Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng Thái Bình |Liên Hệ| CK 5% – 10%
Xốp cách âm, cách nhiệt chống nóng là một giải pháp tối ưu giúp tạo ra không gian sống yên tĩnh và dễ chịu hơn. Sản phẩm này thường được lựa chọn hàng đầu cho các công trình nhằm nâng cao mức độ thoải mái và giảm tiêu thụ năng lượng. Hãy khám phá ngay để biến không gian của bạn thành một nơi lý tưởng, vừa mát mẻ, vừa yên bình.
Tìm hiểu Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng tại Thái Bình
Trong bối cảnh thời tiết ngày càng oi bức và khắc nghiệt, việc tìm kiếm giải pháp tối ưu để bảo vệ công trình khỏi tác động của khí hậu là điều vô cùng cần thiết. Xốp cách âm, cách nhiệt chống nóng là một vật liệu xây dựng đặc biệt được thiết kế nhằm giảm thiểu khả năng truyền nhiệt, hấp thụ âm thanh và ngăn chặn hơi ẩm xâm nhập vào bên trong công trình. Với cấu trúc đặc biệt, thường là dạng ô kín chứa khí hoặc các hạt xốp liên kết chặt chẽ, loại vật liệu này tạo ra một lớp chắn hiệu quả giúp điều chỉnh nhiệt độ, giảm thiểu tiếng ồn và hạn chế sự phát triển của nấm mốc trong không gian xây dựng.

Lợi ích Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng
Chống nóng tối ưu, duy trì nhiệt độ ổn định
Một trong những điểm nổi bật của xốp cách âm cách nhiệt chống nóng chính là khả năng giữ nhiệt xuất sắc. Đặc biệt ở những khu vực có nhiệt độ cao như Thái Bình, sản phẩm này đóng vai trò như một lớp chắn vững chắc bảo vệ công trình khỏi tác động của nhiệt độ môi trường. Xốp có khả năng hạn chế tối đa lượng nhiệt từ bên ngoài xâm nhập vào không gian bên trong, giúp duy trì nhiệt độ trong nhà luôn mát mẻ và dễ chịu ngay cả khi trời oi bức. Không chỉ mang lại cảm giác thoải mái cho người dùng, mà còn góp phần kéo dài tuổi thọ của các vật liệu xây dựng do giảm thiểu ảnh hưởng của thời tiết khắc nghiệt.

Tiết kiệm năng lượng hiệu quả, giảm chi phí sinh hoạt
Khả năng cách nhiệt xuất sắc của xốp mang lại lợi ích kinh tế đáng kể thông qua việc tiết kiệm năng lượng hiệu quả. Khi nhiệt độ trong không gian được duy trì ổn định, các hệ thống làm mát như điều hòa hoặc hệ thống sưởi không cần hoạt động quá công suất, từ đó giảm thiểu lượng điện năng tiêu thụ hàng tháng. Điều này giúp các gia đình và doanh nghiệp giảm thiểu hóa đơn tiền điện một cách rõ rệt. Nhìn về dài hạn, việc sử dụng xốp cách nhiệt là một khoản đầu tư sáng suốt, mang lại lợi ích kinh tế bền vững và góp phần giảm chi phí vận hành.

Cách âm vượt trội và chống ẩm hiệu quả
Không chỉ nổi bật với khả năng cách nhiệt, vật liệu xốp cách âm cách nhiệt chống nóng còn có những đặc tính vượt trội về khả năng giảm âm và chống ẩm. Nhờ cấu trúc đặc biệt, xốp có thể hấp thụ và phân tán sóng âm, giúp làm giảm tiếng ồn từ các nguồn bên ngoài như tiếng xe cộ, ồn ào đô thị hay mưa to, mang lại không gian sống và làm việc yên tĩnh, thoải mái hơn. Thêm vào đó, nhiều loại xốp còn có khả năng chống thấm nước và kiểm soát sự phát triển của nấm mốc, góp phần bảo vệ công trình khỏi các tác nhân gây hại do ẩm ướt, đồng thời duy trì môi trường nội thất luôn khô ráo, trong lành, từ đó bảo vệ sức khỏe và nâng cao chất lượng cuộc sống cho người sử dụng.

Trọng lượng nhẹ và dễ dàng thi công
Một trong những điểm nổi bật của xốp cách âm cách nhiệt chính là trọng lượng nhẹ của nó. Điều này mang lại lợi ích lớn trong việc giảm tải trọng cho kết cấu của công trình, đặc biệt là trong các dự án xây dựng cao tầng hoặc quá trình nâng cấp, cải tạo. Thêm vào đó, trọng lượng nhẹ giúp việc vận chuyển và thi công trở nên dễ dàng hơn nhiều. Các tấm xốp có thể dễ dàng cắt gọt, di chuyển và lắp đặt nhanh chóng, góp phần tiết kiệm thời gian cũng như chi phí nhân công đáng kể. Với tính linh hoạt cao trong quá trình thi công, loại vật liệu này phù hợp để ứng dụng ở nhiều vị trí và bề mặt khác nhau, từ mái nhà, tường, sàn cho đến các vách ngăn trong công trình.

Độ bền cao và tuổi thọ lâu dài
Xốp cách âm cách nhiệt chống nóng nổi bật với khả năng bền bỉ và chịu đựng tốt trước các điều kiện môi trường khắc nghiệt. Sản phẩm không dễ bị ảnh hưởng bởi mối mọt, côn trùng gặm nhấm hoặc sự ăn mòn do hóa chất thông thường gây ra. Một số loại xốp còn có đặc tính chống thấm nước và duy trì hiệu quả cách nhiệt, cách âm trong thời gian dài, ngay cả khi tiếp xúc với độ ẩm cao. Nhờ đó, tuổi thọ của công trình được kéo dài, giảm thiểu cần thiết cho các công tác bảo trì và sửa chữa, góp phần mang lại giá trị đầu tư lâu dài và ổn định cho chủ sở hữu.

