp với hàng tỷ sợi đan xen chặt chẽ. Nhờ đặc tính này, tấm Sonic có khả năng hấp thụ tới 95% năng lượng âm thanh khi va đập vào bề mặt của nó, góp phần tối ưu hóa hiệu quả cách âm và tiêu âm trong các không gian sử dụng.

Thông số kỹ thuật Tấm Sonic
| CÁC CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Chống cháy | Grade B |
| Hiệu suất hấp thụ âm thanh | NRC lên tới 0.94 |
| Chống ẩm | Có thể sử dụng ở độ ẩm lên tới 90% |
| Bền nhiệt | Chịu nhiệt lên tới 200°C, không phồng lên hay co lại do thay đổi nhiệt độ |
| Khả năng chống va đập | Đặc tính chống va đập tốt, phù hợp với phòng khiêu vũ, phòng tập thể dục, phòng thi đấu thể thao |
| Nguyên liệu tự nhiên | 60% len gỗ và 39,5% xi măng |
Bảng giá Tấm Sonic tại Lai Châu (01/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/tấm) |
|---|---|---|
| 1 | Tấm Polyester Fiber tiêu âm màu phổ thông không họa tiết Kt: (W1220 x L2440)mm | 790.500 |
Vật Liệu Tấm Cách Âm Tấm Sonic tại Lai Châu
Vật Liệu Tấm Cách Âm Bông Tiêu Âm
Bông tiêu âm, hay còn gọi là bông polyester, là loại vật liệu an toàn và thân thiện với môi trường, thường được sử dụng để cách âm và cách nhiệt trong các không gian như phòng sạch, xe ô tô và nhiều ứng dụng khác. Mặc dù không phải là vật liệu hoàn thiện bề mặt, nhưng nó đóng vai trò quan trọng trong việc giảm âm phía sau các lớp vật liệu hoàn thiện như gỗ tiêu âm, tấm nỉ tiêu âm, các tấm tiêu âm trần, vách ngăn văn phòng, phòng giải trí đa năng, phòng họp hoặc phòng karaoke. Nhờ khả năng tiêu âm tốt, bông tiêu âm giúp cải thiện chất lượng âm thanh và tạo ra môi trường yên tĩnh hơn trong các không gian yêu cầu cao về âm thanh.

Thông số kỹ thuật Bông Tiêu Âm
| CÁC CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Màu | Trắng |
| Hệ số cách nhiệt (R) | R-1,5 đến R-4,5 |
| Mức chịu nhiệt | Lên đến 260°C |
| Xuất xứ | Taiwan, Malaysia, Việt Nam |
| Tỷ trọng (kg/m3) | 96 – 500 |
| Tiết kiệm điện năng | 45-55% |
| Thành phần | 85% sợi polyester tái chế |
| Giảm tiếng ồn | Có |
| Độ bền | Cao, lên đến 50 năm |
| Tái chế | 100% có thể tái chế lại |
| Khả năng cách âm | 54,7 – 74,7% |
Ứng dụng linh hoạt Vật Liệu Cách Âm Phòng Ngủ
Ứng dụng trong các công trình xây dựng mới và cải tạo
Vật liệu cách âm có thể được tích hợp một cách chủ động ngay từ giai đoạn ban đầu của quá trình xây dựng hoặc nâng cấp nhà ở. Trong các dự án xây dựng mới, chúng thường được lắp đặt bên trong tường, sàn và trần của các phòng ngủ nhằm đảm bảo khả năng cách âm tối ưu ngay từ khi hoàn thiện. Đối với các dự án cải tạo, việc thêm các vật liệu cách âm giúp giải quyết các vấn đề về tiếng ồn từ môi trường bên ngoài hoặc giữa các không gian trong nhà, nâng cao sự yên tĩnh và thoải mái cho cư dân.

