Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà Hòa Bình “Gửi Sớm”

5/5 - (3521 bình chọn)

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà Hòa Bình |Tư Vấn| CK 5% – 10%

Mục lục ẩn

Trong khi mái nhà chủ yếu có nhiệm vụ ngăn chặn nhiệt lượng từ bên ngoài xâm nhập vào bên trong, thì Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà đóng vai trò như một lớp lá chắn thứ hai, trực tiếp ngăn chặn nhiệt truyền xuống không gian sinh hoạt. Điều này có nghĩa là, dù mái nhà có hấp thụ nhiệt, lớp cách nhiệt phía dưới trần vẫn có khả năng cô lập và giữ nhiệt ở lại trong đó, không cho chúng lan rộng vào các phòng phía dưới. Chính vì vậy, giải pháp này có thể biến không gian nóng bức trở thành nơi mát mẻ, đồng thời giúp tiết kiệm năng lượng cho ngôi nhà của bạn một cách đáng kể. Hãy cùng khám phá kỹ hơn về công nghệ đầy tiềm năng này để hiểu rõ cách thức hoạt động và lợi ích mà nó mang lại.

Tìm hiểu Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng

Tấm cách nhiệt chống nóng là vật liệu xây dựng đặc biệt được thiết kế nhằm giảm thiểu quá trình truyền nhiệt giữa hai môi trường có nhiệt độ chênh lệch. Chúng hoạt động dựa trên khả năng ngăn chặn ba hình thức truyền nhiệt chính: dẫn nhiệt, đối lưu nhiệt và bức xạ nhiệt. Thường thì, các tấm này được chế tạo từ các vật liệu có hệ số dẫn nhiệt rất thấp, với cấu trúc gồm các túi khí, sợi hoặc nhiều lớp màng phản xạ, giúp tạo thành các khu vực khí tĩnh để hạn chế sự di chuyển của nhiệt. Khi lắp đặt trong các công trình, tấm cách nhiệt tạo thành một lớp rào cản hiệu quả, ngăn cản nhiệt độ cao từ bên ngoài xâm nhập vào trong không gian và giảm thiểu thất thoát hơi lạnh hoặc nhiệt ấm từ bên trong ra ngoài. Nhờ đó, chúng duy trì nhiệt độ ổn định, tạo cảm giác dễ chịu cho không gian sống và làm việc, đồng thời góp phần tiết kiệm năng lượng một cách rõ rệt.

Cần cách nhiệt chống nóng Trần nhà không?

Mặc dù mái nhà là nơi tiếp nhận trực tiếp nhiệt lượng từ mặt trời, nhưng nhiệt vẫn có khả năng truyền qua mái và tích tụ trong không gian giữa mái và trần nhà, còn gọi là không gian áp mái hoặc khoảng thông thủy. Việc áp dụng cách nhiệt chống nóng cho trần nhà đóng vai trò như một lớp chắn trung gian giúp giảm lượng nhiệt truyền vào không gian sinh hoạt của công trình. Tuy nhiên, đối với những công trình đặc thù, việc cách nhiệt trực tiếp trên mái nhà không thể thực hiện do một số lý do như mái đã hoàn thiện và có kết cấu phức tạp hoặc khó tiếp cận từ bên ngoài. Ngoài ra, những công trình có mái thiết kế đặc biệt về kiến trúc, vật liệu hoặc màu sắc, mà chủ đầu tư hoặc kiến trúc sư muốn giữ nguyên trạng thái bên ngoài nhằm bảo đảm thẩm mỹ tổng thể, cũng khiến việc cách nhiệt trên mái trở nên không khả thi. Thêm vào đó, phương pháp này thường đòi hỏi chi phí cao hơn và thời gian thi công kéo dài do quá trình tháo dỡ, lắp đặt lại phức tạp. Trong một số trường hợp, việc can thiệp trực tiếp vào lớp mái hiện hữu để thực hiện cách nhiệt còn có thể gây ảnh hưởng đến lớp chống thấm trên cùng của công trình, gây rủi ro về khả năng chống thấm và độ bền của công trình.

Ưu điểm Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà 

Giảm nhiệt độ toàn bộ căn nhà một cách hiệu quả

Trong mùa hè oi bức tại Hòa Bình, mái nhà thường hấp thụ và truyền nhiệt một cách mạnh mẽ vào không gian bên trong. Để giảm thiểu tác động của nhiệt độ cao này, các công trình thường cần bổ sung các vật liệu cách nhiệt trên trần nhà, tạo thành một lớp chắn kiên cố nhằm ngăn chặn phần lớn nhiệt lượng xâm nhập vào phòng. Nhờ đó, không gian sống bên trong luôn duy trì được nhiệt độ dễ chịu hơn so với bên ngoài, đặc biệt vào những thời điểm nắng gắt buổi trưa và chiều. Khi trần nhà được cách nhiệt hiệu quả, nhiệt độ tổng thể trong nhà được kiểm soát tốt hơn, giúp hệ thống điều hòa hoạt động nhẹ nhàng hơn và giảm tiêu thụ năng lượng. Đồng thời, điều này còn mang lại môi trường sinh hoạt và làm việc thoải mái hơn, ngay cả tại những khu vực không được làm mát trực tiếp, góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống trong suốt cả ngày dài.