Thân thiện với môi trường và an toàn cho sức khoẻ
Trong bối cảnh ngày càng có ý thức cao về bảo vệ môi trường, các loại xốp cách âm cách nhiệt chống nóng đã được thiết kế để đáp ứng các tiêu chuẩn về sự thân thiện với môi trường cũng như an toàn cho sức khỏe người sử dụng. Hiện nay, nhiều sản phẩm trong lĩnh vực này được chế tạo từ những loại vật liệu không chứa các hợp chất độc hại như CFC hay HCFC, đồng thời không gây ra bụi hay sợi kích ứng, đảm bảo an toàn cho người dùng. Thêm vào đó, việc sử dụng xốp cách nhiệt không chỉ giúp giảm thiểu lượng khí thải carbon dioxide gián tiếp bằng cách tiết kiệm năng lượng cho hệ thống làm mát và sưởi ấm, mà còn góp phần hướng tới một tương lai phát triển bền vững hơn cho hành tinh.

Bộ sưu tập Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng bán chạy nhất Thái Bình
Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng XPS
Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng XPS, còn gọi là Extruded Polystyrene, là loại vật liệu cách nhiệt cao cấp được sản xuất qua một quy trình đặc biệt. Nguyên liệu PolyStyrene được nung chảy ở nhiệt độ từ 240°C đến 260°C, rồi sau đó được đưa vào công nghệ ép đùn hiện đại để tạo thành cấu trúc ô kín hoàn chỉnh. Quá trình này giúp các bọt khí đồng nhất được giữ chặt trong sản phẩm, mang lại khả năng cách nhiệt và cách âm vượt trội. Với cấu trúc ô kín, xốp XPS có trọng lượng nhẹ nhưng vẫn giữ được độ cứng chắc và độ bền cao, giúp tối ưu hóa khả năng cách nhiệt, hạn chế truyền nhiệt qua lại giữa các môi trường. Ngoài ra, vật liệu này còn có khả năng chống ẩm tốt, giúp bảo vệ công trình khỏi các tác nhân gây nấm mốc và ẩm mốc, đồng thời góp phần tạo ra không gian yên tĩnh, giảm thiểu tiếng ồn hiệu quả.

Chứng chỉ chất lượng xốp XPS
- Xốp XPS 36kg/m3 x 25mm



- Xốp XPS 36kg/m3 x 50mm






Thông số kỹ thuật xốp XPS
| CÁC CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Phân loại XPS | 150; 200; 250; 300;400 |
| Tỷ trọng (%:ASTM 1622) | 32;36;40 |
| Cường độ nén (kPa:ASTM 1621) | 150 – 350 |
| Hấp thụ nước (%:ASTM C272) | < 1% |
| Hệ số dẫn nhiệt (W/m.k:ASTM C518) | 0.027 – 0.035 |
| Độ bền uốn (kPa:ASTM C203) | > 300 |
| Độ dày (mm) | 20 – 75 |
| Rộng (mm) | 605; 1210 |
| Dài (mm) | 1210; 1800; 2400 |
Bảng giá Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng XPS Thái Bình (01/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/tấm) |
|---|---|---|
| 1 | Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT20mm | 58.800 |
| 2 | Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm | 61.100 |
| 3 | Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm | 79.500 |
| 4 | Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm | 99.100 |
| 5 | Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm | 122.100 |
| 6 | Tấm xốp XPS 32kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm | 117.500 |
| 7 | Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm | 61.100 |
| 8 | Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm | 72.600 |
| 9 | Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm | 88.700 |
| 10 | Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm | 93.300 |
| 11 | Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm | 109.400 |
| 12 | Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm | 115.200 |
| 13 | Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm | 122.100 |
Tìm hiểu thêm tỷ trọng của Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng XPS Triệu Hổ Thái Bình
Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng EPS Thái Bình
Xốp cách âm cách nhiệt chống nóng EPS, còn gọi là Expanded Polystyrene, là một loại vật liệu cách nhiệt phổ biến được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau như xây dựng, lót sàn, nền móng, cũng như trong ngành đóng gói và bảo vệ sản phẩm. Cấu trúc của loại xốp này gồm hàng triệu hạt polystyrene nhỏ đã trải qua quá trình giãn nở, liên kết chặt chẽ tạo thành một mạng lưới dạng tổ ong, trong đó khoảng 98% thể tích là không khí. Nhờ đặc điểm này, EPS có khả năng cách nhiệt, cách âm và chống cháy lan hiệu quả. Sản phẩm này không chỉ nổi bật về hiệu suất mà còn đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng khắt khe, đầy đủ các chứng nhận về khả năng cách nhiệt, độ bền cơ học và khả năng chống thấm. Ngoài ra, xốp EPS còn đảm bảo các tiêu chuẩn an toàn theo quy định hiện hành, mang lại sự yên tâm cho người sử dụng và các nhà thầu, từ đó trở thành một lựa chọn tin cậy cho các giải pháp cách nhiệt bền vững và hiệu quả.