Ứng dụng trong các tòa nhà chung cư, căn hộ cao cấp
Trong các khu chung cư, đặc biệt là những khu đô thị sầm uất, việc hạn chế tiếng ồn giữa các căn hộ đóng vai trò vô cùng cần thiết. Việc sử dụng vật liệu cách âm cho phòng ngủ không chỉ giúp duy trì không gian riêng tư mà còn hiệu quả trong việc giảm thiểu âm thanh truyền từ các căn hộ lân cận, hành lang hoặc các khu vực chung quanh, góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống cho cư dân.

Ứng dụng trong phòng ngủ của nhà ở, biệt thự
Đối với những gia đình sống trong nhà riêng hoặc biệt thự, việc sử dụng vật liệu cách âm là một giải pháp hiệu quả để xây dựng không gian nghỉ ngơi lý tưởng trong phòng ngủ. Các chủ nhà có thể lựa chọn các loại vật liệu như thảm cách âm, giấy dán tường có khả năng chống ồn hoặc các loại vải đặc biệt để bọc tường và cửa sổ. Nhờ đó, không gian sinh hoạt trở nên yên tĩnh hơn, giảm thiểu ảnh hưởng của tiếng ồn từ bên ngoài và mang lại cảm giác thư thái, dễ chịu hơn cho gia đình.

Ứng dụng trong các không gian ngủ trong nhà nghỉ, khách sạn
Chất lượng giấc ngủ của khách hàng đóng vai trò then chốt trong các cơ sở lưu trú như nhà nghỉ và khách sạn. Để đảm bảo sự thoải mái tối đa, việc sử dụng các vật liệu cách âm hiệu quả là rất cần thiết, giúp hạn chế tiếng ồn từ hành lang, các phòng lân cận hoặc từ môi trường bên ngoài. Nhờ đó, không gian nghỉ ngơi trở nên yên tĩnh và dễ chịu hơn, góp phần nâng cao sự hài lòng của khách hàng. Điều này cũng có thể trở thành yếu tố quyết định trong việc họ lựa chọn nơi lưu trú, mang lại lợi thế cạnh tranh cho cơ sở kinh doanh.

Ứng dụng trong phòng ngủ của các văn phòng làm việc cao cấp
Trong bối cảnh xu hướng làm việc hiệu quả ngày càng phát triển, việc sở hữu một khu vực nghỉ ngơi ngay trong văn phòng trở nên vô cùng hữu ích, giúp nhân viên thư giãn nhanh chóng, giảm thiểu căng thẳng và nạp lại năng lượng một cách hiệu quả. Các vật liệu cách âm được sử dụng để xây dựng không gian riêng tư, tạo điều kiện thuận lợi cho việc chuyển đổi linh hoạt giữa các hoạt động làm việc và nghỉ ngơi, góp phần nâng cao hiệu quả làm việc và sự thoải mái cho nhân viên.

Ứng dụng trong các phòng ngủ trẻ em
Giấc ngủ đóng vai trò đặc biệt quan trọng trong quá trình phát triển của trẻ nhỏ. Để đảm bảo bé có thể nghỉ ngơi một cách yên tĩnh và sâu, việc hạn chế tiếng ồn từ môi trường xung quanh hoặc các khu vực khác trong nhà là điều cần thiết. Các vật liệu cách âm như tấm cách âm, vải bọc hoặc thảm trải sàn không chỉ giúp giảm thiểu âm thanh mà còn tạo ra một không gian yên tĩnh, lý tưởng để trẻ có thể thư giãn và phát triển toàn diện hơn.

Ứng dụng trong các phòng ngủ trong bệnh viện, cơ sở y tế
Trong các cơ sở y tế hoặc bệnh viện, không gian sinh hoạt của bệnh nhân cần được duy trì trong trạng thái yên tĩnh để thúc đẩy quá trình hồi phục nhanh chóng. Việc lắp đặt các vật liệu cách âm trong phòng ngủ không chỉ giúp giảm thiểu tiếng ồn phát ra từ hành lang, phòng khám hay các thiết bị y tế xung quanh mà còn tạo ra môi trường thoải mái, dễ chịu hơn cho bệnh nhân trong quá trình điều trị và nghỉ ngơi.