Giảm chênh lệch nhiệt độ giữa các khu vực

Mặc dù từng tầng hoặc từng văn phòng có thể được trang bị hệ thống làm lạnh riêng biệt, nhưng các khu vực chung như hành lang, sảnh, cầu thang và các khu vực công cộng thường ít khi được lắp đặt điều hòa hoặc không có hệ thống làm lạnh. Việc sử dụng cách nhiệt cho trần nhà đóng vai trò quan trọng trong việc giảm thiểu lượng nhiệt truyền từ mái xuống các không gian bên dưới. Nhờ đó, sự chênh lệch nhiệt độ giữa các khu vực có điều hòa và không có điều hòa sẽ được hạn chế đáng kể, giúp tạo ra môi trường thoải mái hơn cho người di chuyển qua lại. Điều này giúp tránh cảm giác sốc nhiệt khi bước từ không gian lạnh sang không khí nóng bên ngoài hoặc các khu vực không điều hòa.

Tiết kiệm chi phí điện năng khổng lồ

Vào những ngày hè oi bức, hóa đơn tiền điện cho điều hòa thường chiếm phần lớn ngân sách sinh hoạt của gia đình. Để giảm thiểu chi phí này, việc lắp đặt lớp cách nhiệt cho trần nhà là một giải pháp hiệu quả, giúp giữ nhiệt tốt hơn và làm giảm lượng năng lượng tiêu thụ. Ngoài ra, việc sử dụng thiết bị làm mát không hoạt động liên tục với công suất tối đa sẽ kéo dài tuổi thọ của máy, hạn chế hỏng hóc và giảm thiểu các khoản chi phí sửa chữa, bảo dưỡng sau này.

Thi công thuận tiện, phù hợp cho nhà cũ và mới

Việc tiếp cận mái nhà để thực hiện các công việc thi công hoặc nâng các dụng cụ lên cao thường gặp nhiều khó khăn và tiềm ẩn rủi ro đáng kể. Chính vì lý do này, phương pháp cách nhiệt trần nhà đã trở thành một giải pháp tối ưu, mang lại nhiều lợi ích vượt trội so với việc sửa chữa trực tiếp vào kết cấu mái hiện có. Khi lựa chọn cách nhiệt trần nhà, quá trình thi công không yêu cầu phải tác động sâu vào cấu trúc mái, giúp giảm thiểu những phức tạp liên quan đến không gian hạn chế. Thay vì phải tháo dỡ mái để lắp đặt vật liệu cách nhiệt, chúng ta chỉ cần trải lớp cách nhiệt lên bề mặt của trần thạch cao hoặc trần bê tông hiện có, điều này làm cho quá trình thực hiện trở nên đơn giản hơn rất nhiều, đồng thời tiết kiệm đáng kể thời gian và công sức. Ngoài ra, phương pháp này còn giúp bảo vệ lớp chống thấm của mái khỏi bị ảnh hưởng trực tiếp, từ đó giảm thiểu rủi ro thấm dột – một vấn đề thường gặp khi sửa chữa mái nhà. So với việc phải làm lại toàn bộ mái, chi phí để cách nhiệt trần nhà thường thấp hơn nhiều, mang lại lợi ích về mặt kinh tế rõ rệt.

Chống ẩm mốc và giảm tiếng ồn (tùy loại vật liệu)

Một số loại vật liệu cách nhiệt như bông khoáng, XPS, EPS hay PE OPP được đánh giá cao về khả năng chống thấm và chống ẩm hiệu quả, giúp ngăn chặn sự phát triển của nấm mốc trên trần nhà và góp phần duy trì vệ sinh, thẩm mỹ cho không gian sống. Ngoài ra, các vật liệu này còn có khả năng giảm tiếng ồn từ môi trường bên ngoài, đặc biệt là trong các tình huống mưa lớn đột ngột hoặc khi có hoạt động xây dựng gần đó, mang lại không gian bên trong yên tĩnh và thoải mái hơn.