Chứng chỉ chất lượng xốp EPS






Thông số kỹ thuật xốp EPS
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ | ||
| Cấp | I | II | III |
| Tỷ trọng (Kg / m3) | 15 | 20 | 30 |
| Độ bền nén (KPA) | > 60 | > 100 | > 150 |
| Hệ số dẫn nhiệt (W / mk) | <0,040 | <0,040 | <0,039 |
| Tính ổn định kích thước (%) | 5 | 5 | 5 |
| Hệ số (Ng/Pa m-s) | <9.5 | <4.5 | <4.5 |
| Tính hút ẩm (% (V / v)) | 6 | 4 | 2 |
| Độ bền uốn (N) | 15 | 25 | 35 |
| Biến dạng uốn (mm) | <20 | <20 | <20 |
| Chỉ số Oxy (%) | <30 | <30 | <30 |
| Kích thước block (m) | 1×1.2×2,
1×1.2×4 |
1×1.2×2,
1×1.2×4 |
1×1.2×2,
1×1.2×4 |
| Độ dày (mm) | theo yêu cầu | theo yêu cầu | theo yêu cầu |
Bảng giá xốp EPS Thái Bình (01/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/m3) |
|---|---|---|
| 1 | Xốp EPS 6kg/m3(±), không chống cháy | 665.000 |
| 2 | Xốp EPS 8kg/m3(±), không chống cháy | 851.000 |
| 3 | Xốp EPS 10kg/m3(±), không chống cháy | 1.059.600 |
| 4 | Xốp EPS 12kg/m3(±), không chống cháy | 1.268.300 |
| 5 | Xốp EPS 14kg/m3(±), không chống cháy | 1.476.900 |
| 6 | Xốp EPS 16kg/m3(±), không chống cháy | 1.685.500 |
| 7 | Xốp EPS 18kg/m3(±), không chống cháy | 1.894.100 |
| 8 | Xốp EPS 20kg/m3(±), không chống cháy | 2.200.100 |
| 9 | Xốp EPS 22kg/m3(±), không chống cháy | 2.418.500 |
| 10 | Xốp EPS 24kg/m3(±), không chống cháy | 2.636.800 |
| 11 | Xốp EPS 26kg/m3(±), không chống cháy | 2.855.200 |
| 12 | Xốp EPS 28kg/m3(±), không chống cháy | 3.073.600 |
| 13 | Xốp EPS 30kg/m3(±), không chống cháy | 3.291.900 |
Tìm hiểu Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng EPS Triệu Hổ Thái Bình
Xốp PE OPP – Cách nhiệt kết hợp phản xạ nhiệt
PE OPP là một loại vật liệu cách âm, cách nhiệt và chống nóng được chế tạo từ mút xốp PE Foam kết hợp với màng OPP đã qua xử lý chống oxy hóa. Phần lõi PE (Polyetylen) có cấu trúc các ô kín nhỏ, giúp nâng cao khả năng cách âm hiệu quả. Màng OPP không chỉ bảo vệ lớp xốp mà còn phản xạ nhiệt, từ đó giảm thiểu tối đa nhiệt lượng hấp thụ vào không gian bên trong. Để đảm bảo độ bền và an toàn, sản phẩm còn được liên kết chắc chắn bằng lớp keo chuyên dụng, có thể bổ sung keo dán sẵn giúp việc thi công trên các bề mặt như tôn, panel trở nên dễ dàng hơn.
Các sản phẩm PE OPP của Triệu Hổ cam kết đạt tiêu chuẩn cao, được các tổ chức uy tín chứng nhận về chất lượng và an toàn. Chúng đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn về quản lý chất lượng, kiểm định vật liệu và phù hợp với tiêu chuẩn Việt Nam, mang lại sự yên tâm cho khách hàng về độ bền, an toàn và hiệu quả sử dụng trong các công trình xây dựng.