Ứng dụng trong các phòng ngủ nghệ thuật hoặc studio
Đối với những người đam mê âm nhạc và nghệ thuật, phòng ngủ có thể được thiết kế như một không gian sáng tạo hoặc studio riêng biệt. Việc lựa chọn vật liệu cách âm phù hợp không chỉ giúp nâng cao chất lượng giấc ngủ mà còn giảm thiểu tiếng ồn từ các hoạt động nghệ thuật như chơi nhạc, thu âm hoặc các công việc sáng tạo khác.

Lựa chọn vị trí lắp đặt vật liệu cách âm tại phòng ngủ
Tường chung giữa các phòng
Các bức tường tiếp giáp giữa phòng ngủ và các không gian khác như phòng khách, phòng sinh hoạt chung hoặc các phòng có mức độ ồn lớn như phòng giải trí hay phòng bếp cần được chú trọng trong việc lắp đặt vật liệu cách âm. Những khu vực này thường dễ bị ảnh hưởng bởi tiếng ồn phát ra từ các phòng bên cạnh, đặc biệt khi chúng chia sẻ chung một bức tường ngăn cách. Việc nâng cao khả năng cách âm cho các bức tường này sẽ giúp giảm thiểu tiếng nói chuyện, âm thanh của TV hoặc các hoạt động khác từ các không gian liền kề, từ đó tạo ra môi trường yên tĩnh và thoải mái hơn trong phòng ngủ.

Tường ngoài (Tiếp giáp với môi trường bên ngoài)
Tường bên ngoài của căn nhà thường xuyên chịu tác động trực tiếp từ môi trường bên ngoài, đặc biệt là khi phòng ngủ nằm ở tầng thấp hoặc gần các tuyến đường đông đúc, khu vực có nhiều tiếng ồn. Do đó, việc lựa chọn và thi công các lớp cách âm phù hợp là rất quan trọng để giảm thiểu tiếng ồn xâm nhập. Các nguồn tiếng ồn như giao thông, hoạt động xây dựng hoặc các âm thanh từ khu vực lân cận có thể dễ dàng truyền qua các bức tường ngoài, gây ảnh hưởng đến sự thoải mái và giấc ngủ của người sử dụng. Một số loại vật liệu cách âm không chỉ có khả năng giảm tiếng ồn mà còn có ưu điểm cách nhiệt tốt, giúp duy trì nhiệt độ trong phòng ổn định và nâng cao chất lượng không gian sống.

Sàn phòng ngủ
Sàn nhà trong căn hộ có khả năng truyền âm thanh từ những tầng trên hoặc dưới lên phòng ngủ, gây ảnh hưởng đến sự yên tĩnh và giấc ngủ của người dùng. Tình trạng này đặc biệt phổ biến trong các chung cư nhiều tầng, nơi âm thanh của bước chân hoặc các vật dụng di chuyển có thể làm phiền khi bạn đang nghỉ ngơi. Điều này càng trở nên rõ rệt khi phòng ngủ nằm gần các khu vực sinh hoạt chung, gây ra sự bất tiện và ảnh hưởng đến chất lượng giấc ngủ hàng ngày.
Trần phòng ngủ
Trần nhà thường là nơi dễ chịu tác động của tiếng ồn phát ra từ các tầng trên, đặc biệt trong các chung cư hoặc công trình cao tầng. Các âm thanh như tiếng di chuyển, tiếng va đập hoặc tiếng vật dụng rơi rớt có thể truyền qua trần xuống không gian ngủ, gây phiền nhiễu và ảnh hưởng đến sự yên tĩnh trong phòng.

Khe hở và góc tường
Các khoảng trống tại các góc tường, xung quanh cửa sổ và cửa ra vào, cũng như các điểm nối giữa các bức tường, thường là nơi âm thanh dễ dàng lọt vào phòng ngủ. Những khe hở này có thể gây ra sự truyền âm không mong muốn qua các chỗ nối không kín, làm ảnh hưởng đến sự yên tĩnh và thoải mái của không gian nghỉ ngơi.