Giải Pháp Tấm Cách Nhiệt Phổ Biến Cho Trần nhà Hòa Bình

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà Bông Khoáng Hòa Bình

Tấm cách nhiệt chống nóng trần nhà từ bông khoáng là giải pháp tối ưu để cách nhiệt và cách âm cho nhiều loại công trình khác nhau, từ các nhà xưởng công nghiệp đến không gian sinh hoạt hàng ngày. Sản phẩm này nổi bật với khả năng cách nhiệt vượt trội, giúp kiểm soát nhiệt độ hiệu quả. Được chế tạo từ quặng đá bazan và dolomit, quá trình sản xuất bắt đầu bằng việc nung chảy nguyên liệu ở nhiệt độ khoảng 1600°C, sau đó biến chúng thành các sợi nhỏ li ti kết hợp với hóa chất chuyên dụng để gia cố. Kết quả là lớp bông siêu mịn, được nén chặt thành dạng tấm, mang lại đặc tính nhẹ, bền chắc, đồng thời đảm bảo khả năng cách nhiệt và cách âm tối ưu cho các công trình xây dựng.

Thông số kỹ thuật bông khoáng

  • Thông số kỹ thuật chung
CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Chiều dày chuẩn (mm) 25; 50; 75; 100
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 40; 60; 80; 100; 120
Kích thước (mm) 1200 x 610; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C 0,0182
Nhiệt độ làm việc 450°C – 650°C
Độ bền nén (kN/m2 ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (V) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Độ giãn nở (°C) – 20 – 80
Phần trăm giãn nở – 0,102 – 0,113
  • Thông số kỹ thuật tấm bông khoáng
ROCKWOOL TẤM

( Đơn vị: Kiện)

Chiều rộng (mm) 600
Chiều dài (mm) 1200
Thể tích (m3) 0,216
Tỷ trọng (kg/m3) 40; 50; 60; 80;100; 120
Độ dày 25; 50; 75; 100
Số lượng tấm trong một kiện(tương ứng độ dày) 12; 6; 4; 3
Diện tích kiện hàng (m2)(tương ứng độ dày) 8.64; 4.32; 2.88; 2.16
Vị trí ứng dụng Thông thường dùng cho bề mặt phẳng
  • Thông số kỹ thuật cuộn bông khoáng
ROCKWOOL CUỘN

( Đơn vị: Cuộn)

Loại cuộn Có lưới và không có lưới
Chiều rộng (mm) 600
Chiều dài cuộn bông (mm)(tương ứng độ dày) 5000; 5000; 1800; 1800
Thể tích 0,216
Tỷ trọng (kg/m3) 40; 50; 60; 80;100; 120
Độ dày 25; 50; 75; 100
Vị trí ứng dụng Thông thường dùng cho bề mặt cong

Bảng giá Bông Khoáng tại Hòa Bình (01/2026)

  • Bảng giá Bông Khoáng Tấm tại Hòa Bình (01/2026)
Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/kiện)
1Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Thái Lan 660.000
2Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Thái Lan 825.000
3Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.005.000
4Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.170.000
5Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Ấn Độ487.500
6Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Ấn Độ645.000
7Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Ấn Độ825.000
8Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Ấn Độ975.000
9Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Ấn Độ1.185.000
10Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam510.000
11Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam525.000
12Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam555.800
13Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam615.000
14Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam690.800
15Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam780.000
16Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Trung Quốc405.000
17Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Trung Quốc435.000
18Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc472.500
19Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc532.500
20Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc615.000
21Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc675.000
  • Bảng giá Bông Khoáng Cuộn tại Hòa Bình (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/cuộn)
1Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam344.000
2Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam371.200
3Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam388.000
4Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam444.800
5Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam536.000
6Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam640.000
3Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc368.000
4Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc456.000
5Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc544.000
6Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc728.000
Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà Bông Khoáng Xem giá ngay

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà xốp EPS Hòa Bình

Xốp EPS nổi bật với khả năng chịu nhiệt rộng từ −20°C đến 75°C cùng với hệ số dẫn nhiệt cực thấp chỉ 0.034 W/m.k, thể hiện khả năng cách nhiệt vượt trội. Nhờ đó, nó giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong không gian sống, hạn chế tối đa sự truyền nhiệt từ bên ngoài vào trong nhà và ngược lại, góp phần tiết kiệm năng lượng cho các hệ thống làm mát hoặc sưởi ấm. Ngoài ra, xốp EPS còn có khả năng cách âm ấn tượng lên tới 50 dB, giúp giảm thiểu tiếng ồn, mang lại môi trường sống yên tĩnh và thoải mái hơn. Thêm vào đó, cấu trúc kín đặc của vật liệu này không chỉ giúp chống thấm nước hiệu quả mà còn ngăn chặn sự phát triển của nấm mốc và vi khuẩn, từ đó kéo dài tuổi thọ của công trình và giữ gìn vẻ đẹp lâu dài.