Thông số kỹ thuật xốp PE OPP
| CÁC CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Độ dày (mm) | 1; 2; 3; 5; 10; 15; 20; 30; 50 |
| Chiều dài (m) | 25; 50; 100 |
| Khổ rộng (mm) | 1000 |
| Cấu tạo | 1 lớp PE và 2 lớp OPP |
| Độ thẩm thấu hơi nước (kg/Pa.s.m) | 8.19× 10-15 |
| Hệ số dẫn nhiệt (w/mk) | 32 |
| Cách nhiệt (%) | 95-97 |
| Chống ồn (%) | 75-85 |
| Trọng lượng (kg) | 13-15 |
| Tiêu chuẩn | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9000. |
| Màu sắc | Sáng bạc |
| PHÂN LOẠI | KÍCH THƯỚC (mm)
(Dày x Rộng x Dài) |
THỂ TÍCH (M3/ Cuộn) |
| 1 Mặt bạc | 1000x150000x2 | 0.30 |
| 1000x100000x3 | 0.30 | |
| 1000x100000x4 | 0.40 | |
| 1000x100000x5 | 0.50 | |
| 1000x50000x8 | 0.40 | |
| 1000x50000x10 | 0.50 | |
| 1000x50000x15 | 0.75 | |
| 1000x25000x20 | 0.50 | |
| 1000x25000x25 | 0.63 | |
| 1000x25000x30 | 0.75 | |
| 1000x25000x50 | 1.25 | |
| 2 Mặt bạc | 1000x100000x2 | 0.20 |
| 1000x100000x3 | 0.30 | |
| 1000x100000x5 | 0.50 | |
| 1000x50000x8 | 0.40 | |
| 1000x50000x10 | 0.50 | |
| 1000x50000x15 | 0.75 | |
| 1000x25000x20 | 0.50 | |
| 1000x25000x25 | 0.63 | |
| 1 Mặt bạc, 1 mặt keo | 1000x100000x2 | 0.20 |
| 1000x100000x3 | 0.30 | |
| 1000x100000x5 | 0.50 | |
| 1000x50000x8 | 0.40 | |
| 1000x50000x10 | 0.50 | |
| 1000x50000x15 | 0.75 | |
| 1000x25000x20 | 0.50 | |
| 1000x25000x25 | 0.63 | |
| 1000x25000x30 | 0.75 | |
| 1000x25000x50 | 1.25 | |
| Không keo, không bạc | 1000x300000x1 | 0.30 |
| 1000x150000x2 | 0.30 | |
| 1000x100000x3 | 0.30 | |
| 1000x100000x5 | 0.50 | |
| 1000x50000x8 | 0.40 | |
| 1000x50000x10 | 0.50 | |
| 1000x50000x15 | 0.75 | |
| 1000x25000x20 | 0.50 | |
| 1000x25000x25 | 0.63 | |
| 1000x25000x30 | 0.75 | |
| 1000x25000x50 | 1.25 |
Bảng giá xốp PE OPP Thái Bình (01/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Mút Xốp PE OPP – 2mm, 1 mặt bạc | 9.500 |
| 2 | Mút Xốp PE OPP – 3mm, 1 mặt bạc | 11.400 |
| 3 | Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc | 13.100 |
| 4 | Mút Xốp PE OPP – 8mm, 1 mặt bạc | 21.000 |
| 5 | Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc | 23.700 |
| 6 | Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc | 39.000 |
| 7 | Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc | 48.000 |
| 8 | Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc | 59.400 |
| 9 | Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc | 69.000 |
| 10 | Mút Xốp PE OPP – 50mm, 1 mặt bạc | 117.000 |
| 11 | Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo | 46.500 |
| 12 | Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo | 60.000 |
| 13 | Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo | 76.500 |
| 14 | Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo | 90.000 |
| 15 | Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo | 102.000 |
| 16 | Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo | 112.500 |
| 17 | Mút Xốp PE FOAM – 1mm, không keo, không bạc | 1.700 |
| 18 | Mút Xốp PE FOAM – 2mm, không keo, không bạc | 3.300 |
| 19 | Mút Xốp PE FOAM – 3mm, không keo, không bạc | 5.000 |
| 20 | Mút Xốp PE FOAM – 8mm, không keo, không bạc | 16.200 |
| 21 | Mút Xốp PE FOAM – 10mm, không keo, không bạc | 19.500 |
| 22 | Mút Xốp PE FOAM – 15mm, không keo, không bạc | 31.500 |
| 23 | Mút Xốp PE FOAM – 20mm, không keo, không bạc | 40.500 |
| 24 | Mút Xốp PE FOAM – 25mm, không keo, không bạc | 54.000 |
| 25 | Mút Xốp PE FOAM – 30mm, không keo, không bạc | 62.300 |
| 26 | Mút Xốp PE FOAM – 50mm, không keo, không bạc | 112.500 |
Tìm hiểu Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng PE OPP Triệu Hổ Thái Bình
Xốp PU – Đỉnh cao cách nhiệt
Xốp cách âm, cách nhiệt và chống cháy lan PU (Polyurethane foam) là một vật liệu đa năng với khả năng cách nhiệt, cách âm và chống cháy lan vượt trội, thường được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng. Được tạo thành từ nhựa Polyurethane tạo bọt, sản phẩm có cấu trúc đặc biệt với mạng lưới các bọt khí giúp giảm thiểu sự truyền nhiệt một cách hiệu quả. Xốp PU có thể tồn tại dưới dạng các tế bào kín hoặc tế bào hở; trong đó, dạng tế bào kín nổi bật với khả năng chống thấm nước và giữ nhiệt tối ưu, còn dạng tế bào hở lại phù hợp để tạo không gian thoáng đãng và cải thiện khả năng cách âm. Đặc biệt, các tấm xốp PU/PIR còn được gia cố thêm hai lớp xi măng tổng hợp (Cement paper), giúp nâng cao độ bền, khả năng chịu lực và khả năng chống cháy lan của sản phẩm.