Một số hình ảnh thực tế Vật Liệu Cách Âm Phòng Ngủ Lai Châu
Những hình ảnh bạn vừa xem chính là minh chứng rõ nét về các loại vật liệu cách âm phòng ngủ phổ biến tại Lai Châu. Từ những tấm xốp nhẹ nhàng, bông khoáng thân thiện với môi trường đến những túi khí phản xạ nhiệt, từng loại đều có cấu tạo và cách lắp đặt riêng biệt nhằm bảo vệ không gian sống khỏi nhiệt độ gay gắt cũng như tiếng ồn gây phiền toái. Việc lựa chọn đúng vật liệu là yếu tố vô cùng quan trọng, đặc biệt đối với một thành phố ven biển như Lai Châu, nơi có khí hậu đặc trưng. Nhờ những vật liệu này, không gian sinh hoạt của bạn sẽ trở nên mát mẻ, yên tĩnh hơn, đồng thời giúp tiết kiệm đáng kể chi phí điện năng hàng tháng.






10 Điều cam kết chất lượng uy tín từ Triệu Hổ
- Sản phẩm chính hãng 100%: Đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng.
- Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Cung cấp giá tốt nhất trên thị trường.
- Sản phẩm đạt chất lượng: Được kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao.
- Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Đầy đủ tài liệu chứng nhận và nguồn gốc sản phẩm.
- Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Cung cấp mẫu sản phẩm để khách hàng dễ dàng lựa chọn.
- Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng, dễ dàng thực hiện đổi trả khi cần.
- Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Đảm bảo dịch vụ bảo hành chất lượng từ nhà sản xuất.
- Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Cung cấp hướng dẫn chi tiết để khách hàng thực hiện đúng cách.
- Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ luôn sẵn sàng để giúp đỡ bạn bất cứ lúc nào.
- Vận chuyển hàng toàn quốc: Giao hàng nhanh chóng đến mọi khu vực trên toàn quốc.

Một số câu hỏi liên quan đến Vật Liệu Cách Âm Phòng Ngủ
Vật liệu cách âm phòng ngủ phổ biến tại Lai Châu?
Để đạt hiệu quả cách âm cho phòng ngủ, bạn có thể chọn từ nhiều loại vật liệu khác nhau, mỗi loại mang lại những ưu điểm và hạn chế riêng. Các lựa chọn phổ biến gồm có thạch cao cách âm, bông khoáng, bông thủy tinh, xốp XPS, cao su non, gỗ tiêu âm và tấm tiêu âm polyester. Việc quyết định sử dụng loại vật liệu nào phụ thuộc vào mức độ chống ồn mong muốn, ngân sách dự kiến và điều kiện thi công của căn phòng.

Vị trí lắp đặt vật liệu cách âm phù hợp?
Vật liệu cách âm có thể được lắp đặt tại nhiều vị trí trong phòng ngủ nhằm nâng cao hiệu quả chống ồn. Những vị trí thường được chọn lựa bao gồm tường, đặc biệt là tường chung với phòng khác hoặc tường bên ngoài, trần nhà để giảm tiếng ồn từ tầng trên hoặc từ mái nhà, sàn nhà nhằm giảm thiểu âm thanh truyền từ tầng dưới hoặc tiếng bước chân, cũng như cửa ra vào và cửa sổ. Để cải thiện khả năng cách âm của cửa, người ta thường sử dụng các loại gioăng cao su, rèm dày hoặc các loại cửa cách âm chuyên dụng để đạt hiệu quả tốt nhất.