Thông số kỹ thuật Xốp EPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Cấp I II III
Tỷ trọng (Kg / m3) 15 20 30
Độ bền nén (KPA) > 60 > 100 > 150
Hệ số dẫn nhiệt (W / mk) <0,040 <0,040 <0,039
Tính ổn định kích thước (%) 5 5 5
Hệ số (Ng/Pa m-s) <9.5 <4.5 <4.5
Tính hút ẩm (% (V / v)) 6 4 2
Độ bền uốn (N) 15 25 35
Biến dạng uốn (mm) <20 <20 <20
Chỉ số Oxy (%) <30 <30 <30
Kích thước block (m) 1×1.2×2,1×1.2×4 1×1.2×2,1×1.2×4 1×1.2×2,1×1.2×4
Độ dày (mm) theo yêu cầu theo yêu cầu theo yêu cầu

Bảng giá Xốp EPS tại Hòa Bình (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m3)
1Xốp EPS 6kg/m3(±), không chống cháy665.000
2Xốp EPS 8kg/m3(±), không chống cháy851.000
3Xốp EPS 10kg/m3(±), không chống cháy1.059.600
4Xốp EPS 12kg/m3(±), không chống cháy1.268.300
5Xốp EPS 14kg/m3(±), không chống cháy1.476.900
6Xốp EPS 16kg/m3(±), không chống cháy1.685.500
7Xốp EPS 18kg/m3(±), không chống cháy1.894.100
8Xốp EPS 20kg/m3(±), không chống cháy2.200.100
9Xốp EPS 22kg/m3(±), không chống cháy2.418.500
10Xốp EPS 24kg/m3(±), không chống cháy2.636.800
11Xốp EPS 26kg/m3(±), không chống cháy2.855.200
12Xốp EPS 28kg/m3(±), không chống cháy3.073.600
13Xốp EPS 30kg/m3(±), không chống cháy3.291.900
Khám phá ưu điểm về cách nhiệt, cách âm và chống ẩm mốc cho Trần nhà Xem chi tiết báo  giá!

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà xốp XPS Hòa Bình

Xốp XPS nổi bật với khả năng chịu nhiệt rộng rãi, từ −60∘C đến 75∘C, đảm bảo hiệu suất hoạt động ổn định ngay cả trong những điều kiện khắc nghiệt nhất của môi trường. Với hệ số dẫn nhiệt chỉ 0.035 W/m.k, vật liệu này tối ưu hóa khả năng cách nhiệt, giúp kiểm soát luồng không khí một cách hiệu quả và duy trì nhiệt độ ổn định cho các khu vực như sàn, vách và mái nhà. Nhờ đó, không chỉ mang lại cảm giác thoải mái mà còn góp phần giảm thiểu thất thoát năng lượng đáng kể. Thêm vào đó, xốp XPS còn có khả năng cách âm tốt, đạt từ 30 dB đến 35 dB, giúp giảm tiếng ồn từ bên ngoài, tạo ra một không gian sống yên tĩnh, dễ chịu hơn cho người sử dụng.

 

Thông số kỹ thuật Xốp XPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Phân loại XPS 150; 200; 250; 300;400
Tỷ trọng (%:ASTM 1622) 32;36;40
Cường độ nén (kPa:ASTM 1621) 150 – 350
Hấp thụ nước (%:ASTM C272) < 1%
Hệ số dẫn nhiệt (W/m.k:ASTM C518) 0.027 – 0.035
Độ bền uốn (kPa:ASTM C203) > 300
Độ dày (mm) 20 – 75
Rộng (mm) 605; 1210
Dài (mm) 1210; 1800; 2400

Bảng giá Xốp XPS tại Hòa Bình (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT20mm58.800
2Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
3Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm79.500
4Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm99.100
5Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100
6Tấm xốp XPS 32kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm117.500
7Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
8Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm72.600
9Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm88.700
10Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm93.300
11Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm109.400
12Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm115.200
13Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100

Vật Liệu Cách Nhiệt Cách Âm XPS: Khả năng cách nhiệt vượt trội, chống ẩm mốc, bền bỉ theo thời gian. Nhận báo giá ngay!