Thông số kỹ thuật xốp PU
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Tỷ trọng xốp (Kg/m3) | 55 – 60 |
| Kích thước (mm) | 1200 x 610; 1200 x 2440 |
| Độ dày sản phẩm (mm) | 20 – 30 – 40 – 50 |
| Trọng lượng (Kg/m2) | 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4 |
| Tỷ suất hút nước (g/m2) | 36,5 |
| Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C) | 0,0182 |
| Độ bền nén (kN/m2) | ≥ 140,978 |
| Khả năng cách âm (dB) | ≥ 23,08 |
| Khả năng chống cháy (V) | V0 (Cấp chống cháy cao nhất) |
| Độ giãn nở (-20 độ C – 80 độ C) | – 0,102 – 0,113 |
Bảng giá xốp PU Thái Bình (01/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/tấm) |
|---|---|---|
| 1 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm | 765.000 |
| 2 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm | 990.000 |
| 3 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm | 1.222.500 |
| 4 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm | 1.447.500 |
| 5 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm | 562.500 |
| 6 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm | 742.500 |
| 7 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm | 952.500 |
| 8 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm | 1.177.500 |
| 9 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm | 697.500 |
| 10 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm | 922.500 |
| 11 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm | 1.149.000 |
| 12 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm | 1.377.000 |
| 13 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm | 492.000 |
| 14 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm | 667.500 |
| 15 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm | 880.500 |
| 16 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm | 1.105.500 |
| 17 | Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm | 729.000 |
| 18 | Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm | 957.000 |
| 19 | Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm | 1.185.000 |
| 20 | Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm | 1.413.000 |
| 21 | Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm | 528.000 |
| 22 | Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm | 705.000 |
| 23 | Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm | 922.500 |
| 24 | Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm | 1.147.500 |
Tìm hiểu Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng PU Triệu Hổ Thái Bình
Sự khác biệt giữa các loại Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng
| TIÊU CHÍ | XPS | EPS | PU | PE OPP |
| Vật liệu chính | Polystyrene ép đùn | Polystyrene giãn nở | Polyurethane (PU) | Polyethylene (PE) + màng OPP |
| Công nghệ sản xuất | Ép đùn, tạo bọt liên tục | Giãn nở từ hạt EPS bằng hơi nước | Phản ứng hóa học tạo bọt PU | Xử lý trùng hợp PE và dán màng OPP |
| Cấu trúc | Tế bào kín, đồng nhất | Hạt EPS liên kết dạng tổ ong | Tế bào kín hoặc hở | Cấu trúc ô nhỏ với màng OPP bảo vệ |
| Ưu điểm | – Cách nhiệt tốt hơn EPS
– Chống thấm cao – Chịu lực tốt |
– Trọng lượng nhẹ
– Giá rẻ hơn XPS – Cách nhiệt tốt |
– Cách nhiệt, cách âm cao
– Chống cháy lan – Độ bền cao |
– Cách nhiệt, cách âm tốt
– Phản xạ nhiệt hiệu quả – Không độc hại |
| Ứng dụng | – Cách nhiệt cho tường, sàn, mái
– Bảo ôn kho lạnh – Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
– Cách nhiệt mái, vách
– Đóng gói bảo vệ hàng hóa – Lót sàn gỗ |
– Cách nhiệt cho tòa nhà, mái, nền
– Kho lạnh, hệ thống bảo ôn – Cách âm phòng thu, rạp hát |
– Dán lên mái tôn, panel
– Cách nhiệt nhà xưởng, kho bãi |
| Khả năng chống cháy | Có thể chống cháy lan nếu có phụ gia | Kém hơn XPS, dễ cháy hơn | Chống cháy lan tốt | Không chống cháy |
| Độ bền | Cao, không bị nứt gãy | Dễ vỡ, kém bền hơn XPS | Cao, tuổi thọ lâu dài | Khá bền nhưng kém hơn XPS, PU |
| Khả năng chống nước | Rất tốt, hầu như không thấm nước | Kém hơn XPS, dễ hút nước hơn | Chống thấm tốt | Có thể chống nước ở mức độ nhất định |
| Giá thành | Cao hơn EPS, nhưng hiệu quả tốt hơn | Rẻ nhất trong 4 loại | Cao nhất, nhưng hiệu suất tối ưu | Trung bình, thấp hơn PU |
Cách chọn Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng phù hợp với nhu cầu sử dụng?
Xác định loại công trình và môi trường sử dụng
Khi cần lắp đặt các vật liệu cách âm và cách nhiệt để chống nóng cho ngôi nhà, các khu vực như mái tôn, trần nhà hoặc tường ngoài trời nên được ưu tiên hàng đầu. Sử dụng xốp có khả năng cách nhiệt hiệu quả sẽ giúp duy trì nhiệt độ trong nhà ổn định hơn, đồng thời giảm thiểu chi phí sử dụng điều hòa. Trong các dự án công nghiệp, việc chọn lựa loại xốp có khả năng chịu nhiệt cao, có độ bền vượt trội và khả năng chống ẩm mốc là điều cần thiết để đảm bảo hiệu quả lâu dài. Đặc biệt, khi lắp đặt trên mái tôn hoặc tường ngoài trời, việc sử dụng xốp có khả năng phản xạ ánh sáng và nhiệt bức xạ mạnh mẽ sẽ giúp giữ cho không gian bên trong luôn mát mẻ và dễ chịu.

Hiểu rõ đặc điểm của từng Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng
Xốp PE OPP nổi bật với khả năng cách nhiệt tốt, trọng lượng nhẹ, dễ thi công và có mức giá hợp lý, phù hợp cho các dự án yêu cầu cách nhiệt trung bình như nhà ở, cửa sổ hay mái tôn. Trong khi đó, xốp XPS sở hữu trọng lượng nhẹ nhưng lại rất cứng chắc và bền bỉ, giúp nâng cao hiệu quả cách nhiệt, chống ẩm và cách âm vượt trội, phù hợp cho các công trình đòi hỏi độ bền cao. Xốp EPS là lựa chọn kinh tế, lý tưởng cho những dự án cần tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo khả năng cách nhiệt tốt. Còn xốp PU có khả năng cách nhiệt vượt trội, thường được sử dụng trong các công trình yêu cầu hiệu quả cách nhiệt cao và khả năng chống chịu điều kiện khắc nghiệt, giúp bảo vệ không gian khỏi tác động của môi trường.

Cân nhắc hệ số dẫn nhiệt (K-value)
Khi chọn lựa vật liệu xốp, một trong những yếu tố quan trọng cần xem xét là hệ số dẫn nhiệt. Các loại xốp có hệ số dẫn nhiệt thấp hơn sẽ mang lại khả năng cách nhiệt tốt hơn. Ví dụ, xốp PE và OPP thường có hệ số dẫn nhiệt dao động từ 0.031 W/m·K đến 0.036 W/m·K, là những lựa chọn phổ biến cho các công trình dân dụng nhờ hiệu quả cách nhiệt cao. Trong khi đó, các loại xốp cao cấp như xốp PU, có hệ số dẫn nhiệt thấp hơn nữa, phù hợp với các dự án yêu cầu khả năng cách nhiệt vượt trội hoặc các khu vực có nhiệt độ cao, giúp đảm bảo sự ổn định về nhiệt độ và tiết kiệm năng lượng hiệu quả.