Loại vật liệu cách âm tốt nhất cho phòng ngủ?
Không có loại vật liệu cách âm nào được xem là tối ưu nhất cho mọi tình huống, vì hiệu quả của việc cách âm còn phụ thuộc vào cấu trúc của phòng và nguồn tiếng ồn. Tuy nhiên, xét về khả năng cách âm tổng thể, các vật liệu có mật độ cao và khả năng hấp thụ âm như bông khoáng (rockwool) hoặc bông thủy tinh (fiberglass) thường mang lại kết quả tốt. Đối với các giải pháp có tính thẩm mỹ cao hơn, các loại tấm gỗ tiêu âm hoặc tấm tiêu âm polyester cũng rất hiệu quả trong việc giảm tiếng vang và nâng cao chất lượng âm thanh trong không gian. Thêm vào đó, việc kết hợp nhiều loại vật liệu khác nhau là một chiến lược hiệu quả để đạt được khả năng cách âm toàn diện và tối ưu hóa hiệu quả phòng âm.

Vật liệu nào phù hợp cho tường phòng ngủ tiếp giáp bên ngoài vừa cách âm, cách nhiệt?
Khi chọn vật liệu cho tường ngoài, việc cân nhắc đến khả năng cách âm và cách nhiệt là rất quan trọng để đảm bảo sự thoải mái tối đa cho phòng ngủ. Những vật liệu lý tưởng cho vị trí này thường là xốp XPS (Extruded Polystyrene), bông khoáng hoặc bông thủy tinh. Trong số đó, xốp XPS nổi bật nhờ khả năng cách nhiệt xuất sắc cùng với khả năng cách âm tốt, giúp giảm thiểu tiếng ồn từ bên ngoài. Khi kết hợp với lớp tường thạch cao bên ngoài, hệ thống này tạo thành một lớp bảo vệ vững chắc, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong phòng và hạn chế tiếng ồn, mang lại không gian riêng tư, thoải mái hơn cho người sử dụng.

Có thể phối hợp nhiều loại vật liệu trong một phòng ngủ?
Việc phối hợp nhiều loại vật liệu cách âm trong phòng ngủ không những hoàn toàn khả thi mà còn được khuyến khích để đạt được hiệu quả tối ưu. Mỗi loại vật liệu có đặc điểm riêng biệt về khả năng xử lý âm thanh như hấp thụ, phản xạ hoặc cách ly tiếng ồn. Chẳng hạn, bạn có thể sử dụng bông khoáng lắp đặt trong tường để làm lớp cách âm chính, đồng thời bổ sung các tấm tiêu âm polyester trên trần hoặc một phần tường nhằm giảm tiếng vang trong phòng. Bên cạnh đó, việc sử dụng gioăng cao su cho cửa giúp ngăn chặn các khe hở, hạn chế tiếng ồn lọt vào hoặc thoát ra. Sự kết hợp này mang lại một giải pháp toàn diện, giúp giảm thiểu tối đa các âm thanh gây phiền nhiễu và tạo ra không gian yên tĩnh, thoải mái để nghỉ ngơi và ngủ ngon hơn.

Chính sách vận chuyển Vật Liệu Cách Âm Phòng Ngủ của Triệu Hổ tại Lai Châu
Công ty Triệu Hổ cam kết mang đến dịch vụ vận chuyển vật liệu cách âm phòng ngủ một cách nhanh chóng và an toàn, đảm bảo hàng hóa đến đúng địa điểm tại công trình ở Lai Châu của khách hàng. Nhờ hệ thống vận chuyển rộng khắp toàn quốc, Triệu Hổ luôn nỗ lực cung cấp dịch vụ giao hàng tối ưu nhất, đảm bảo đúng tiến độ, an toàn và chất lượng cho mọi khách hàng.

Dưới đây là những thông tin mà Triệu Hổ muốn gửi gắm đến quý khách hàng về dòng sản phẩm Vật Liệu Cách Âm Phòng Ngủ Lai Châu chính hãng hiện nay. Chúng tôi hy vọng rằng những chia sẻ này sẽ giúp quý khách dễ dàng lựa chọn giải pháp phù hợp, xác định loại vật liệu công trình một cách nhanh chóng và chính xác nhất. Đừng ngần ngại liên hệ ngay với Triệu Hổ để nhận được sự tư vấn tận tình, chi tiết và nhanh chóng, góp phần đưa dự án của bạn tiến gần hơn đến thành công.