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà xốp PU Hòa Bình

Tấm cách nhiệt chống nóng trần nhà được làm từ các chất liệu như xốp polyurethane (PU) hoặc polyisocyanurate (PIR), đang ngày càng trở thành lựa chọn phổ biến nhờ tính thân thiện với môi trường và hiệu quả vượt trội trong việc cách nhiệt cũng như cách âm. Cấu trúc của loại tấm này gồm ba lớp, trong đó lõi chính là xốp PU hoặc PIR với đặc tính cách nhiệt cao nhờ vào cấu trúc bọt khí kín. Phần lõi này được bao phủ bởi hai lớp bề mặt cứng cáp, có thể là giấy xi măng hoặc kim loại như giấy bạc, giấy nhôm nhằm nâng cao độ bền, khả năng phản xạ nhiệt và chống ẩm mốc. Sự kết hợp các thành phần này giúp giảm thiểu tối đa lượng nhiệt truyền vào không gian bên trong, giữ cho không gian luôn mát mẻ, ổn định nhiệt độ và đồng thời mang lại khả năng cách âm hiệu quả, góp phần tạo ra một môi trường yên tĩnh và thoải mái cho ngôi nhà của bạn.

Thông số kỹ thuật Xốp PU

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 45 – 55
Kích thước (mm) 1200 x 600; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất hút nước theo thể tích (%V) 0,86
Hệ số dẫn nhiệt (W/moK) 0,023
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C) 0,0182
Độ bền nén (kN/m2) ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (tiêu chuẩn Mỹ) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Khả năng chống cháy lan (tiêu chuẩn Đức) B2
Độ giãn nở (-20 độ C – 80 độ C) – 0,102 – 0,113

Bảng giá Xốp PU tại Hòa Bình (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm765.000
2Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm990.000
3Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.222.500
4Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.447.500
5Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm562.500
6Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm742.500
7Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm952.500
8Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.177.500
9Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm697.500
10Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm922.500
11Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.149.000
12Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.377.000
13Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm492.000
14Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm667.500
15Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm880.500
16Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.105.500
17Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm729.000
18Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm957.000
19Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.185.000
20Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.413.000
21Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm528.000
22Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm705.000
23Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm922.500
24Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.147.500
Vật liệu cách nhiệt cách âm PU: Giải pháp cách nhiệt chống nóng, chống ẩm kinh tế cho mái và tường. Khám phá ngay bảng giá!

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà xốp PE OPP Hòa Bình

Để đối phó với cái nắng gay gắt tại {key_local}, việc lựa chọn Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà bằng xốp PE OPP trở thành giải pháp tối ưu, mang lại nhiều lợi ích về hiệu suất và an toàn. Với hệ số dẫn nhiệt cực thấp chỉ 0.032 W/mk ở nhiệt độ 23∘C, loại vật liệu này có khả năng cách nhiệt vượt trội, đạt hiệu quả từ 95 đến 97%, đồng thời giúp giảm thiểu lượng nhiệt truyền vào không gian sống từ 60% đến 80%. Nhờ đó, không gian bên trong luôn giữ được sự mát mẻ và dễ chịu, ngay cả trong những ngày hè oi bức. Điều này không chỉ mang lại môi trường sống thoải mái mà còn góp phần tiết kiệm đáng kể chi phí điện năng, đặc biệt là giảm lượng tiêu thụ điện cho các thiết bị làm mát như quạt và điều hòa.

Thông số kỹ thuật Xốp PE OPP

CÁC CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Độ dày (mm) 1; 2; 3; 5; 10; 15; 20; 30; 50
Chiều dài (m) 25; 50; 100
Khổ rộng (mm) 1000
Cấu tạo 1 lớp PE và 2 lớp OPP
Độ thẩm thấu hơi nước (kg/Pa.s.m) 8.19× 10-15
Hệ số dẫn nhiệt (w/mk) 32
Cách nhiệt (%) 95-97
Chống ồn (%) 75-85
Trọng lượng (kg) 13-15
Tiêu chuẩn Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9000.
Màu sắc Sáng bạc

Bảng giá Xốp PE OPP tại Hòa Bình (01/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/md)
1Mút Xốp PE OPP – 2mm, 1 mặt bạc9.500
2Mút Xốp PE OPP – 3mm, 1 mặt bạc11.400
3Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc13.100
4Mút Xốp PE OPP – 8mm, 1 mặt bạc21.000
5Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc23.700
6Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc39.000
7Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc48.000
8Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc59.400
9Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc69.000
10Mút Xốp PE OPP – 50mm, 1 mặt bạc117.000
11Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo46.500
12Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo60.000
13Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo76.500
14Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo90.000
15Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo102.000
16Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo112.500
17Mút Xốp PE FOAM – 1mm, không keo, không bạc1.700
18Mút Xốp PE FOAM – 2mm, không keo, không bạc3.300
19Mút Xốp PE FOAM – 3mm, không keo, không bạc5.000
20Mút Xốp PE FOAM – 8mm, không keo, không bạc16.200
21Mút Xốp PE FOAM – 10mm, không keo, không bạc19.500
22Mút Xốp PE FOAM – 15mm, không keo, không bạc31.500
23Mút Xốp PE FOAM – 20mm, không keo, không bạc40.500
24Mút Xốp PE FOAM – 25mm, không keo, không bạc54.000
25Mút Xốp PE FOAM – 30mm, không keo, không bạc62.300
26Mút Xốp PE FOAM – 50mm, không keo, không bạc112.500
Vật Liệu Cách Nhiệt Cách Âm PE OPP: Giải pháp cách nhiệt chống nóng, chống ẩm kinh tế cho mái và tường. Khám phá ngay bảng giá!