Độ dày của Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng
Chiều dày của lớp xốp đóng vai trò quan trọng trong khả năng cách nhiệt của vật liệu. Những tấm xốp có độ dày lớn thường mang lại hiệu quả cách nhiệt cao hơn, tuy nhiên, cần cân nhắc để không làm giảm diện tích sử dụng của không gian. Khi chọn lựa độ dày của xốp, bạn cũng nên xem xét đặc điểm khí hậu nơi công trình được xây dựng cùng với các yêu cầu cụ thể của dự án để đảm bảo mang lại hiệu quả tối ưu.

Khả năng chống ẩm và chống thấm
Trong những công trình xây dựng tiếp xúc với môi trường có độ ẩm cao hoặc thường xuyên dính nước như mái tôn ngoài trời hay kho lạnh, việc chọn loại xốp phù hợp là rất quan trọng. Đặc biệt, các loại xốp PE-OPP nổi bật với khả năng chống ẩm và chống thấm hiệu quả, giúp bảo vệ công trình khỏi các tác nhân gây hại từ môi trường ẩm ướt mà không bị ảnh hưởng bởi nước.

Chi phí và ngân sách
Xốp cách âm cách nhiệt chống nóng có các mức giá đa dạng để phù hợp với nhiều nhu cầu và ngân sách khác nhau. Khi quyết định mua, bạn nên xem xét kỹ lưỡng giữa chi phí ban đầu và lợi ích dài hạn mà sản phẩm mang lại. Những loại xốp cao cấp thường có giá thành cao hơn, nhưng bù lại chúng có khả năng cách nhiệt vượt trội và độ bền lâu dài, giúp bạn tiết kiệm đáng kể chi phí vận hành như tiền điện cho hệ thống điều hòa trong tương lai.
Sự khác nhau giữa Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng và Bông cách nhiệt
Khả năng cách nhiệt vượt trội
Xốp cách âm cách nhiệt chống nóng có khả năng truyền nhiệt thấp hơn so với bông cách nhiệt, từ đó mang lại hiệu quả chống nhiệt tốt hơn trong việc giữ nhiệt và giảm nhiệt lượng truyền qua.
| Loại vật liệu | Hệ số dẫn nhiệt (W/m.K) |
| Xốp PU | 0.019 – 0.025 |
| Xốp XPS | 0.027 – 0.035 |
| Xốp EPS | 0.04 |
| Xốp PE OPP | 0.032 |
| Bông thủy tinh | 0.035 – 0.044 |
| Bông khoáng | 0.035 – 0.045 |
| Bông gốm | 0.046 – 0.195 |
Chống thấm nước tốt hơn
Xốp cách âm, cách nhiệt chống nóng như XPS và PU sở hữu cấu trúc tế bào kín, giúp ngăn chặn sự thấm nước gần như hoàn toàn. Trong khi đó, các loại bông cách nhiệt dễ hút ẩm, dẫn đến giảm hiệu quả cách nhiệt khi bị ướt và có khả năng phát sinh nấm mốc, gây mất vệ sinh cho không gian sử dụng. Đặc biệt, trong các môi trường có độ ẩm cao như mái nhà, kho lạnh hoặc tường ngoài trời, các loại xốp này vẫn giữ được độ bền và không bị ảnh hưởng nhiều bởi nước, đảm bảo hiệu quả lâu dài trong việc chống nóng và cách âm.

Độ bền cao, không bị lún, xẹp theo thời gian
Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng nổi bật với độ bền cơ học vượt trội, không dễ bị xẹp lún và duy trì hiệu quả cách nhiệt qua nhiều năm sử dụng. Trong khi đó, các loại bông cách nhiệt thường dễ bị giảm thể tích theo thời gian, dẫn đến giảm khả năng cách nhiệt và đòi hỏi phải bảo trì hoặc thay thế thường xuyên. Đối với các dự án xây dựng lâu dài như nhà ở, văn phòng hay nhà xưởng, việc lựa chọn Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng giúp giảm thiểu chi phí sửa chữa và bảo dưỡng về lâu dài, mang lại sự ổn định và tiết kiệm cho công trình.

Dễ thi công, tiết kiệm thời gian lắp đặt
Xốp cách âm cách nhiệt chống nóng được sản xuất dưới dạng tấm, dễ dàng cắt ghép và lắp đặt một cách nhanh chóng. Sản phẩm không sinh bụi và không gây kích ứng cho da trong quá trình thi công. Bông cách nhiệt cũng có dạng cuộn hoặc tấm, tuy nhiên khi thi công cần sử dụng đồ bảo hộ để tránh kích ứng da, mắt hoặc hít phải các hạt bụi nhỏ. Loại xốp này an toàn hơn cho người sử dụng, đồng thời giúp giảm thiểu chi phí nhân công và rút ngắn thời gian thi công đáng kể.

Độ an toàn cao, không gây kích ứng
Xốp XPS và PU không chứa sợi thủy tinh hay khoáng chất, do đó không gây kích ứng cho da và không sinh ra bụi độc hại ảnh hưởng đến hệ hô hấp. Trong khi đó, các loại bông thủy tinh hay bông khoáng có thể gây kích ứng da, mắt và đường hô hấp nếu tiếp xúc trong thời gian dài. Chính vì vậy, xốp cách âm, cách nhiệt chống nóng mang lại lợi ích về sức khỏe, phù hợp sử dụng trong các công trình nhà ở, văn phòng, bệnh viện và trường học.