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà Túi Khí Hòa Bình

Tấm cách nhiệt chống nóng trần nhà sử dụng công nghệ túi khí cách âm cách nhiệt là một giải pháp hiện đại và mang lại hiệu quả cao. Vật liệu này được thiết kế nhằm tối ưu hóa khả năng ngăn chặn truyền nhiệt và âm thanh cùng lúc. Cấu trúc của túi khí gồm một hoặc nhiều lớp màng nhôm nguyên chất có khả năng phản xạ nhiệt vượt trội, kết hợp chặt chẽ với các túi khí bằng polyethylene (PE) nằm ở giữa. Chính lớp túi khí này tạo thành một lớp đệm không khí tĩnh, đóng vai trò như một rào cản vững chắc, giúp làm chậm quá trình truyền nhiệt từ bên ngoài vào trong nhà. Bên cạnh đó, cấu trúc của túi khí còn có khả năng hấp thụ và giảm thiểu tiếng ồn, mang lại không gian sống mát mẻ, yên tĩnh và thoải mái hơn cho cư dân.

 

Thông số kỹ thuật Túi khí cách âm cách nhiệt

  • Thông số Túi khí Cát Tường 
CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Kích thước (RộngxDài:mm) 1550×40000
Độ dày (mm) Tùy loại
Độ cách nhiệt trước/ sau 46,6 độ C/ 25,2 độ C
Giới hạn chịu nhiệt -50 – 100 độ C
Độ rộng cuộn(m) 1,55
Chiều dài cuộn (m) 40
Độ chịu lực kéo căng (kg/mm2) 23 – 29
Độ dãn dài (%) 90% – 130%
Độ co khi chịu nhiệt (%) 1.1 – 1,7
Chiều rộng (mm) 1550 x 40000
  • Thông số Túi khí Việt Nhật
CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Độ dày 4 – 5 mm
Chiều dài 40 m (có thể thay đổi theo yêu cầu)
Chiều rộng 1.55 m
Độ chịu nhiệt ≤ 80°C
Độ phản xạ 95 – 97%
Khả năng cách âm Giảm từ 60 – 70% tiếng ồn
Độ bền kéo đứt ≤ 50 KN/m²
Áp lực vỡ khí ≥ 175 KN/m²

Bảng giá Túi khí cách âm cách nhiệt tại Hòa Bình (01/2026)

  • Bảng giá túi khí cách âm cách nhiệt Cát Tường
Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
1Cách nhiệt Cát Tường A1 (1 mặt nhôm) W1550xL40000mmm239.100
2Cách nhiệt Cát Tường A2 ( 2 mặt nhôm ) W1550xL40000mmm254.400
3Cách nhiệt Cát Tường P1 (1 mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mmm225.500
4Cách nhiệt Cát Tường P2 (2 mặt xi mạ nhôm)m233.200
5Cách nhiệt Cát Tường AP (1 mặt nhôm & một mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mmm245.100
6Cách nhiệt Cát Tường A2-2L(2 mặt nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mmm272.300
7Cách nhiệt Cát Tường P2-2L(2 mặt xi mạ nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mmm255.300
8Băng dính hai mặt chuyên dùng W50xL45000mmcuộn81.600
9Nẹp tôn W50xL300000mmmd8.500
  • Bảng giá túi khí cách âm cách nhiệt Việt Nhật

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m²)
1Cách nhiệt túi khí Việt Nhật Ranko P2 (2 mặt xi mạ nhôm)17.300
2Cách nhiệt túi khí Việt Nhật Pro P2 (2 mặt xi mạ nhôm)19.400
Tìm hiểu thêm túi khí cách âm cách nhiệt phổ biến nhất tại Hòa Bình

Ứng dụng linh hoạt Tấm Cách Nhiệt Phổ Biến Cho Trần nhà 

Ứng dụng dân dụng

Tại Hòa Bình, việc cách nhiệt cho trần nhà, thường là trần thạch cao của tầng trên cùng hoặc trần bê tông của mái, đóng vai trò cực kỳ quan trọng và mang lại nhiều lợi ích thực tiễn. Phương pháp này giúp giảm nhiệt độ trong không gian sống một cách rõ rệt, biến những ngày hè oi ả thành môi trường dễ chịu hơn nhiều, cả vào ban ngày lẫn ban đêm. Nhờ đó, chi phí điện năng dành cho hệ thống điều hòa và quạt cũng giảm đáng kể, giảm bớt gánh nặng tài chính trong mùa hè nóng bức. Công việc thi công cách nhiệt trần nhà khá đơn giản, ít tốn kém và không gây ảnh hưởng đến kết cấu hiện có của mái nhà, phù hợp với cả các công trình mới xây dựng lẫn các công trình đã hoàn thiện muốn nâng cao khả năng chống nóng. Thêm vào đó, biện pháp này còn góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống của cư dân, giúp mọi người có giấc ngủ ngon hơn, sinh hoạt, làm việc trong không gian thoải mái và dễ chịu hơn nhiều trong chính ngôi nhà của mình.

Ứng dụng trong Công nghiệp

Trong các nhà xưởng, kho bãi hoặc nhà máy, việc áp dụng giải pháp cách nhiệt chống nóng cho trần nhà mang lại lợi ích đáng kể về mặt kinh tế và vận hành. Những không gian rộng lớn này thường có mái tôn hoặc mái panel tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời, dẫn đến sự tích tụ nhiệt độ cực cao bên trong không gian. Việc sử dụng vật liệu cách nhiệt giúp duy trì nhiệt độ ổn định, từ đó hỗ trợ quy trình sản xuất diễn ra thuận lợi hơn và bảo vệ các thiết bị, máy móc tránh khỏi các biến đổi nhiệt gây hư hỏng hoặc giãn nở không đều, góp phần giữ cho sản phẩm đạt chất lượng tốt nhất. Đồng thời, cách nhiệt trần còn giúp giảm thiểu đáng kể chi phí làm mát toàn khu vực rộng lớn, điều này góp phần giảm tải năng lượng tiêu thụ và chi phí vận hành. Môi trường làm việc mát mẻ, dễ chịu hơn cũng thúc đẩy năng suất lao động, giảm thiểu mệt mỏi và các rủi ro về an toàn cho nhân viên. Đặc biệt, đối với các kho chứa hàng hóa nhạy cảm như thực phẩm, dược phẩm hoặc thiết bị điện tử, việc cách nhiệt trần nhà là yếu tố quan trọng để duy trì chất lượng sản phẩm. Ngoài ra, nhiều loại vật liệu cách nhiệt công nghiệp còn có khả năng chống cháy như bông khoáng hay PU, đồng thời giúp giảm tiếng ồn, góp phần tạo ra môi trường làm việc an toàn, sạch sẽ và hiệu quả hơn.

Một số hình ảnh thực tế Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà Hòa Bình

Là người đồng hành trong hành trình tìm kiếm các giải pháp chống nóng cho ngôi nhà hoặc công trình của bạn, Triệu Hổ nhận thức rõ rằng những thông tin chỉ bằng lời nói đôi khi không đủ để thuyết phục, đặc biệt khi chưa có hình ảnh thực tế để minh chứng. Tại Hòa Bình, nơi mà ánh nắng gay gắt đã trở thành một phần không thể thiếu của cuộc sống hàng ngày, việc sử dụng hình ảnh thực tế để thể hiện hiệu quả của Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà sẽ giúp khách hàng có cái nhìn chân thực và tin cậy hơn về sản phẩm.

 

 

 

 

 

 

10 Điều cam kết chất lượng uy tín từ Triệu Hổ

  • Sản phẩm chính hãng 100%: Đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng.
  • Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Cung cấp giá tốt nhất trên thị trường.
  • Sản phẩm đạt chất lượng: Được kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao.
  • Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Đầy đủ tài liệu chứng nhận và nguồn gốc sản phẩm.
  • Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Cung cấp mẫu sản phẩm để khách hàng dễ dàng lựa chọn.
  • Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng, dễ dàng thực hiện đổi trả khi cần.
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Đảm bảo dịch vụ bảo hành chất lượng từ nhà sản xuất.
  • Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Cung cấp hướng dẫn chi tiết để khách hàng thực hiện đúng cách.
  • Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ luôn sẵn sàng để giúp đỡ bạn bất cứ lúc nào.
  • Vận chuyển hàng toàn quốc: Giao hàng nhanh chóng đến mọi khu vực trên toàn quốc.

Một số câu hỏi liên quan đến Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà

Tại Hòa Bình có các loại Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà nào?