10 Điều cam kết chất lượng uy tín từ Triệu Hổ
- Sản phẩm chính hãng 100%: Đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng.
- Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Cung cấp giá tốt nhất trên thị trường.
- Sản phẩm đạt chất lượng: Được kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao.
- Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Đầy đủ tài liệu chứng nhận và nguồn gốc sản phẩm.
- Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Cung cấp mẫu sản phẩm để khách hàng dễ dàng lựa chọn.
- Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng, dễ dàng thực hiện đổi trả khi cần.
- Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Đảm bảo dịch vụ bảo hành chất lượng từ nhà sản xuất.
- Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Cung cấp hướng dẫn chi tiết để khách hàng thực hiện đúng cách.
- Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ luôn sẵn sàng để giúp đỡ bạn bất cứ lúc nào.
- Vận chuyển hàng toàn quốc: Giao hàng nhanh chóng đến mọi khu vực trên toàn quốc.

Một số hình ảnh thực tế Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng tại Thái Bình
Tại Thái Bình, việc sử dụng Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng ngày càng phổ biến như một giải pháp hiệu quả để chống nóng và tiết kiệm năng lượng cho các công trình xây dựng. Các loại xốp này đã được ứng dụng rộng rãi từ mái nhà đến các công trình dân dụng và công nghiệp, góp phần nâng cao hiệu quả cách nhiệt và giảm thiểu sự truyền nhiệt. Hình ảnh các công nhân đang lắp đặt các tấm xốp này trên mái tôn tại các khu đô thị hoặc nhà xưởng ở Thái Bình không còn xa lạ. Mỗi tấm xốp được đặt cẩn thận, khít kín các khe hở, tạo thành lớp chắn nhiệt dày đặc, giúp giảm nhiệt độ bên trong công trình một cách rõ rệt, từ đó mang lại môi trường mát mẻ và tiết kiệm năng lượng tối ưu.







Một số câu hỏi liên quan đến Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng
Cách chọn Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng phù hợp với nhu cầu sử dụng?
Tại Thái Bình, các giải pháp sử dụng Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng ngày càng trở nên phổ biến như một phương pháp hiệu quả để giảm nhiệt và tiết kiệm năng lượng trong các dự án xây dựng. Các loại xốp này đã được ứng dụng rộng rãi từ mái nhà đến các công trình dân dụng và công nghiệp, góp phần cải thiện điều kiện sống và làm việc. Việc lựa chọn loại xốp phù hợp đòi hỏi phải xem xét nhiều yếu tố như điều kiện môi trường, loại hình công trình và khả năng tài chính của chủ đầu tư. Đặc biệt, trong các khu vực có khí hậu nóng hoặc lạnh, việc sử dụng vật liệu cách nhiệt tốt sẽ giúp duy trì nhiệt độ ổn định bên trong công trình, từ nhà ở, nhà xưởng đến kho lạnh, mỗi loại đều có yêu cầu riêng về khả năng cách nhiệt. Các loại xốp này cũng cần đảm bảo độ bền cao để phù hợp với các điều kiện môi trường khắc nghiệt. Ngoài ra, mức giá của các sản phẩm cũng khác nhau, do đó, việc cân nhắc giữa chi phí ban đầu và lợi ích dài hạn, như việc tiết kiệm năng lượng, là rất quan trọng để đưa ra lựa chọn tối ưu nhất.




Tại sao xốp XPS được ưu tiên cho công trình yêu cầu cách nhiệt cao, trong khi xốp EPS lại phổ biến cho công trình dân dụng với chi phí thấp?
Xốp XPS nổi bật với hệ số dẫn nhiệt thấp, dao động từ 0.030 đến 0.035 W/m·K, giúp tăng cường khả năng cách nhiệt, đồng thời có khả năng chống nước và độ bền vượt trội, phù hợp cho những công trình yêu cầu cách nhiệt cao như kho lạnh hoặc mái tôn. Ngược lại, xốp EPS có hệ số dẫn nhiệt khoảng 0.035 đến 0.040 W/m·K, mang lại chi phí thấp hơn nhưng khả năng cách nhiệt kém hơn XPS. Loại xốp này thường được sử dụng trong các dự án dân dụng với ngân sách hạn chế, đáp ứng nhu cầu tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo công năng cơ bản.

Xốp PU có đáng để đầu tư cho công trình yêu cầu cách nhiệt đặc biệt dù có giá cao hơn?
Xốp PU nổi bật với hệ số dẫn nhiệt thấp nhất, dao động từ 0.020 đến 0.030 W/m·K, mang lại khả năng cách nhiệt vượt trội và độ bền cao trong các điều kiện khắc nghiệt như kho lạnh hay nhà máy chế biến thực phẩm. Mặc dù có mức giá cao hơn các vật liệu cách nhiệt khác, nhưng nhờ khả năng tiết kiệm năng lượng lâu dài, xốp PU thực sự là lựa chọn xứng đáng cho những công trình cần hiệu quả cách nhiệt tối ưu.

Xốp EPS có phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho công trình dân dụng?
Dù xốp EPS có giá thành khá phải chăng, khả năng cách nhiệt của nó chỉ đạt mức trung bình. Trong những công trình đòi hỏi khả năng cách nhiệt vượt trội hơn, chẳng hạn như các khu vực có khí hậu nóng hoặc mái tôn, các vật liệu như XPS hoặc PU thường là lựa chọn phù hợp hơn, mặc dù giá thành của chúng cao hơn so với EPS.