Tại Hòa Bình, thị trường cung cấp nhiều loại Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà nhằm đáp ứng nhu cầu đa dạng của người dân và doanh nghiệp. Trong số đó, tấm xốp cách nhiệt như XPS và EPS được ưa chuộng nhờ đặc tính nhẹ, dễ thi công, khả năng cách nhiệt tốt và hiệu quả chống ẩm. Bông khoáng nổi bật với khả năng cách nhiệt và cách âm vượt trội, đồng thời chịu nhiệt độ cao rất tốt, phù hợp cho các công trình yêu cầu độ bền và cách nhiệt tối ưu. Túi khí cách nhiệt PE OPP hoạt động dựa trên nguyên lý phản xạ nhiệt, sở hữu đặc điểm nhẹ, mỏng và dễ lắp đặt, thường được sử dụng cho các mái tôn hoặc các dự án cần giải pháp nhanh chóng. Gạch mát (Panel PU) kết hợp giữa lớp Polyurethane (PU) cách nhiệt nằm ở trung tâm và lớp xi măng mỏng bên ngoài, mang lại độ bền cao, khả năng cách nhiệt tốt và dễ thi công, phù hợp cho các công trình yêu cầu hiệu quả cách nhiệt và tính thẩm mỹ.

Làm thế nào để chọn loại tấm cách nhiệt phù hợp?

Việc chọn mua tấm cách nhiệt chống nóng cho trần nhà đòi hỏi sự xem xét kỹ lưỡng các yếu tố như ngân sách, điều kiện khí hậu nơi bạn sinh sống, cấu trúc của mái và trần nhà, khả năng thực hiện thi công cũng như các yếu tố liên quan khác nhằm đảm bảo đạt được hiệu quả cao nhất và tối ưu hóa chi phí đầu tư.

Công trình cao tầng tại Hòa Bình đã được cách nhiệt chống nóng mái nhà, có cần cách nhiệt chống nóng trần nhà nữa không?

Trong các công trình cao tầng tại Hòa Bình như nhà cao tầng, khách sạn, văn phòng hay tòa nhà, việc lắp đặt lớp cách nhiệt chống nóng cho mái nhà đã trở thành tiêu chuẩn nhằm giảm nhiệt lượng từ bên ngoài. Tuy nhiên, để nâng cao hiệu quả chống nóng, việc bổ sung lớp cách nhiệt cho trần nhà mang lại lợi ích lớn bằng cách tạo thành một lớp bảo vệ kép, giúp hạn chế tối đa sự truyền nhiệt từ mái xuống các tầng phía dưới. Dù mái nhà đã được cách nhiệt, vẫn tồn tại một lượng nhiệt nhỏ có thể xâm nhập vào không gian bên trong, và lớp cách nhiệt trần nhà sẽ giúp ngăn chặn phần nhiệt này, giữ cho môi trường trong nhà mát mẻ hơn. Ngoài ra, một số loại vật liệu cách nhiệt còn có khả năng cách âm, góp phần giảm thiểu tiếng ồn từ các tầng trên truyền xuống, mang lại không gian sống và làm việc yên tĩnh hơn cho cư dân và nhân viên trong các tòa nhà cao tầng.

Triệu Hổ có vận chuyển tấm cách nhiệt chống nóng đến Hòa Bình không?

Là một trong những nhà cung cấp vật liệu cách nhiệt danh tiếng, Triệu Hổ có khả năng vận chuyển Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà đến khu vực Hòa Bình. Công ty chuyên cung cấp nhiều loại vật liệu chống nóng như bông cách nhiệt, tấm cách nhiệt, túi khí và các sản phẩm liên quan, đáp ứng nhu cầu của các công trình dân dụng cũng như công nghiệp. Để có thông tin chính xác về chính sách vận chuyển, chi phí và thời gian giao hàng, bạn nên liên hệ trực tiếp với Triệu Hổ qua hotline, website hoặc các kênh thông tin chính thức của họ. Việc này giúp bạn nhận được tư vấn chi tiết và phù hợp nhất với yêu cầu về số lượng, loại sản phẩm cũng như địa điểm giao hàng tại Hòa Bình.

Triệu Hổ xin gửi đến quý khách hàng những thông tin về sản phẩm Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà Hòa Bình chính hãng hiện nay. Chúng tôi hy vọng rằng những chia sẻ này sẽ hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn giải pháp phù hợp để xác định loại vật liệu công trình một cách nhanh chóng và chính xác. Đừng ngần ngại liên hệ với Triệu Hổ để nhận được sự tư vấn tận tâm, nhanh chóng và chi tiết, giúp đưa dự án của bạn tiến gần hơn đến thành công.

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Cam kết chính hãng 100%.

2. Giá cả cạnh tranh, hợp lý.

3. Đảm bảo chất lượng vượt trội.

4. Hồ sơ chất lượng và xuất xứ chuẩn.

5. Đa dạng mẫu mã thử nghiệm.

6. Chính sách đổi trả minh bạch.

7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.

8. Hướng dẫn thi công tận tình.

9. Chăm sóc nhiệt tình 24/7.

10. Giao hàng nhanh chóng toàn quốc.