Loại xốp nào có khả năng cách âm tốt nhất cho công trình như bệnh viện, phòng thí nghiệm?
Xốp PU nổi bật với khả năng cách âm vượt trội so với các loại xốp khác, nhờ vào cấu trúc mật độ cao và khả năng hấp thụ âm thanh hiệu quả. Chính vì vậy, nó trở thành sự lựa chọn hàng đầu cho các không gian đặc thù như bệnh viện, phòng thí nghiệm hay phòng thu âm, nơi đòi hỏi sự yên tĩnh tối đa để đảm bảo môi trường làm việc hoặc sinh hoạt không bị gián đoạn.

Xốp nào là lựa chọn tối ưu khi lắp đặt cho kho lạnh hoặc nhà máy sản xuất thực phẩm?
Xốp PU và XPS là những vật liệu cách nhiệt hàng đầu được sử dụng trong các kho lạnh và nhà máy chế biến thực phẩm nhờ khả năng giữ nhiệt tốt và chống ẩm hiệu quả. Trong đó, XPS thường được sử dụng trong các khu vực có độ ẩm cao, còn XPS phù hợp với các công trình cần khả năng cách nhiệt vượt trội cùng độ bền cao. Tuy nhiên, đối với những kho lạnh có yêu cầu cách nhiệt không quá nghiêm ngặt và cần tiết kiệm chi phí đầu tư, nhiều chủ đầu tư thường lựa chọn EPS làm vật liệu lõi cách nhiệt cho công trình của mình.

Có cần bảo trì Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng không?
Dù Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng có độ bền khá cao, việc bảo trì định kỳ vẫn rất quan trọng để duy trì khả năng cách nhiệt tối ưu. Trong quá trình sử dụng, xốp có thể gặp phải các vấn đề như bị thủng, rách hoặc hư hỏng do ảnh hưởng của môi trường hoặc va đập. Việc kiểm tra định kỳ và thay thế khi cần thiết giúp đảm bảo hiệu quả của lớp cách nhiệt. Khi tiếp xúc liên tục với nhiệt độ cao trong thời gian dài, xốp có thể mất đi tính đàn hồi và khả năng cách nhiệt ban đầu, do đó cần tiến hành bảo trì hoặc thay mới khi nhận thấy dấu hiệu này. Ngoài ra, việc kiểm tra các khe hở giữa các tấm xốp để đảm bảo không có khoảng trống cũng rất quan trọng, nhằm tránh giảm thiểu khả năng cách nhiệt và duy trì hiệu quả bảo vệ nhiệt tốt nhất.

Lắp đặt Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng có phức tạp không?
Việc lắp đặt xốp cách âm, cách nhiệt chống nóng là một quá trình khá dễ dàng, nhưng đòi hỏi phải tuân thủ đúng kỹ thuật để đạt hiệu quả cao nhất. Quá trình này bao gồm các bước chính như cắt xốp theo kích thước phù hợp, sau đó dán chúng lên bề mặt cần bảo vệ khỏi nhiệt và âm, đồng thời đảm bảo các tấm xốp được ghép kín khít, không để lại khe hở nào. Khi thực hiện đúng quy trình, việc lắp đặt sẽ giúp tối ưu khả năng cách nhiệt, giảm thiểu sự truyền nhiệt và âm thanh, đồng thời nâng cao tuổi thọ của vật liệu sử dụng.

Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng có tác động đến sức khỏe không?
Xốp cách âm cách nhiệt chống nóng thường không gây hại trực tiếp cho sức khỏe nếu được sử dụng đúng cách. Tuy nhiên, một số loại xốp kém chất lượng có thể chứa hóa chất độc hại hoặc khi cháy có khả năng thải ra khí độc hại. Vì vậy, việc lựa chọn sản phẩm cần chú trọng đến nguồn gốc và độ tin cậy của chất lượng, tránh sử dụng những loại xốp không rõ xuất xứ hoặc thiếu chứng nhận an toàn. Để đảm bảo an toàn cho sức khỏe và đạt hiệu quả tối ưu cho công trình, bạn nên tìm đến các địa chỉ uy tín như Triệu Hổ để được tư vấn và chọn lựa các loại xốp cách âm cách nhiệt chất lượng cao, phù hợp với nhu cầu sử dụng.


Triệu hổ có vận chuyển Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng tại Thái Bình không?
Triệu Hổ luôn chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các sản phẩm Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu của khách hàng tại Thái Bình. Với dịch vụ vận chuyển nhanh chóng và thuận tiện, chúng tôi cam kết giao hàng an toàn và đúng hẹn, góp phần nâng cao hiệu quả cách nhiệt cho công trình của bạn. Đừng ngần ngại liên hệ với Triệu Hổ để nhận được tư vấn chi tiết và hỗ trợ về vận chuyển ngay hôm nay!

Triệu Hổ xin gửi đến quý khách hàng những thông tin về sản phẩm Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng Thái Bình chính hãng hiện nay. Chúng tôi hy vọng những chia sẻ này sẽ giúp quý khách hàng dễ dàng lựa chọn giải pháp phù hợp, xác định loại vật liệu xây dựng một cách nhanh chóng và chính xác nhất. Hãy liên hệ ngay với Triệu Hổ để nhận được sự tư vấn tận tâm, nhanh chóng và chi tiết, góp phần đưa công trình của bạn tiến gần hơn tới thành công.